Gói thầu: MSVTTB 08 2021 mua vật tư thiết bị phục vụ đầu tư xây dựng năm 2021 đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | MSVTTB 08 2021 mua vật tư thiết bị phục vụ đầu tư xây dựng năm 2021 đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thượng mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:09:00 đến ngày 2021-05-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,059,572,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 421,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 35kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 35kV-3x50mm2; điện trở sấy | 1 | tủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x70mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy) | 1 | tủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột hợp bộ kèm tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | 1 | tủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời | 10 | tủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A ngoài trời | 15 | tủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 26 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 18 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 5 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | 18 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | 8 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Dây chì 25A | 8 | bộ/ 3pha | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Dây chì 16A | 18 | bộ/ 3pha | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 15 | bình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 26 | bình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G | 28 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 215 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 646 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 180 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 747 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 189 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 510 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 213 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/HDPE-70/11 bọc cách điện 35kV | 804 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | 156 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC70 | 18.926 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 646 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 1.043 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Dây trung tính MBA M95 | 84 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 450 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 305 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 180 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 53 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 16 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 23.929,5 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 10.231,24 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 9 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Hộp phân dây + phụ kiện | 298 | hòm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 3 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NT | 7 | hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | 1 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 1 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | 8 | hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x120 bao gồm đầu cốt) | 24 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 745 | quả | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 301 | quả | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Sứ bát 120kN | 1.456 | bát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Sứ bát 70kN | 93 | bát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 36 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 364 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 53 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây AC | 18 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 54 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) trọn bộ | 30 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 55 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 93 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 56 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 33 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 57 | Sứ đứng A30 | 120 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 58 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 639 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 59 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.034 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 60 | ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù | 87 | m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 61 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 120 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 62 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 247 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 63 | Đầu cốt M95 | 28 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 64 | Cosse ép Cu-50mm2 - hạ áp | 946 | Cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 65 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 389 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 66 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 492 | Cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 67 | Đầu cốt AM -70mm2 | 135 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 68 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 12 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 69 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 322 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 70 | Ghíp nhôm 3 bulông 35-150 | 752 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 71 | Kẹp quai và kẹp hotline | 23 | bộ 3 pha | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 72 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3.993 | cái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 73 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 1.842 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu | ||
| 74 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | 638 | bộ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1089358043E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.217871608E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,841,000,000 VNĐ
và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,523,000,000VNĐ .
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như Chống sét van, thiết bị đóng cắt trung hạ thế, tủ điện trung hạ thế, dây cáp, phụ kiện trung hạ thế, sứ đứng, bát thủy tinh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.523.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu/nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi