Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:42:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1kb DNA marker | 4 | 100 test/ống (500uL) | Dạng lỏng, dùng để đánh dấu trọng lượng phân tử DNA để cung cấp kích thước chính xác của đoạn DNA từ 100 đến 1.000 cặp bazơ. Phạm vi phân mảnh: 100 bp to 1 kb. Đóng gói: ống 100 test/ống (500uL) | ||
| 2 | 2-Propanol | 6 | 500ml/chai | Dạng lỏng, được sử dụng làm dung môi và làm chất lỏng làm sạch, sử dụng trong phân lập DNA và RNA. Độ tinh khiết (GC) ≥ 99%, Chỉ số khúc xạ (25 ° C): 1.374-1.375, Đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 3 | 2X PCR Tag Master mix | 4 | 5m/bộ | Dạng lỏng, nồng độ 2X, gồm các thành phần cho phản ứng PCR. Đóng gói: 5ml/bộ | ||
| 4 | 6X Orange Loading Dye | 3 | 10ml/lọ | Dạng lỏng, được sử dụng để tải các mẫu DNA (sản phẩm PCR, các đoạn giới hạn) trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Trong gel agarose 1%, Orange G kết hợp với các đoạn ~ 40 bp (1 x TBE) hoặc ~ 60 bp (1 x TAE). Đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 5 | Acetone | 2 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,8%, là dung môi được ứng dụng trong phòng thí nghiệm có yêu cầu cao, dùng tẩy rửa và khử trùng. Đóng gói: Chai 2500 ml | ||
| 6 | Human Adipose Mesenchymal Stem Cells | 2 | ồng | Tế bào gốc trung mô mỡ người (MSCs) được phân lập từ mô mỡ người được dùng để biệt hóa tế bào, nuôi cấy tế bào. Đóng gói: ống chứa > 10^6 tế bào | ||
| 7 | Agarose | 4 | 100g | Agarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | Agencourt AMPure XP - PCR | 1 | 60 ml/chai | Dạng lỏng, dùng loại bỏ các chất gây ô nhiễm (dNTPs, muối, mồi, chất làm mờ sơn lót) cho quá trình phân tích NGS. Đóng gói: Chai 60 ml | ||
| 9 | AllStart RNA Master (Rox) 5 Ml (SensiFAST Probe Lo-ROX One-Step Kit) | 4 | 500 RXN/bộ | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng qRT-PCR phân tích biểu hiện gen, phát hiện mầm bệnh. Đóng gói: 500 RXN/bộ | ||
| 10 | BamHI | 4 | 4000 unit/ống | Dạng lỏng, là enzyme cắt giới hạn DNA. Đóng gói: ống 4000 units | ||
| 11 | BigDye Terminator v3,1 Cycle Sequencing Kit | 3 | 100 RNX/bộ | Dạng lỏng, dùng cho quá trình phân tích DNA. Đóng gói: bộ 100 RNX | ||
| 12 | Các tế bào BCCs và AMCs | 2 | ống | Dạng lỏng, là đối tượng cho nghiên cứu. | ||
| 13 | Các tế bào dòng gốc mô mỡ (AMCs) | 2 | ống | Dạng lỏng, là đối tượng cho nghiên cứu. | ||
| 14 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 6 | 1L/chai | Dạng lỏng, là dung môi hữu cơ có độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% , Water ≤ 0.01 %, dùng làm dung môi tách chiết. Đóng gói: chai 1000 ml | ||
| 15 | Diethylpyrocarbonate (DEPC) | 3 | 100ml/chai | Dạng lỏng, DEPC là chất ức chế nuclease mạnh, được sử dụng để vô hiệu hóa enzyme RNase và như một chất phản ứng sửa đổi các dư lượng His và Tyr trong protein. DEPC này có chỉ số khúc xạ là 1,3973. Đóng gói: chai 100 ml | ||
| 16 | Dimethylsulfoxide (DMSO) | 4 | 1L/chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết > 99,7%, là dung môi dùng cho quá trình hòa tan peptit, phản ứng chuỗi polymerase, giải trình tự DNA, cũng như chất bảo quản lạnh trong môi trường đông lạnh tế bào. Đóng gói: chai 1 L | ||
| 17 | DNA 1000 LabChip Kit | 4 | 52 RNX/bộ | Dạng lỏng, dùng cho quá trình phân tích kích thước DNA. Đóng gói: 52 RNX/bộ | ||
| 18 | DNA Clean & Concentrator™- w/ Zymo-Spin™ I Columns (Uncapped). | 4 | 50 test/bộ | Dạng lỏng, dùng cho quá trình tinh sạch và cô đặc DNA. Đóng gói: Bộ 50 test | ||
| 19 | Deoxyribonuclease I (DNase I) | 3 | 0.5ml/ống | Dạng lỏng, dùng để loại bỏ DNA, quá trình RT-PCR. Đóng gói: 0,5ml/ống | ||
| 20 | dNTP set, PCR grade (250 µl) | 3 | 2ml/ống | Dạng lỏng, bộ hỗn hợp 2.5mM dNTP là hỗn hợp tất cả của bốn nucleotide, mỗi nucleotide được hòa trong nước tinh khiết cao ở nồng độ 2.5mM ở pH 8.3, được sử dụng trong phản ứng chuỗi polymerase (PCR). Đóng gói: ống 2 ml | ||
| 21 | Dòng tế bào PCS-500-011™ t | 2 | ống | Dạng lỏng, dòng tế bào gốc trung mô có nguồn gốc từ mỡ, là đối tượng cho nghiên cứu. Đóng gói: ống chứa > 10^6 tế bào | ||
| 22 | Doxycycline hyclate | 6 | 5g/chai | Dạng bột màu vàng đến vàng xanh, là chất kháng sinh dùng trong quá trình tổng hợp thành tế bào ở vi khuẩn Gram dương và Gram âm, độ tinh khiết > 98%, Đóng gói: Chai 5g | ||
| 23 | Dung dịch phân giải hồng cầu | 3 | 100 ml/ chai | Dạng lỏng, dung dịch ly giải hồng cầu từ các tế bào máu ngoại vi và tủy xương có nguồn gốc từ người, dung dịch có nồng độ 1X, pH : 8,5-9,5. Thành phần chứa: 155 mM NH4Cl, 12 mM NaHCO3, 0,1 mM EDTA. Đóng gói: Chai 100 ml | ||
| 24 | Dynabeads® RNA DIRECT™ Micro Kit. | 4 | 2ml/kit | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng qPCR, RT-PCR, Northern Blotting. Đóng gói: 2ml/Kit | ||
| 25 | Easy DNA kit | 4 | 50 test/bộ | Dạng lỏng, dùng cho phản ứng PCR, Southern Blotting. | ||
| 26 | EZ-RNA Total RNA Isolation Kit | 5 | 50test/bộ | Dạng lỏng, là dung môi tách chiết DNA, RNA hoặc protein. Đóng gói: 50preps/bộ | ||
| 27 | EcoRI | 3 | 5000 unit/ống | Dạng lỏng, là enzyme cắt giới hạn DNA. Đóng gói: ống 5000 units | ||
| 28 | E-Gel SizeSelect™ 2% Agarose | 5 | 10 Gels/ Bộ | Dạng rắn, dùng cho quá trình điện di và thu hồi DNA. Đóng gói: Bộ 10 gel | ||
| 29 | Ethylene glycol tetraacetic acid (EGTA) | 5 | 5g/chai | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết 98%, EGTA là một chất thải canxi. EGTA bảo được ứng dụng trong việc bảo vệ tế bào. Đóng gói: Chai 5g | ||
| 30 | Elution Buffer | 3 | 100ml/chai | Dạng lỏng, sử dụng để rửa sạch các protein không liên kết lúc đầu và ở nồng độ cao hơn, nó giải phóng protein mong muốn khỏi phối tử. Thành phần chứa 10 mM Tris-HCl pH 8.5. Đóng gói: Chai 100 ml | ||
| 31 | Ethylene glycol ReagentPlus® | 3 | 1L/chai | Chất lỏng không màu, độ tinh khiết > 99%, Nó được sử dụng như một chất làm dẻo trong chất kết dính, sơn mài và men; và một thành phần trong chất làm mát và chất truyền nhiệt. Đóng gói: Chai 1L | ||
| 32 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate reagent | 5 | 100g/chai | Dạng bột màu trắng, là chất chống đông máu được sử dụng để khử hoạt tính của các enzyme phụ thuộc kim loại , như là một xét nghiệm cho phản ứng của chúng hoặc để ngăn chặn thiệt hại đối với DNA, protein và polysacarit. Đóng gói: Chai 100g | ||
| 33 | Exosap-IT | 5 | 100 RNX/ống | Dạng lỏng, là enzyme thủy phân mồi và nucleotide thừa trong phản ứng PCR. Đóng gói: Ống 100 RNX | ||
| 34 | Fetal bovin serum | 8 | 500 ml | Dạng lỏng, huyết thanh bò có nguồn gốc từ máu đông. FBS được lọc ba lần 0,1µm vô trùng, xét nghiệm mycoplasma và sàng lọc vi rút, dùng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 35 | Formalin | 6 | 4 L/lọ | Dung dịch formalin được sử dụng như một chất cố định mô học có mục đích chung phổ biến để cố định mô sử dụng trong nhuộm oil-red-o để phân biệt dòng tế bào tiền phôi và nguyên bào sợi phôi chuột thành tế bào mỡ. Đóng gói: lọ 4 L | ||
| 36 | Glutaraldehyde solution technical | 5 | 50 ml/chai | Dạng lỏng, dùng làm chất cố định tế bào khi soi kính hiển vi. Đóng gói: Chai 50 ml | ||
| 37 | Green safe | 6 | 1ml/ống | Dạng lỏng, dùng để nhuộm DNA khi soi kết quả điện di. Đóng gói: Ống 1ml | ||
| 38 | HotStart-IT Taq DNA Polymerase | 6 | 500 unit/ống | Dạng lỏng, là enzyme tổng hợp DNA, dùng cho phản ứng PCR. Đóng gói: 500 unit/ống | ||
| 39 | Human Cells | 3 | ống | Dạng lỏng, là đối tượng cho nghiên cứu | ||
| 40 | Human Mesenchymal Stem Cells | 6 | ống | Dạng lỏng, là đối tượng cho nghiên cứu. Đóng gói: ống chứa 10^6 cells | ||
| 41 | Indomethacin | 4 | 5g/lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Indomethacin được sử dụng như chất bổ sung trung bình trong các xét nghiệm biệt hóa tạo xương và tạo mỡ trong tế bào gốc tủy xương của người, chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào. Đóng gói: Lọ 5g | ||
| 42 | Insulin | 4 | 50mg/lọ | Dạng bột trắng đông khô được lọc vô trùng, có độ tinh khiết cao > 98,0%, nồng độ hiệu quả để sử dụng trong môi trường xác định là 1-5ug / ml, là thành phần trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: Lọ 50 mg | ||
| 43 | 3 -Isobutyl-1 methylxanthine | 4 | 100mg/lọ | Dạng bột. Là thành phần cho môi trường biệt hóa tế bào MSCs thành tế bào mỡ. Đóng gói: 100 mg/lọ | ||
| 44 | Isopropanol | 4 | 2,5l/chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết 99.8%, Là dung môi để kết tủa DNA hoặc chạy HPLC. Đóng gói: Chai 2,5 L | ||
| 45 | Huyết thanh FPS (Huyết thanh FBS) | 4 | 500ml/chai | Dạng lỏng, là huyết thanh được sử dụng để bổ sung vào môi trường nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 46 | KCl | 3 | 1kg/lọ | Dạng tinh thể màu trắng, công thức hóa học: KCl, khối lượng phân tử: 74.5513 g/mol, pH 5.5-8.0. Là thành phần cho môi trường tế bào, phản ứng PCR. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 47 | KH2PO4 | 3 | 500g/lọ | Dạng tinh thể. Công thức hóa học: KH2PO4, khối lượng phân tử: 136,086 g/mol. Là thành phần cho môi trường tế bào. Đóng gói: Lọ500g | ||
| 48 | Kit RT–PCR | 2 | 96 RXN/Bộ | Dạng lỏng. Dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR. Đóng gói: Bộ 96 RXN | ||
| 49 | Kít tách dòng gen TOPO® TA Cloning® Kit | 2 | 20 RXN/bộ | Dạng lỏng. Dùng để thực hiện quá trình tách dòng gen. Đóng gói: Bộ 20 RXN | ||
| 50 | Kít tinh sạch DNA plasmid. | 3 | 50 test/bộ | Dạng lỏng. Dùng để thực hiện quá trình tách dòng gen. Đóng gói: Bộ 50 test | ||
| 51 | Kit Zymoclean™ Gel DNA Recovery Kit - Capped columns | 1 | 50 test/bộ | Dạng lỏng. Dùng để thu hồi và tinh sạch DNA từ gel agarose. Đóng gói: Bộ 50 test | ||
| 52 | Mesenchymal Stem Cell Expansion Medium | 2 | Ống | Dạng lỏng, nồng độ 1X. Là môi trường làm giàu MSC, nuôi cấy tế bào gốc. Đóng gói: 500 ml/ống | ||
| 53 | Mesenchymal Stem Cell Growth Medium | 2 | Ống | Dạng lỏng. Là môi trường làm giàu MSC. Đóng gói: 500 ml/ống | ||
| 54 | Mesenchymal Stem Cell Growth Medium DXF | 2 | Ống | Dạng lỏng. Là môi trường sinh trưởng, môi trường biệt hóa và tế bào gốc trung mô người MSC. Đóng gói: 500 ml/ống | ||
| 55 | Mesenchymal Stem Cell Osteogenic Differentiation Medium | 2 | Ống | Dạng lỏng. Là môi trường biệt hóa tế bào xương. Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 56 | Nextera XT DNA Library Preparation Kit | 4 | 24 test/bộ | Dạng lỏng. Dùng để tạo thư viện giải trình tự từ mẫu DNA. Đóng gói: 24 test/bộ | ||
| 57 | Nextera XT Index Kit v2 | 3 | 96 test/bộ | Dạng lỏng. Dùng để tạo thư viện giải trình tự từ mẫu DNA. Đóng gói: 96 test/bộ | ||
| 58 | MiSeq Reagent Kit v2 | 4 | 300 cycle/bộ | Dạng lỏng. Làm tăng mật độ cụm và chiều dài đoạt đọc, dùng trong giải trình Illumina. Đóng gói: 300 cycle/bộ | ||
| 59 | Mitomycin C from Streptomyces caespitosus. | 2 | 5mg/lọ | Dạng bột màu xám đến xanh lam. Hoạt động như một tác nhân alkyl hóa sau khi kích hoạt và cũng thúc đẩy quá trình tổng hợp axit nucleic, hoạt động chống lại vi khuẩn Gram dương, vi khuẩn Gram âm và trực khuẩn axit. Đóng gói: Đóng gói :5 mg/lọ | ||
| 60 | Mồi 20 -25 nucleotide | 8 | ống | Dạng lỏng. Có tác dụng cung cấp đầu 3' tự do cho tổng hợp DNA, dùng trong phản ứng PCR. | ||
| 61 | Dulbecco's Modified Eagle Medium (DMEM) | 8 | 500ml/chai | Dạng lỏng. Là môi trường nuôi cấy tế bào phôi chuột. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 62 | Môi trường DMEM/F12 | 10 | 500ml/lọ | Dạng lỏng. môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 63 | N,N-Dimethylformamide ReagentPlus®. | 6 | 250 ml/chai | Dạng lỏng. Là dung môi hữu cơ phân cực, có khả năng ngăn chặn quá trình biệt hóa tế bào thành mỡ. Đóng gói: 250 ml/chai | ||
| 64 | Na2HPO4 | 4 | 500g/lọ | Dạng tinh thể màu trắng, công thức hóa học: Na2HPO4, khối lượng phân tử: 141.96 g/mol, pH 9.07 Là thành phần cho môi trường tế bào. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 65 | NaCl | 2 | 1kg/lọ | Dạng tinh thể màu trắng, công thức hóa học: NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/mol, pH 5.0-8.0, là thành phần cho môi trường tế bào, nước muối sinh lý. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 66 | NcoI | 3 | 1000 unit/ống | Dạng lỏng. Là enzyme cắt giới hạn DNA, dùng trong phản ứng PCR, tách dòng gen. Đóng gói: 1000 unit/ống | ||
| 67 | NdeI | 2 | 2500 unit/ống | Dạng lỏng. Là enzyme cắt giới hạn DNA, dùng trong phản ứng PCR. Đóng gói: 2500 unit/ống | ||
| 68 | Norepinephrine | 2 | 1g/lọ | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥98%. Là chất dẫn kích thích quá trình chuyển hóa tế bào mỡ trắng thành tế bào mỡ be. Đóng gói: 1g/lọ | ||
| 69 | Normal Cells | 2 | ống | Dạng lỏng, là đối tượng cho nghiên cứu. | ||
| 70 | NotI | 4 | 500 unit/ống | Dạng lỏng. Là enzyme cắt giới hạn DNA, dùng trong phản ứng PCR. Đóng gói: 500 unit/ống | ||
| 71 | NP40 | 2 | 1g/lọ | Dạng lỏng, được sử dụng để chiết xuất tổng số protein và sử dụng quá trình phân giải dựa trên chất tẩy rửa, loại bỏ nhu cầu phá vỡ tế bào cơ học. Đóng gói:lọ 1g | ||
| 72 | Nước khử ion | 10 | 1L/chai | Dạng lỏng, là dung môi dùng trong phân tích với mức độ truyền tia cực tím cao, độ axit và kiềm thấp. Đóng gói: 1L/chai | ||
| 73 | Oil red O | 4 | 25g/lọ | Dạng bột, độ tinh khiết cao dùng để phát hiện sự có mặt của những giọt mỡ, EM (513nm, axeton)> 24.000, Tác nhân làm bẩn lipid, sợi cơ và đại thực bào phế nang. Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 74 | Penicillin/Streptomycin | 3 | 100ml/lọ | Dạng lỏng có nồng độ 100X, là chất kháng sinh dùng trong nuôi cấy tế bào, vô trùng. Thành phần: Penicillin G, sodium salt: >10,000 U/ml, Streptomycin sulfate: >10 mg/ml. Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 75 | Phase Separation Reagent | 3 | 200ml/lọ | Dạng lỏng, dùng trong tách chiết RNA, là thuốc thử tách pha được sử dụng trong các quy trình phân lập axit nucleic.. Đóng gói: 200 ml/lọ | ||
| 76 | Phenol: chloroform:isoamyl ancohol (25:24:1) | 5 | 500ml/chai | Dạng lỏng, là hỗn hợp được sử dụng trong việc điều chế RNA từ mô động vật và thực vật, pH: 8,4-8,6. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 77 | Phenylmethylsulfonyl fluoride (PMSF) | 5 | 250mg/lọ | Dạng rắn, dùng để xử lý protein trước khi đem Western Blotting. Đóng gói: 250 mg/lọ | ||
| 78 | Pierce BCA Protein Assay | 5 | 1 L/ Kit | Dạng lỏng, dùng để xác định hàm lượng protein bằng phương pháp đo độ hấp thụ quang. Đóng gói:1L/Kit | ||
| 79 | POP-4 Polymer for 3130/3130xl | 10 | 7 ml/ống | Dạng lỏng, dùng để phân tích và giải trình tự DNA. Đóng gói: 7ml/ống | ||
| 80 | PrepEase Genomic DNA Isolation Kit. | 4 | 50 RNX/bộ | Bộ kit tách chiết nhanh DNA bộ gen từ các mẫu khác nhau. Đóng gói: 50 RNX/bộ | ||
| 81 | PrepEase RNA Spin Kit | 3 | 50 RNX/bộ | Bộ kit để phân lập RNA tổng số từ các tế bào và mô của động vật có vú. Đóng gói: 50 RNX/bộ | ||
| 82 | Protease K | 4 | 100mg/chai | Dạng bột, Proteinase K khử hoạt tính phân giải protein của các nuclease trong quá trình phân lập DNA và RNA. Nó được sử dụng để loại bỏ nội độc tố liên kết với các protein cation như lysozyme và ribonuclease A. Đóng gói: 100 mg/chai | ||
| 83 | Protein standard (5AMP) | 3 | 5AMP/lọ | Dạng lỏng, dùng trong tất cả thí nghiệm protein. Đóng gói: 5 AMP/lọ. | ||
| 84 | PureLink® PCR Purification Kit | 3 | 50 RXN/bộ | Bộ kit cung cấp quá trình tinh sạch thuận tiện, nhanh chóng và năng suất hơn cho sản phẩm PCR. Đóng gói: 50 RXN/bộ. | ||
| 85 | Qubit RNA asay kit. | 3 | 100 test/bộ | Bộ kit đo nồng độ RNA trong mẫu. Đóng gói: 100 test/bộ | ||
| 86 | RBC lysis buffer | 3 | 100ml/lọ | Dạng lỏng, dung dịch ly giải hòng cầu từ các tế bào máu ngoại vi , dung dịch cố nồng độ 10X. Sau khi ly giải các tế bào bạch cầu yêu cầu còn nguyên vẹn màng tế bào, phục vụ cho sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 87 | RIPA buffer | 3 | 50ml/lọ | RIPA Buffer đệm ly giải được sử dụng để ly giải tế bào nhanh chóng, hiệu quả và hòa tan protein từ cả tế bào động vật có vú được nuôi cấy kết dính và huyền phù., Đóng gói: 50 ml/lọ. | ||
| 88 | RNase | 5 | 10mg/lọ | Dạng bột khô, RNase A (Ribonuclease A) có nguồn gốc từ tuyến tụy của bò. RNase A được sử dụng để loại bỏ RNA từ DNA plasmid và các chế phẩm DNA bộ gen và các mẫu protein, phân tích và bảo vệ trình tự RNA. Đóng gói 10 mg/lọ | ||
| 89 | RNase inhibitor | 4 | 2500 unit/ống | Chất ức chế hoạt động của Rnase hiệu quả, làm giảm hoạt tính endonuclease của ADN. Dnase-free Đóng gói: 2500 unit/ống. | ||
| 90 | Rosiglitazone | 3 | 10mg/lọ | Dạng viên, màu trắng đến trắng nhạt, độ nóng chảy: 151-156 ° C, trọng lượng phân tử: 357.43 g/mol. Rosiglitazone là một chất nhạy cảm với insulin; liên kết với gamma thụ thể được kích hoạt peroxisome. Đóng gói: 10 mg/lọ. | ||
| 91 | Sodium azide | 3 | 100g/lọ | Dạng bột, thường được sử dụng làm chất bảo quản, cũng là chất ức chế trao đổi chất, ức chế quá trình phosphoryl hóa. Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 92 | Sodium Dodecyl Sulfate (SDS) | 18 | 1kg/chai | Dạng bột màu trắng, được sử dụng để làm sạch và vệ sinh. Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 93 | Sodium hydroxide | 3 | 1kg/lọ | Dạng viên, thường dùng để điều chỉnh pH của dung dịch, điều chế dung dịch formaldehyde, rửa cột sắc ký. Đóng gói: 1 kg/lọ. | ||
| 94 | SYBR green | 6 | 20 RXN/bộ | SYBR ® Green lý tưởng cho việc định lượng trình tự DNA, thuốc nhuộm liên kết với DNA sợi đôi và sự phát hiện được theo dõi bằng cách đo sự gia tăng huỳnh quang trong suốt chu trình. Đóng gói: 20 RXN/bộ. | ||
| 95 | Taq DNA Polymerase | 4 | 500 unit/ống | Là loại enzyme ổn định nhiệt có nồng độ khoảng 94kDa, xúc tác quá trình trùng hợp nucleotide thành DNA kép theo hướng 5 ~ 3 với sự có mặt của magiê và cũng có hoạt tính exonuclease 5 ~ 3'. Đóng gói: 500 unit/ống. | ||
| 96 | Dòng tế bào ung thư vú MCF-7 | 2 | Ống | Dòng tế bào ung thư vú ở người. | ||
| 97 | Dòng tế bào ung thư vú MDA-MB-231 | 2 | Ống | Dòng tế bào ung thư vú ở người. | ||
| 98 | TE Buffer | 3 | 500 ml/chai | Dạng lỏng, được sử dụng rộng rãi trong sinh học phân tử đặc biệt khi DNA, cDNA hoặc RNA tham gia vào quy trình. TE có nguồn gốc từ hai thành phần: Tris và EDTA, một chất tạo chelating. Đóng gói: 500 ml/chai. | ||
| 99 | TE Buffer, 1X Solution pH 7.0 | 7 | 100ml/chai | Đệm TE (Tris-EDTA) có độ pH 7.9-8.1 với nồng độ 1X. Là một loại đệm bao gồm 10mM Tris-HCl có chứa 1mM EDTA. Đóng gói: 100 ml/chai. | ||
| 100 | Tetracycline | 9 | 100g/chai | Dạng viên, màu vàng đến vàng đậm. Tetracycline là một hợp chất hữu ích để nghiên cứu khả năng kháng thuốc của các tác nhân gây nhiễm trùng ở những bệnh nhân bị bệnh gan nặng. Đóng gói: 100g/chai. | ||
| 101 | Tri-reagent | 3 | 100 ml/lọ | Dạng lỏng, là loại thuốc thử sử dụng nhanh để chiết xuất RNA tổng số hoặc để phân lập đồng thời RNA, DNA và protein. Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 102 | Tris HCL | 5 | 100g/lọ | Tris HCl được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng proteomics và genomics, là chất đệm sinh học thông dụng có nhiều ứng dụng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết: > 99%. Dạng bột, màu trắng. Đóng gói:100g/lọ. | ||
| 103 | Triton X-100 | 5 | 500 ml/chai | Dạng lỏng, Một chất tẩy rửa không tạo ion được sử dụng để hòa tan các protein màng Chất tẩy rửa thường được sử dụng trong tập trung đẳng điện, không phát hiện Peroxides. Đóng gói: 500ml/chai. | ||
| 104 | Trypsin | 5 | 1g/lọ | Dạng rắn, dùng để phân cắt tại các liên kết peptit bên trong ở phía cacboxyl của các gốc arginine và lysine. Thành phần: Chymotrypsin 5,0%. Đóng gói: 1g/lọ. | ||
| 105 | Trypsin-EDTA (0,05 %) | 3 | 500ml/lọ | Dạng lỏng, được sử dụng để phân ly tế bào, nuôi cấy tế bào và phân ly mô sơ cấp. Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 106 | Xylene Cyanol FF | 2 | 25g/lọ | Dạng bột màu xanh lam, thường được sử dụng làm thuốc nhuộm theo dõi quá trình điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Xylene Cyanol FF là thuốc nhuộm thường được sử dụng cho axit nucleic. Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 107 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 4 | 100 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 108 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính | 4 | 100 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Không bám dính tế bào nuôi cấy. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 109 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 4 | 100 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 12 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 110 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 5 | 100 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 24 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 111 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 7 | 50 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 96 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 50 cái/Thùng | ||
| 112 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 5 | 100 cái/Thùng | Đĩa nuôi cấy 96 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, có ghi nhãn bằng chữ và số để nhận dạng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Không bám dính tế bào nuôi cấy. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 113 | Pipet nhựa 1 ml | 3 | 500 cái/Thùng | Thể tích hút mẫu: 1ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene,Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy,Chiều dài: 277 mm, đường kính: 4.6mm. Đóng gói: 500 cái/Thùngi,Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 114 | Pipet nhựa 2 ml | 3 | 500 cái/Thùng | Thể tích hút mẫu: 2ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 277 mm, đường kính: 6.4mm. Đóng gói: 500 cái/Thùng, Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 115 | Pipet nhựa 5 ml | 3 | 200 cái/Thùng | Thể tích hút mẫu: 5ml, độ chính xác ±2%,Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 338 mm, đường kính: 8.3mm. Đóng gói: 200 cái/Thùng, Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 116 | Pipet nhựa 10 ml | 5 | Thùng 200 cái | Thể tích hút mẫu: 10ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 338 mm, đường kính: 9.9mm. Đóng gói: Thùng 200 cái, Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 117 | Pipet nhựa 25 ml | 5 | 200 cái/Thùng | Thể tích hút mẫu: 25ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 343 mm, đường kính: 14.6mm. Đóng gói: 200 cái/Thùng, Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 118 | Bình nuôi cấy tế bào | 2 | 100 cái/Thùng | Chất liệu thủy tinh, dùng để nuôi cấy các loại tế bào. Thể tích có các loại 250 ml và 500 ml. Đóng gói: 100 cái/Thùng | ||
| 119 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 6 | 500 cái/Thùng | Diện tích nuôi cấy 25cm2, kiểu chai: chữ nhật, nắp kín, màu xanh.Vật liệu: nhựa Polystyrene, tiệt trùng bằng tia gamma, DNase / RNase – free, Human DNA – free. 500 cái/Thùng | ||
| 120 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín khí | 5 | 100 cái/Thùng | Diện tích nuôi cấy 75cm2, kiểu chai: chữ nhật, nắp kín, màu xanh. Vật liệu: nhựa Polystyrene, tiệt trùng bằng tia gamma, DNase / RNase – free, Human DNA – free. 100 cái/Thùng | ||
| 121 | Đầu típ 10µl | 7 | 1000c/Túi | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 10uL, tiệt trùng, màu tự nhiên, dài 45.47mm, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 1000c/Túi | ||
| 122 | Đầu típ 200µl | 10 | 1000c/Túi | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 200uL, tiệt trùng, màu vàng, dài 53.16mm, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 1000c/Túi | ||
| 123 | Đầu típ 1000µl | 10 | 1000c/Túi | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 1000uL, tiệt trùng, màu xanh, dài 83.14mm, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: 1000c/Túi | ||
| 124 | Bình cầu 1 lit | 50 | Chiếc | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 1 lít. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Được làm bằng thủy tinh. Thường được sử dụng cho các ứng dụng chiết hoặc chưng cất trong phòng thí nghiệm hoặc công nghiệp | ||
| 125 | Bình tam giác 1 lít | 50 | Chiếc | Dạng thủy tinh, bình tam giác cổ hẹp 1000ml được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm phù hợp để pha chế, chứa đựng hóa chất. | ||
| 126 | Bình tam giác 1000ml | 50 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Độ dày thành bình đồng nhất, dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 127 | Bình tam giác 250ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, bình tam giác cổ hẹp 250 ml, thang chia vạch dễ đọc được sử dụng để pha chế, chứa đựng hóa chất | ||
| 128 | Cốc thủy tinh 1 lít | 10 | Chiếc | Cốc đốt thấp thành 1000ml, thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 129 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Chiếc | Cốc đốt thấp thành 500ml, thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 130 | Ống giữ chủng | 7 | 50 cái/hộp | Thể tích 2ml, tiệt trùng, trữ lạnh -181C, hấp 121oC. Được sử dụng để cất giữ tế bào. Đóng gói: 50 cái/hộp. | ||
| 131 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5 ml | 40 | 500 cái/túi | Chất liệu: Nhựa Polypropylene chất lượng cao, trong suốt, tiệt trùng, 5 màu, chia vạch rõ ràng, nắp vặn chặt. DNase / RNase – free, Human DNA – free, chịu được lực ly tâm RCF 30.000 xg. Đóng gói: 500 cái/túi. | ||
| 132 | Ống nghiệm | 17 | 12 cái/túi | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, dùng trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng trong cuộc sống. Đóng gói: 12 cái/túi. | ||
| 133 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | Chiếc | Cốc đốt thấp thành 250ml, thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 134 | Parafilm | 10 | Cuộn | Loại màng nhiệt nhựa dẻo, chống ẩm, chống ô nhiễm môi trường, chống bốc hơi hoặc tràn. Kích thước: 10cm x 38m | ||
| 135 | Siranh 1 ml | 10 | 100 cái/Hộp | Thể tích bơm tiêm 1 ml, và được chia định mức nhỏ nhất là 0.01 ml, kiểm soát lượng thuốc chính xác. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 136 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | Găng tay Vglove sao su tự nhiên, mỏng và dai giúp cho việc cầm nắm dễ dàng hơn. Ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, virus, chất độc hại bám vào bàn tay. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 137 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 3 | Chiếc | Hộp đựng mẫu 100 vị trí, được sản xuất từ nhựa PP, có thể hấp tiệt trùng, chịu nhiệt -70°C to 140°C, lưu trữ trong tủ âm sâu hoặc trong nitơ lỏng. | ||
