Gói thầu: Mua sắm VTTB thay tủ hợp bộ thanh cái C42, tủ điều khiển và bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332719-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Mua sắm VTTB thay tủ hợp bộ thanh cái C42, tủ điều khiển và bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210332104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 07:03:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,413,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,585,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu năm trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4 mm2 60 mét Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2 Cáp đồng bọc chống bén lửa FR-PVC 0,6/1kV - 2x2,5mm2 50 mét Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3 Cáp đồng bọc chống bén lửa FR-PVC 0,6/1kV - 2x4mm2 110 mét Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 30 m Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5 Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² 2.119 mét Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6 Cáp quang multi-mode (dây nhảy quang) 1 sợi 30m 30 sợi Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7 Đầu cáp mạng J45 đấu nối Erthernet switch -RTU 54 Đầu Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8 Đầu cose đồng 1,5mm2 940 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9 Đầu cose đồng 4mm2 440 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10 Đầu cose đồng 2,5mm2 50 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11 Mối hàn hoá nhiệt 20 mối Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12 Nhãn cáp 170 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13 Nhãn cáp ruột cáp (chữ và số) 10 hộp Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14 Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15 Tủ cầu dao 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/1s; cho ngăn phân đoạn 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16 Tủ điều kiển & bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (bao gồm BCU) 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV (bao gồm BCU) 2 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA (bao gồm BCU) 2 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19 Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20 Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21 Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra 5 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22 Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù 1 tủ Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23 Thiết bị Erthernet switch 2 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24 Vòng đệm cáp Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx2,5 10 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25 Vòng đệm cáp Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx4,0 20 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26 Vòng đệm cáp Cu/XLPE/PVC-2Cx2,5 10 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27 Vòng đệm cáp Cu/XLPE/PVC-2Cx4,0 10 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28 Vòng đệm cáp CVV-S-12Cx1,5 30 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29 Vòng đệm cáp CVV-S-19Cx1,5 30 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30 Vòng đệm cáp CVV-S-4Cx4,0 100 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31 Vòng đệm cáp CVV-S-7Cx1,5 40 cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32 Vòng đệm cáp cho dây 2,5mm2 30 Cái Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.838E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.591.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->