Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp Dây chống sét và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523425-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp Dây chống sét và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210415427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:39:00 đến ngày 2021-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,882,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.549E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,189 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây và phụ kiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,189 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,378 tỷ. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.378.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng, nghiệm thu cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do bên bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 30 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cosse ép dây nối đất đỉnh trục phù hợp cỡ dây OPGW 70, tiết diện 88,28 mm2 (bao gồm cả boulon).17bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm28chuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
3Ống sửa chữa dây Pastel 147.14bộỐng sửa chữa dây Pastel 147.1Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
4Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá néo)14chuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
5Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá đỡ)10chuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
6Khóa néo dây chống sét202bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Sửa chữa hệ thống chống sét trên không trạm 500kV Duyên Hải
7Khóa néo dây chống sét phù hợp dây TK, tiết diện 70 mm232bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Sửa chữa dây chống sét trên không trạm 220kV Trà Vinh
8Dây chống sét Pastel 147.18.000métDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
9Dây cáp quang OPGW 70, ≥ 36 sợi quang, (nhân 2% độ võng) + dây lèo nối đất đỉnh cột bình quân (3.0 mét/cột x 17 cột = 51 mét) + phần đầu dây cáp quang từ đỉnh cột xuống hộp nối 90 mét/ đầu x 4 đầu = 360 mét6.368métDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
10Dây chống sét GSW 7/164.668métDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Sửa chữa hệ thống chống sét trên không trạm 500kV Duyên Hải
11Dây chống sét loại TK tiết diện 70 mm2500métDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Sửa chữa dây chống sét trên không trạm 220kV Trà Vinh
12Ống nối dây Pastel 147.15bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtCông trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
13PG clamp 2 boulon cố định tiếp dây tiếp địa17bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
14Hộp nối cáp quang ≥ 36 sợi, chuẩn G652 single mode3hộpDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
15Tạ chống rung dây cáp quang phù hợp với cáp quang thay mới38bộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
16Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm213chuỗiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
17Kẹp định vị cáp quang90cáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuậtThay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.549E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,189 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây và phụ kiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,189 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,378 tỷ. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.378.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng, nghiệm thu cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do bên bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 30 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->