Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Số hiệu KHLCNT 20210156016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:46:00 đến ngày 2021-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,482,087,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 3 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 8 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/ >=1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 4 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Dao nối đất 1 pha 123kV-630A-31,5kA/>=1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 9 Bộ Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/ >=1s (bao gồm bộ Merging Unit) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/ >=1s 7 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/ >=1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Tủ đo lường 24 kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Tủ cầu dao phụ tải-cầu chì (đi MBA tự dùng) 24kV-630A/10A-25kV/ >= 1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Cầu chì cắt tải LDFCO-10A-23kV 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Chống sét van 1 pha 24kV-Class 1 (cho trạm tự dùng ) (kèm dây nối đất, đầu cốt) 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Cầu dao phụ tải 3 pha LBS 24kV - 630A (Kèm bộ truyển động giá bắt tay thao tác cầu dao) 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Bao gồm kèm chức năng BCU) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Không bao gồm BCU) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Tủ chỉnh lưu 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Bộ ắc quy 220VDC-200Ah 2 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Hệ thống giám sát ắc quy online - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa. - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm 1 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; F50 kiêm BCU: 01 bộ; BCU-131: 01 bộ ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..;): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 02 ngăn đường dây. Bao gồm: F87L: 02 bộ; BCU: 02 bộ; F67: 02 bộ (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..;): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: BCU: 01 bộ; F87B: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…,): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Tủ đấu dây ngoài trời (Bao gồm: Merging Unit (U1-T1): 01 bộ, Merging Unit (MU2-T2): 01 bộ, Merging Unit(MU1-131): 01 bộ, Merging Unit (MU2-131): 01 bộ, điều hòa, khóa điều khiển 2 vị trí (ON/OFF; Local/Remote), khóa điều khiển máy cắt, Reset Rơ le , đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây, đồng hồ chỉ thị nhiệt độ, độ ẩm tủ MK1, phụ kiện hoàn thiện tủ: Cảm biến, cách nhiệt,...). (Theo bản vẽ thiết kế) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Tủ đấu dây ngoài trời (Bao gồm: Merging Unit (MU1-171): 01 bộ, Merging Unit (MU2-171): 01 bộ, Merging Unit(MU1-172): 01 bộ, Merging Unit (MU2-172): 01 bộ, Merging Unit (MU1-112): 01 bộ, Merging Unit (MU2-112): 01 bộ, điều hòa, khóa điều khiển 2 vị trí (ON/OFF; Local/Remote), khóa điều khiển máy cắt, Reset Rơ le , đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây, đồng hồ chỉ thị nhiệt độ, độ ẩm tủ MK1, phụ kiện hoàn thiện tủ: Cảm biến, cách nhiệt,...). (Theo bản vẽ thiết kế) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Dây dẫn ACSR300/39 80 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Dây dẫn ACSR400/51 225 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Sứ đứng 110kV (Kèm bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt) 15 Quả Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR-400/51 6 Chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Ống nhôm ø80/70 L=9,5m 57 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 14 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC400 và AC400 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) 12 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Kẹp dây dẫn ACSR300/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) 3 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 571 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 9 Cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 9 Cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/PVC cháy chậm -1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400 và ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 187 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/DSTA/DATA/PVC/FR-3x50mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 44 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhà 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trời 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Cáp đồng 24kV - Cu/XLPE/PVC-fr-3x185 mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 51 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51 Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x185mm2 1 hộp Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52 Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV-3x185mm2 1 hộp Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53 Dây tín hiệu quang Mutilmode, dây nhẩy quang, ODF, hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy (2x2,5mm2; 19x1,5mm2, 4x4mm2; 2x6mm2; 4x2,5mm2,4x95, 1x50, 4x35,...) cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp, phụ kiện đấu nối …) 1 Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54 Thiết bị quang Switch layer 3 3 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông, camera/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55 Điện thoại hotline VoIP 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56 Thiết bị bảo mật (Firewall) 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57 Vỏ tủ Rack nguồn kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin...) 1 tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58 Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi) 8 sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59 Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF(20m) 4 sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60 Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) 200 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61 Dàn phối hợp quang ODF 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62 Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Bắc Ninh/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63 Dây nhảy quang loại 1m 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Bắc Ninh/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64 Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Quang Châu 2/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65 Dây nhảy quang (loại 1m) 2 Sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 220kV Quang Châu 2/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66 SFP module 1GB 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 110kV Quang Châu /Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Dây nhảy quang có conector (20m/sợi) 2 sợi Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông tại trạm 110kV Quang Châu /Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Phụ kiện đấu nối: (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, Cáp cấp nguồn các loại (loại cháy chậm), Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị). 1 Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Vật tư khác. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Máy tính công nghiệp HMI (bao gồm bàn phím, chuột, Phần mềm diệt Virus, hệ điều hành Windows 10 bản quyền (hoặc mới hơn)/Window Server,…) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 Máy chủ công nghiệp gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 Màn hình máy tính LED 32' 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 Bộ inverter 220V, AC/DC-3000W 2 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 Máy in A3/A4 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Vỏ tủ thiết bị (gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Switch quang công nghiệp ( Process Bus A IEC 61850-9-2) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 Switch quang công nghiệp ( Process Bus B IEC 61850-9-2) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Switch công nghiệp (Station Switch - IEC61850 ) 3 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 Modul quang (bán kính truyền tải trên 20km ) 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang Process Bus/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, ODF, dây nhẩy các loại, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81 Camera IP PTZ quay quét ngoài trời, phạm vi quan sát tối thiểu 70m (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82 Camera IP PTZ quay quét trong nhà, phạm vi quan sát tối thiểu 70m (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83 Camera IP Zoom cố định, cấp bảo vệ IP66 (kèm cắt lọc sét, phần mềm bản quyền, giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) 4 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84 Màn hình giám sát tại trạm >=41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) 1 Cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85 Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86 Switch Network Layer 2 (24 port) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời 7 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89 Hộp phối quang ODF-24 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90 Dây nhảy quang 1 Trọn bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) 1 cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 7 Hộp Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->