Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp dầu, mỡ, nhớt phục vụ công tác đại tu Tổ máy S2 Vĩnh Tân 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443294-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp dầu, mỡ, nhớt phục vụ công tác đại tu Tổ máy S2 Vĩnh Tân 4.
Số hiệu KHLCNT 20210442292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 18:45:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,481,500,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,816,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu tám trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72225132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296300176E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.050.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.074.101.232 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.050.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.074.101.232 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (áp dụng đối với các hạng mục 1, 3, 6, 9, 20, 21, 24, 38, 43, 44):Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mobilgrease XHP 22280KgMobilgrease XHP 222
2Mỡ Bechem berutox M21KN224KgMỡ Bechem berutox M21KN
3Mỡ bôi bánh răng 715 Gold, 350G/Chai2ChaiMỡ bôi bánh răng 715 Gold, 350G/Chai
4Mỡ bôi trơn bearing LGMT-2/1 150 ℃18KgMỡ bôi trơn bearing LGMT-2/1 150 ℃
5Mỡ bôi trơn SKF LGMT 3/136KgMỡ bôi trơn SKF LGMT 3/1
6Mỡ chống dính 725 1425 độ C (0,5Kg/Hộp)88HộpMỡ chống dính 725 1425 độ C (0,5Kg/Hộp)
7Mỡ Chống dính Molykote 650oC (1Kg/hộp)57HộpMỡ Chống dính Molykote 650oC (1Kg/hộp)
8Mỡ DAPHNE EPONEX EP NO.22,5KgMỡ DAPHNE EPONEX EP NO.2
9Mỡ mobil Grease 28128KgMỡ mobil Grease 28
10Mỡ SHELL Alvania EP26KgMỡ SHELL Alvania EP2
11Mỡ Shell OMALA S4 WE 2206KgMỡ Shell OMALA S4 WE 220
12Mỡ tiếp xúc dẫn điện Penetrox A-13, (4 Oz/tuýp)99TuýpMỡ tiếp xúc dẫn điện Penetrox A-13, (4 Oz/tuýp)
13Mỡ trung tính Vaseline7KgMỡ trung tính Vaseline
14Kem mỡ Vaseline (368g/hộp)1KgKem mỡ Vaseline (368g/hộp)
15Mỡ Vaseline white2KgMỡ Vaseline white
16Mỡ Vòng bi LGMT-2/1 150oC10KgMỡ Vòng bi LGMT-2/1 150oC
17Nhớt CASTROL BMB 1200 50LítNhớt CASTROL BMB 1200 
18Nhớt bôi trơn Fuchs Renolin PG 22084LítNhớt bôi trơn Fuchs Renolin PG 220
19Nhớt bôi trơnPowerguard Oil 15W40Hãng SX: MTU350LítNhớt bôi trơnPowerguard Oil 15W40Hãng SX: MTU
20Nhớt Exxon Mobil_Glygoyle 460 Đóng gói: 209 lít/phuy (±2 lít/phuy)36PhuyNhớt Exxon Mobil_Glygoyle 460 Đóng gói: 209 lít/phuy (±2 lít/phuy)
21Nhớt Exxon Mobil_Mobilgear 600XP320 Đóng gói: 208 lít/phuy (±2 lít/phuy)36PhuyNhớt Exxon Mobil_Mobilgear 600XP320 Đóng gói: 208 lít/phuy (±2 lít/phuy)
22Dầu thủy lực PV Hydraulic VG 68 M540LítDầu thủy lực PV Hydraulic VG 68 M
23Nhớt ISO VG220 Energol GR-XP220130LítNhớt ISO VG220 Energol GR-XP220
24Nhớt Mobil SHC 63480LítNhớt Mobil SHC 634
25NHỚT SHELL OMALA S2 GX 1000230LítNHỚT SHELL OMALA S2 GX 1000
26NHỚT SHELL OMALA S2 G460120LítNHỚT SHELL OMALA S2 G460
27Nhớt TRANSMIX GL-1 9044LítNhớt TRANSMIX GL-1 90
28Nhớt thuỷ lực Castrol Hyspin AWS6844LítNhớt thuỷ lực Castrol Hyspin AWS68
29Nhớt thủy lực LHDF 900/55LítNhớt thủy lực LHDF 900/5
30Dầu Shell Turbo T4688LítDầu Shell Turbo T46
31Nhớt SHELL (Alvania #2)60KgNhớt SHELL (Alvania #2)
32Nhớt Shell Omala S2 G22020LítNhớt Shell Omala S2 G220
33Dầu cách điện TSF451-50E silicone dielectric fluid Đóng gói: 200 lít/phuy (±2 lít/phuy)1PhuyDầu cách điện TSF451-50E silicone dielectric fluid Đóng gói: 200 lít/phuy (±2 lít/phuy)
34Dầu Shell Turbo T6875LítDầu Shell Turbo T68
35GS Caltex Turbine Oil ISO 46210LítGS Caltex Turbine Oil ISO 46
36Dầu hắc đặc50KgDầu hắc đặc
37Dầu thủy lực Sinopec Anti-wear Hydraulic Oil L-HM 46500LítDầu thủy lực Sinopec Anti-wear Hydraulic Oil L-HM 46
38Mỡ chịu nhiệt Mobil UNIREX N25KgMỡ chịu nhiệt Mobil UNIREX N2
39Mỡ bôi trơn bearing LGMT-2/1 150 ℃47KgMỡ bôi trơn bearing LGMT-2/1 150 ℃
40Mỡ bôi trơn SKF LGMT 3/14KgMỡ bôi trơn SKF LGMT 3/1
41MỠ DOLIUM GREASE R (NSX: SHELL)30KgMỠ DOLIUM GREASE R (NSX: SHELL)
42Mỡ chịu nhiệt Molykote P371HộpMỡ chịu nhiệt Molykote P37
43Dầu bánh răng MOBIL GEAR 600 XP 22020LítDầu bánh răng MOBIL GEAR 600 XP 220
44Dầu bánh răng MOBIL GEAR 600 XP 32090LítDầu bánh răng MOBIL GEAR 600 XP 320
45Nhớt thủy lực SHELL TELLUS S2 VX462LítNhớt thủy lực SHELL TELLUS S2 VX46
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72225132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296300176E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.050.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.074.101.232 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.050.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.074.101.232 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (áp dụng đối với các hạng mục 1, 3, 6, 9, 20, 21, 24, 38, 43, 44):Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->