Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy và học tối thiểu cho các trường Trung học phổ thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423016-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy và học tối thiểu cho các trường Trung học phổ thông
Số hiệu KHLCNT 20210422987
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 tại Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:25:00 đến ngày 2021-04-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,526,869,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy vi tính (Học sinh, giáo viên) 240 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 UPS cho máy tính 240 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Switch 48 port 10/100 TP-Link 10 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tủ rach 10U D400 10 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp HDMI -UNITEK 1.4 (10 m) 10 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Thiết bị âm thanh 10 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Máy điều hòa 1 chiều 2HP 20 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bàn ghế cho giáo viên 10 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bàn đôi cho học sinh Hòa phát 11 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ghế ngồi cho học sinh và giáo viên Hòa Phát 460 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 11.1. Bộ phần mềm kết nối của giáo viên 10 License Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 11.2. Bộ phần mềm kết nối của học sinh 230 License Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây cáp mạng AMP 2.000 m Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đầu Rj45 AMP 500 chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Outlet LAN 2 Port AMP 100 Bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Máng dẫn cáp 3ce 60 Cây Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ổ cắm điện loại 6 đế cắm 100 Chiếc Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dây điện 2*4 ly 400 m Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đồng hồ đo thời gian 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Hộp quả nặng 32 quả Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Khớp đa năng 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đế 3 chân 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Trục Inox d=6 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Nam châm d=16 32 viên Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bộ dụng cụ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, gia tốc, chuyển động mặt phẳng nghiêng 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bộ thí nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy song song 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bộ thí nghiệm xác định hệ số bề mặt căng chất lỏng 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bộ TN : Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 KS lực quán tính ly tâm 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kênh sóng nước 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Thí nghiệm định luật Bec-nu-li 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ống Newton 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đệm không khí (máy bơm, đệm khí, xe trượt, bộ gia trọng, cổng quang và tấm cảm quang) và thùng đựng 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Phần mềm mô phỏng TN Lý 32 đĩa Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 1.1 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 1.2 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 1.3 Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 1.4 Sơ đồ lò luyện thép Mactanh 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 1.5 Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 1.6 Chu trình của Nitơ trong tự nhiên 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 1.7 Sơ đồ chưng cất, chế hóa và ứng dụng của dầu mỏ 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 1.8 Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học 32 tờ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bộ giá thí nghiệm 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ống nghiệm 16x160 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống nghiệm d=16 có nhánh 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống hút nhỏ giọt 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bát sứ nung 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Kiềng nung inox 3 chân 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đèn cồn thí nghiệm 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Bình cầu 250ml đáy tròn 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Bình cầu có nhánh loại 250ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Nhiệt kế rượu (0-100) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bộ dụng cụ điện phân muối (Bộ nguồn +Giá lắp pin) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Lọ thuỷ tinh MR có nút màu trắng 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Cốc thủy tinh 250ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Đũa thủy tinh 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Phễu lọc thuỷ tinh 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Phễu chiết 60ml 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Bình tam giác 100ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Chậu thuỷ tinh 200 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Ống đong 100ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Ống đong hình trụ 20ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x300 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Giá để ống nghiệm nhựa 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Giá để ống nghiệm Inox 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Lưới Inox 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bộ nút cao su (6 loại) 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Cân điện tử Tanita 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Muỗng đốt hóa chất bằng Inox 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Ống dẫn bằng cao su 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Giấy lọc 32 Hộp Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Kính vuông 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Kẹp ống nghiệm 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Chổi rửa ống nghiệm 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Ống nghiệm d=24 có nhánh 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Bát sứ nung 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Kẹp đốt hóa chất cỡ to 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Natri kim loại (Na) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Kali kim loại (K) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Lưu huỳnh bột (S) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Photpho đỏ (P) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Kẽm viên (Zn) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Phoi bào sắt (Fe) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Bột sắt (Fe) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Băng Magie (Mg) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Nhôm bột (Al) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Nhôm lá (Al) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Đồng phoi bào (Cu) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Đồng lá (Cu) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Brom dung dịch đặc (Br2) 16 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Iot tinh thể (I2) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Đồng (II) oxit (CuO) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Magie oxit ( MgO) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Mangan đioxit (MnO2) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Natri hiđroxit NaOH 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Canxi hiđroxit Ca(OH)2 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Axit clohidric 37% (HCl) 32 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Axit sunfuric 98% (H2SO4) 32 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Axit axetic 50% (CH3COOH) 32 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Axit nitric 63% (HNO3) 32 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Natri bromua (NaBr) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Natri iotua (NaI) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Kali iotua (KI) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Kali clorua (KCl) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Canxi clorua (CaCl2.6H2O) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Sắt (III) clorua (FeCl3) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Natri nitrat (NaNO3) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Kali nitrat (KNO3) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Chì nitơrat ( Pb(NO3)2) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Bạc nitrat (AgNO3) 0,8 Kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Natri sunfit (Na2SO3) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Canxi cacbonat (CaCO3) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Natri cacbonat (Na2CO3) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Nước Javen 32 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Kaliclorat (KClO3) 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Canxi cacbua (CaC2) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Natrithiosunfat (Na2S2O3) 16 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Dung dịch amoniac bão hoà (NH4OH) 16 lớt Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Phèn chua 8 kg Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Giấy quỳ tím 160 hộp Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Giấy phenolphtalein 160 hộp Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Giấy đo pH 160 hộp Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Nước cất ( H2O) 64 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Nước oxi già (H2O2) 16 lít Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Mô hình biểu diễn nguyên phân, giảm phân1, giảm phân 2 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Mô hình cấu trúc không gian ADN (L10) 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Cốc thủy tinh 500ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Đèn cồn thí nghiệm 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Lưới Inox 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Kiềng nung inox 3 chân 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Cối chày sứ 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Phễu lọc thuỷ tinh 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Kính hiển vi 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Lamelle(dùng cho kính hiển vi) 32 Gói Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Khay mổ nhựa 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Bình tam giác 100ml 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 Đũa thủy tinh 32 Cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Ống nghiệm 16x160 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Giá để ống nghiệm nhựa 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) 32 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (màu trắng) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) 32 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155 Bộ dụng cụ thực hành Hoá học L11 ( HS) 380 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156 Bộ hoá chất Hóa Lớp 11 (GV+HS) 19 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157 Bộ dụng cụ thực hành Hóa Học Lớp 12 (Dùng cho học sinh) 380 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158 Bộ hóa chất Hóa 12 (GV+HS) 19 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159 Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng ( dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số ) 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160 1- Khảo sát lực đàn hồi . 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc mômen lực. 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161 Biến thế nguồn 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162 Đồng hồ đo điện đa năng (bộ/2cái)-830B 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163 Điện kế chứng minh 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164 Đế 3 chân 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165 Trụ thép 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166 Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167 Bộ thí nghiệm thực hành đo thanh phần nằm ngang của tư trường trái đất 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168 Bộ thí nghiệm Quang hình thực hành 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169 Bộ thí nghiệm Điện tích - điện trường: 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường. 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171 Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ : 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm: 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173 Bộ thí nghiệm quang hình biễu diễn: 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174 Biến thế nguồn 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175 Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176 Đồng hồ đo thời gian hiện số 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177 Hộp công tắc 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178 Điện kế chứng minh 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179 Đế 3 chân 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180 Dây nối 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181 Trụ thép 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182 Máy phát âm tần 180 cái Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183 Bộ TNTH về dao động cơ học 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184 Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185 Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186 Bộ TNTH xác định bước sóng của ánh sáng 180 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187 Bộ TN về Momen quán tính vật rắn 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188 Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189 Bộ TN về sóng dừng 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190 Bộ TN về sóng nước 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191 Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192 Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193 Bộ thí nghiệm về quang phổ 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194 Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài 18 bộ Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có tài liệu chứng minh khả năng cử cán bộ trực tiếp có mặt tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 02 giờ và cam kết khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (Kèm theo số điện thoại liên hệ của cán bộ được bố trí để tiếp nhận thông tin).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->