| 138 | Khẩu trang y tế | 5 | 50 hộp/Thùng | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp, kháng khuẩn, Công suất lọc cao. Cản lực khí thở rất thấp, thoải mái sử dụng. Không sợi thủy tinh, không gây dị ứng. Đóng gói: 50 hộp/thùng. | ||
| 139 | Kim đầu tù cho chuột uống | 4 | 6 cái/Túi | Chất liệu: kim loại, kim gắn vào siranh để bơm dung dịch vào dạ dày chuột. Đóng gói: 6 cái/túi. | ||
| 140 | Ống cất tế bào | 10 | 50 cái/Túi | Ống lưu trữ tế bào chất liệu nhựa PP, trữ lạnh, thể tích 2ml, cryotube, có nắp tiệt trùng gói 50 cái, nắp vặn, chân sao tự đứng. Chịu được nhiệt độ: -80-( -196ºC) Đóng gói: 50 cái/túi. | ||
| 141 | Ống Eppendof 1,5ml | 4 | 500 cái/Túi | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 1.5ml, RNase & DNase free, có thể chịu được nhiệt độ lên đến 121ᵒC, chịu được tốc độ ly tâm cao F. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 142 | Ống Eppendof 2ml | 4 | 50 cái/Túi | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 2.0 ml, vạch chia chính xác, rõ ràng, có thể hấp tiệt trùng lên đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm lớn, | ||
| 143 | Ống tube 15 ml | 4 | 500 cái/Thùng | Thể tích: 15ml, được sản xuất từ nhựa HDPE, đáy hình nón, không tự đúng, tiệt trùng, Không chứa nội độc tố, RNase-/DNase-free, Non – pyrogenic, Non – cytotoxic. Lực ly tâm tối đa: 13.000×g, kiểu nắp màu xanh, phẳng, vật liệu nhựa Polypropylene. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 144 | Chai lăn Corning | 4 | 20 pc/cs | Được sản xuất từ nhựa PS, vô trùng, diện tích bề mặt nuôi cấy 1700 cm2, dạng bình chứa hình trụ của chai lăn, kết hợp với quy trình nuôi cấy xoay liên tục. DNase / Rnase-free, DNA -free Đóng gói: 20 pc/cs. | ||
| 145 | Giấy lọc Whatman | 4 | 100 tờ/hộp | Giấy lọc Whatman là lựa chọn hàng đầu, được sử dụng để làm rõ chất lỏng, phân ly trong phân tích, đường kính 110mm. Đóng gói: 100 tờ/hộp. | ||
| 146 | Cột sắc ký pha đảo chạy HPLC | 2 | Cột | Cột chất mang silica gel hình cầu đa năng. Đặc tính pha đảo ngược và có tính kỵ nước của pha C-8. Chất mang này rất thích hợp để tách các hợp chất cơ bản, nhưng vẫn có các đặc tính tốt để xác định các hợp chất trung tính và axit | ||
| 147 | Cột tinh sạch DNA Clean & Concentrator™-5. | 5 | 50 test/bộ | Bộ kit làm sạch và cô đặc DNA. Thiết kế cột cho phép DNA rửa giải ở nồng độ cao với thể tích nước hoặc dung dịch đệm TE tối thiểu. Đóng gói: 50 test/bộ. | ||
| 148 | Que cấy vi khuẩn | 15 | chiếc | Que cấy được sản xuất từ nhựa PP, tiệt trùng, kích thước 1ul, màu trắng, được sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật DNase / RNase – free, Human DNA – free . Đóng gói: 500 chiếc/hộp. | ||
| 149 | Que chang nhựa dùng 1 lần | 20 | Chiếc | Que trang nhựa hay que trãi nhựa vi sinh được sản xuất bằng nhựa HIPS và được tiệt trùng thành từng que giúp người dùng trãi đều trên bề mặt Agar. | ||
| 150 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 30 | (2mlx100)/chiếc | Hộp đựng mẫu được sản xuất từ nhựa PP, 100 vị trí, có 5 màu, nhiệt độ làm việc -70 ~ +140ᵒC. Đóng gói: 30 chiếc/thùng | ||
| 151 | Giá đựng cuvette | 20 | Chiếc | Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang. Các giá đựng cuvet có thể xếp chồng lên nhau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36948E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.49264E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.572.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.144.848.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi