Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408692-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210357392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:48:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU - KIẾN TRÚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,57 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 14,25 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 26,794 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,826 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,015 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,486 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,102 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,406 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,126 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,49 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,464 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,545 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 78,234 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,455 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 10,86 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,159 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,908 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,881 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4,404 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,757 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,943 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,11 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,346 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,56 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,695 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,113 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 31,343 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,981 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,052 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,165 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,546 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,318 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 28,968 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 31,089 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,76 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,689 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 9,101 m3
40 Cung cấp bông gió 300x300 trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 298 Cái
41 Lắp ô bông gió trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 298 cái
42 Cung cấp, lắp dựng lam thép hộp 60x120x1,8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 43,2 md
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 15,552 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 487,025 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 27,6 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 303,48 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 144,455 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 156,314 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 194,3 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 32,77 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 155,85 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2,7 m
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,536 100m2
54 Bả bằng bột bả vào tường: tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 487,05 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường: tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 303,48 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 487,529 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 791,009 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 487,05 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,76 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,76 m2
61 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,605 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép: mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,605 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,02 100m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 167,88 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 18,011 m2
66 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,28 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 47,856 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 12,816 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,768 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 13,662 m2
71 Ốp đá granit len chân tường cao 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 17,63 m
72 Công tác ốp đá hoa cương vào bảng trụ sở khu phố Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,26 m2
73 Công tác ốp đá hoa cương vào chân tường xung quanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 12,84 m2
74 Cung cấp lan can Inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,686 m2
75 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,686 m2
76 Cung cấp cửa khung Inox ô lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m2
77 Lắp dựng cửa khung Inox ô lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m2
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 34,01 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 34,01 m2
80 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,785 m2
81 Lắp dựng cửa số khung nhôm hệ 700 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 25,785 m2
82 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 23,76 m2
83 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 23,76 m2
84 Cung cấp hàng rào song sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,486 m2
85 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8,486 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 16,972 m2
87 Làm trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,54 m2
88 Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,88 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7,88 m2
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 18,876 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6,292 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,877 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1,386 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,036 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,143 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 3,78 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 5,51 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 28,47 m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
4 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
6 Lắp đặt quạt trần đảo Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
7 Lắp đặt hộp dimer quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 11 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6 hộp
9 Lắp đặt hộp automat Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8 hộp
10 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
16 Lắp đặt công tắc ổ cắm, CB Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
17 Lắp đặt automat 2P-40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
18 Lắp đặt automat 2P-10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
19 Lắp đặt automat 2P-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
20 Lắp đặt RCBO 2P-25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 330 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 100 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 616,2 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 750 m
26 Lắp đặt tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
27 Kéo rải dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 10 m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,98 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC dk 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 0,33 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC dk 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC dk 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC dk 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC dk 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC dk 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
12 Lắp đặt phễu thu nước mưa 200x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
13 Lắp đặt lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
14 Lắp đặt bồn cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
17 Lắp đặt chóp thông hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
18 Lắp đặt phễu thu nước WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
20 Lắp đặt bộ 7 nhóm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
24 Lắp đặt phao đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
25 Lắp đặt máy bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 máy
26 Phụ kiện nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
D CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Ghế Inox xếp lưng nệm (Hòa Phát G011 hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 56 Cái
2 Bàn hội trường D1800xR450xC750 (gỗ ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 10 Cái
3 Bàn làm việc D1200xR700xC750 (gỗ ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) D3200xR650 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
5 Rèm hội trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 40 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN: Alu khung nhôm, chữ nỗi vàng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 4 md
7 Màn nền đỏ + phù hiệu búa liềm, sao vàng D2500xC3200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
8 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao 35x30x15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
9 Tủ để hồ sơ D450xR1000xC1830 (gỗ ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
10 Bục tượng Bác D800xR600xC1200 (gỗ ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
11 Bục phát biểu D800xR600xC1200 (gỗ ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
12 Quốc hiệu nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
13 Bộ dàn âm thanh 5.1 Yamaha YHT 1840: Amly (công suất đầu ra tối đa: 135W); bộ loa: loa trước (công suất đầu vào tối đa: 100W), loa giữa (công suất đầu vào tối đa: 100W, loa vòm (công suất đầu vào tối đa: 100W, loa siêu trầm (công suất đầu vào tối đa: 100W); Micro không dây yamaha Max - 39: 2 cái (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
14 Lắp đặt quốc hiệu Việt nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
15 Bảng tên trụ sở khu phố Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 13.455.000 đồng (Nhà thầu chào đúng giá trị này) 13.455.000 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->