Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp biến điện áp và biến dòng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp biến điện áp và biến dòng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:01:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,117,795,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 363,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến điện áp 500kV (kèm Kẹp cực BĐA loại ngang cho cỡ dây 3xTAL 660, bu lông mạ kẽm) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 03 biến điện áp ngăn ĐD 585 (TU585) trạm 500kV Nhà Bè | |
| 2 | Biến điện áp 500kV (Kẹp cực phù hợp với dây dẫn 3xACSR 660, bu lông mạ kẽm.) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 04 biến điện áp TU575 pha A, B, C và TUC51 pha C hiệu TRENCH, kiểu CPTF 550/4 trạm 500kV Sông Mây | |
| 3 | Biến điện áp 35kV (Bộ 1 pha) (Kèm kẹp cực ngang và bulong phù hợp loại dây 1* Cu 300mm2) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế 03 biến điện áp TU3AT2 MBA AT2 trạm 500kV Cầu Bông | |
| 4 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực và bulông phù hợp) - Phê duyệt mẫu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế biến điện áp 181 pha B, 182 pha B trạm 220kV Nhà Bè | |
| 5 | Biến điện áp 110kV - Kèm kẹp cực loại đứng và bulong phù hợp loại dây 1* ACSR 410mm2 - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế 01 biến điện áp 110kV TU172 hiệu ABB trạm 220kV Thủ Đức | |
| 6 | Biến điện áp 110kV - (Kèm kẹp cực loại ngang và bulong phù hợp với dây 1*ACC 1750MCM) - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế 01 biến điện áp 110kV-TU175 hiệu TRENCH không đảm bảo vận hành trạm 220kV Cát Lái | |
| 7 | Biến điện áp 110kV - Kèm kẹp cực loại đứng và bulong phù hợp với dây 1*TAL 660mm2 - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế 01 biến điện áp 110kV ngăn lộ 175 pha A trạm 220kV Long An | |
| 8 | Biến điện áp 110kV - Kèm 03 kẹp cực TU loại 1 dây ACSR 410mm2; - Biến điện áp yêu cầu có phê duyệt mẫu. | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 03 biến điện áp ngăn 171, 172, 173 hiệu ALSTOM trạm 220kV Tân Thành | |
| 9 | Biến điện áp 22kV - Kèm 02 - Kẹp cực 1 dây x AC 240mm2 | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp ngăn 441, 442 hiệu SANDIAN, kiểu: JDZX-24WG trạm 220kV Tân Thành | |
| 10 | Biến điện áp 110kV (kèm kẹp cực, bu lông) - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến điện áp TUC11 pha A hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Thuận An | |
| 11 | Biến điện áp 24kV: + 03 kẹp cực TU24kV - Loại đấu vào dây nằm ngang bằng đồng (Cu) tiết diện 150mm2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 03 TU4AT1 hiệu SHENZHEN CHUANGYIN TECHNOLOGY không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Trà Vinh. | |
| 12 | Biến điện áp 220kV: + Kẹp cực TU loại thẳng dây 1 x ACSR410 mm2 (nhôm, bulong mạ kẽm) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế TU274 pha B và TU275 pha C trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 13 | Biến điện áp 110kV: + Kẹp cực TU loại thẳng dây 1xACSR410 mm2 (nhôm, bulong mạ kẽm) - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay thế TU175 pha C không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 14 | - Biến điện áp 110kV - Phê duyệt mẫu kèm kẹp cực cỡ dây 240mm2 và bu-lông | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp TU 173 pha B hiệu AREVA trạm 220kV Bạc Liêu 2 | |
| 15 | - Biến điện áp 110kV - Phê duyệt mẫu kèm kẹp cực cỡ dây 240mm2 và bu-lông | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến điện áp TU 173 hiệu EMEK Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 16 | Biến dòng điện 220kV , đầu cosse, bu-lông đi kèm TI phù hợp cỡ dây 1160mm2 - Phê duyệt mẫu 2 cái | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 05 biến dòng điện các ngăn lộ 274 pha B; ngăn lộ 2516 pha B, C, 232 pha A, C hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Ô Môn 2 | |
| 17 | Biến dòng điện 220kV , đầu cosse, bu-lông đi kèm TI phù hợp cỡ dây 1160mm2 - Phê duyệt mẫu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 05 biến dòng điện các ngăn lộ 274 pha B; ngăn lộ 2516 pha B, C, 232 pha A, C hiệu Crompton Greaves trạm 220kV Ô Môn 2 | |
| 18 | Biến dòng điện 110kV (kèm kẹp cực phù hợp) - Phê duyệt mẫu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện TI 176 pha A và TI 179 pha C trạm 500kV Tân Định | |
| 19 | Biến dòng điện 220kV Kèm Kẹp cực và bulong phù hợp loại 1*1750MCM | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến dòng điện pha B ngăn 272, hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành trạm 220kV Bình Chánh | |
| 20 | Biến dòng điện 220kV | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến dòng điện pha C ngăn 271, hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành trạm 220kV Bình Chánh | |
| 21 | Kẹp cực nhôm biến dòng điện 220kV loại 1*1750MCM, kèm bu lông mạ kẽm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến dòng điện pha C ngăn 271, hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành trạm 220kV Bình Chánh | |
| 22 | Biến dòng điện 220kV | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay 01 biến dòng điện pha C ngăn 275, hiệu ALSTOM không đảm bảo vận hành trạm 220kV Đức Hòa | |
| 23 | Biến dòng điện 110kV Kèm 02 kẹp cực loại 2 dây TAL 660mm2 - Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện ngăn 112 pha C hiệu ALSTOM, Kiểu : OSKF 145 không đảm bảo vận hành trạm 220kV Tân Thành | |
| 24 | Biến dòng điện 220kV Kẹp cực đấu TI với dây dẫn ACSR410 mm2 phù hợp với TI = 02 cái Kẹp nối đất cho dây đồng trần 120 mm2 = 01 cái | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay biến dòng điện 220kV ngăn 273 pha B - Trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 25 | TI 220kV (bao gồm kẹp cực và boulon phù hợp) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay TI 231 hiệu Crompton Creaves, sản xuất năm 2004 tại Ấn Độ không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Châu Đốc | |
| 26 | TI220kV Kẹp cực TI loại dây ACSR 795 MCM và ống nhôm D80/70mm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Thay TI 272 pha A hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Sóc Trăng | |
| 27 | Biến dòng điện 110kV Yêu cầu phê duyệt mẫu Kẹp cực TI loại dây ACSR 660 MCM và ống nhôm D80/72mm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện TI 172 pha A hiệu AREVA bị rịnh dầu không đảm bảo vận hành Tram 220kV Bạc Liêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.817E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.63E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự tối thiểu phải có 01 hợp đồng có cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ có cấp điện áp 500kV.
(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi