Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:48:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,794 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,826 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,406 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,464 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,545 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 78,234 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,455 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,86 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,908 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,881 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,757 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,943 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,346 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,695 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,113 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,343 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,981 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,546 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,318 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,968 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,089 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,689 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,101 | m3 |
| 40 | Cung cấp bông gió 300x300 trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 298 | Cái |
| 41 | Lắp ô bông gió trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 298 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng lam thép hộp 60x120x1,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,2 | md |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,552 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 487,025 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,6 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 303,48 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 144,455 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 156,314 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 194,3 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,77 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 155,85 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,536 | 100m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường: tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 487,05 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường: tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 303,48 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 487,529 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 791,009 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 487,05 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,76 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,76 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,605 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép: mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,605 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | 100m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 167,88 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,011 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,856 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,816 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,768 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,662 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit len chân tường cao 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,63 | m |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào bảng trụ sở khu phố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá hoa cương vào chân tường xung quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,84 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,686 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,686 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa khung Inox ô lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung Inox ô lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,01 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,01 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,785 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa số khung nhôm hệ 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,785 | m2 |
| 82 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,76 | m2 |
| 84 | Cung cấp hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,486 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,486 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,972 | m2 |
| 87 | Làm trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,54 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,88 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,876 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,292 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,877 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,386 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,78 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,51 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,47 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp dimer quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp automat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ổ cắm, CB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2P-40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 2P-10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 2P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 616,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC dk 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC dk 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC dk 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC dk 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC dk 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước mưa 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ 7 nhóm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 26 | Phụ kiện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| D | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế Inox xếp lưng nệm (Hòa Phát G011 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 56 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường D1800xR450xC750 (gỗ ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc D1200xR700xC750 (gỗ ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 4 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) D3200xR650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m2 |
| 6 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN: Alu khung nhôm, chữ nỗi vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | md |
| 7 | Màn nền đỏ + phù hiệu búa liềm, sao vàng D2500xC3200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao 35x30x15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 9 | Tủ để hồ sơ D450xR1000xC1830 (gỗ ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 10 | Bục tượng Bác D800xR600xC1200 (gỗ ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu D800xR600xC1200 (gỗ ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 12 | Quốc hiệu nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 13 | Bộ dàn âm thanh 5.1 Yamaha YHT 1840: Amly (công suất đầu ra tối đa: 135W); bộ loa: loa trước (công suất đầu vào tối đa: 100W), loa giữa (công suất đầu vào tối đa: 100W, loa vòm (công suất đầu vào tối đa: 100W, loa siêu trầm (công suất đầu vào tối đa: 100W); Micro không dây yamaha Max - 39: 2 cái (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt quốc hiệu Việt nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 15 | Bảng tên trụ sở khu phố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 13.455.000 đồng (Nhà thầu chào đúng giá trị này) | 13.455.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi