Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:22:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,501,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Chỉnh trang di tích | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,294 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,294 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 7 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,891 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,375 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,375 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,802 | m2 |
| 20 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,864 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 22 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,83 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,83 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,788 | m2 |
| 32 | Ốp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,864 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 35 | Làm vách phênh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 36 | Lợp lại mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 37 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m2 |
| 38 | Thay mới bàn gỗ làm việc chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Thay mới 05 bộ bàn ghế tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 41 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tượng |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m2 |
| 44 | Làm vách phênh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 45 | Lợp lại mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 46 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,96 | m2 |
| 47 | Thay mới 3 chân bếp ông táo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tượng |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 50 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,278 | m2 |
| 51 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tượng |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,262 | m2 |
| 54 | Làm vách phênh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,462 | m2 |
| 55 | Lợp lại mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| 56 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,836 | m2 |
| 57 | Vệ sinh dọn dẹp trảng xê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 58 | Thay mới giường tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Thay mới đệm trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Chà nhám, sơn mới hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tượng |
| 61 | Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 62 | Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m2 |
| 63 | Làm vách phênh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 64 | Lợp lại mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 65 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m2 |
| 66 | Chà nhám, sơn mới hiện vật trang thiết bị, khí cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 67 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tượng |
| 68 | Đục rộng vết nức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 69 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, Chiều dày mặt đường 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 70 | Trát lại vết nức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 72 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tượng |
| 73 | Nạo vét hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 74 | Bơm nước hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 76 | Vận chuyển tiếp bùn thải 1000m bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 77 | Phục chế nắp hầm trú ẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Đắp thêm lớp đất bị trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ chuồng heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Lợp mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 81 | Sản xuất vì kèo gỗ dầu gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất vì kèo gỗ tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 cấu kiện |
| 83 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 cấu kiện |
| 84 | Chà nhám, sơn mới hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,386 | m2 |
| 85 | Vệ sinh, sửa chữa mô hình sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 86 | Tháo dỡ mái ngói để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 88 | Vệ sinh, lợp lại mái ngói (tận dụng ngói đã gỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 90 | Tháo dỡ vách phên, mái lá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 91 | Làm vách phênh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,46 | m2 |
| 92 | Lợp mái che lá dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 93 | Quét hóa chất chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 94 | Mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,92 | m2 |
| 95 | Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tượng |
| 96 | Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 100 | Ốp gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 101 | Láng granitô thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,129 | m2 |
| 104 | Sơn giả gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,129 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,435 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,675 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,675 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | m2 |
| 110 | Dọn dẹp, làm cỏ sân quảng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,116 | 100m2 |
| 111 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,903 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,938 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,69 | m2 |
| 115 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 7 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,24 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng TRỤ SẮT TRÒN NHÚNG KẼM CAO 6 MÉT + BULONG, KHUNG MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 16 | Lắp ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG BÓNG LED 120W DLED2 -120/11000/BGTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 17 | Lắp ĐÈN TRỤ TRANG TRÍ GỒM CỘT ĐÈN CD2500 CAO 2.5M + KHUNG MÓNG, TAY GẮN CỘT 02 ĐÈN TCCD2A, 2 ĐẦU ĐÈN DCD4A BÓNG COMPACT ÁNH SÁNG VÀNG 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN VỎ INOX 500x700X250 GỒM (ĐÈN BÁO PHA, THANH BUSSBAR,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | MẠCH ĐÓNG MỞ ĐÈN TỰ ĐỘNG 1 PHA 40A GỒM (MCB 2P 50A, CONTACTOR 50A, SELECTOR, TIMER,..) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CVV-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 27 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 28 | Lắp đặt cầu domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 29 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 31 | Ốc diết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 32 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7975E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công tu bổ di tích lịch sử, văn hoá cấp quốc gia thuộc công trình xây dựng dân dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên Mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ, tài liêu và thông tin của hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi