Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:46:00 đến ngày 2021-04-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,482,087,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 8 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 4 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dao nối đất 1 pha 123kV-630A-31,5kA/>=1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 9 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/ >=1s (bao gồm bộ Merging Unit) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/ >=1s | 7 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/ >=1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đo lường 24 kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ cầu dao phụ tải-cầu chì (đi MBA tự dùng) 24kV-630A/10A-25kV/ >= 1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cầu chì cắt tải LDFCO-10A-23kV | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chống sét van 1 pha 24kV-Class 1 (cho trạm tự dùng ) (kèm dây nối đất, đầu cốt) | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu dao phụ tải 3 pha LBS 24kV - 630A (Kèm bộ truyển động giá bắt tay thao tác cầu dao) | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Bao gồm kèm chức năng BCU) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Không bao gồm BCU) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ ắc quy 220VDC-200Ah | 2 | HT | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống giám sát ắc quy online - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa. - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm | 1 | HT | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; F50 kiêm BCU: 01 bộ; BCU-131: 01 bộ ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..;): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 02 ngăn đường dây. Bao gồm: F87L: 02 bộ; BCU: 02 bộ; F67: 02 bộ (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..;): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: BCU: 01 bộ; F87B: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…,): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ đấu dây ngoài trời (Bao gồm: Merging Unit (U1-T1): 01 bộ, Merging Unit (MU2-T2): 01 bộ, Merging Unit(MU1-131): 01 bộ, Merging Unit (MU2-131): 01 bộ, điều hòa, khóa điều khiển 2 vị trí (ON/OFF; Local/Remote), khóa điều khiển máy cắt, Reset Rơ le , đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây, đồng hồ chỉ thị nhiệt độ, độ ẩm tủ MK1, phụ kiện hoàn thiện tủ: Cảm biến, cách nhiệt,...). (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ đấu dây ngoài trời (Bao gồm: Merging Unit (MU1-171): 01 bộ, Merging Unit (MU2-171): 01 bộ, Merging Unit(MU1-172): 01 bộ, Merging Unit (MU2-172): 01 bộ, Merging Unit (MU1-112): 01 bộ, Merging Unit (MU2-112): 01 bộ, điều hòa, khóa điều khiển 2 vị trí (ON/OFF; Local/Remote), khóa điều khiển máy cắt, Reset Rơ le , đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây, đồng hồ chỉ thị nhiệt độ, độ ẩm tủ MK1, phụ kiện hoàn thiện tủ: Cảm biến, cách nhiệt,...). (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây dẫn ACSR300/39 | 80 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây dẫn ACSR400/51 | 225 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sứ đứng 110kV (Kèm bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt) | 15 | Quả | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51 | 6 | Chuỗi | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống nhôm ø80/70 L=9,5m | 57 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | 6 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | 14 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC400 và AC400 | 6 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | 12 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp dây dẫn ACSR300/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | 3 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | 6 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | 6 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 571 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 | 9 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 | 9 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/PVC cháy chậm -1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400 và ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 187 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/DSTA/DATA/PVC/FR-3x50mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 44 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhà | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trời | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp đồng 24kV - Cu/XLPE/PVC-fr-3x185 mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 51 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x185mm2 | 1 | hộp | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV-3x185mm2 | 1 | hộp | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây tín hiệu quang Mutilmode, dây nhẩy quang, ODF, hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy (2x2,5mm2; 19x1,5mm2, 4x4mm2; 2x6mm2; 4x2,5mm2,4x95, 1x50, 4x35,...) cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp, phụ kiện đấu nối …) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết bị quang Switch layer 3 | 3 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông, camera/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Điện thoại hotline VoIP | 2 | cái | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Thiết bị bảo mật (Firewall) | 2 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vỏ tủ Rack nguồn kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin...) | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi) | 8 | sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF(20m) | 4 | sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) | 200 | m | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dàn phối hợp quang ODF | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) | 2 | Sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Bắc Ninh/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Dây nhảy quang loại 1m | 2 | Sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Bắc Ninh/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) | 2 | Sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Quang Châu 2/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây nhảy quang (loại 1m) | 2 | Sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Quang Châu 2/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | SFP module 1GB | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 110kV Quang Châu /Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) | 2 | sợi | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 110kV Quang Châu /Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phụ kiện đấu nối: (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, Cáp cấp nguồn các loại (loại cháy chậm), Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị). | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy tính công nghiệp HMI (bao gồm bàn phím, chuột, Phần mềm diệt Virus, hệ điều hành Windows 10 bản quyền (hoặc mới hơn)/Window Server,…) | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy chủ công nghiệp gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Màn hình máy tính LED 32' | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ inverter 220V, AC/DC-3000W | 2 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Máy in A3/A4 | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Vỏ tủ thiết bị (gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Switch quang công nghiệp ( Process Bus A IEC 61850-9-2) | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Switch quang công nghiệp ( Process Bus B IEC 61850-9-2) | 1 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Switch công nghiệp (Station Switch - IEC61850 ) | 3 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Modul quang (bán kính truyền tải trên 20km ) | 2 | bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang Process Bus/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, ODF, dây nhẩy các loại, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Camera IP PTZ quay quét ngoài trời, phạm vi quan sát tối thiểu 70m (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Camera IP PTZ quay quét trong nhà, phạm vi quan sát tối thiểu 70m (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Camera IP Zoom cố định, cấp bảo vệ IP66 (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | 4 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Màn hình giám sát tại trạm >=41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Switch Network Layer 2 (24 port) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Hộp phối quang ODF-24 | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nhảy quang | 1 | Trọn bộ | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | cái | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Hộp | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu đang xét.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi