Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410289-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210359285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:22:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,501,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Chỉnh trang di tích
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,294 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,294 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
7 Ốp tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,891 m2
8 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 m3
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,375 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,375 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
19 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,802 m2
20 Ốp tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,864 m2
21 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
22 Đào móng băng Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 100m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,83 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,83 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
31 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,788 m2
32 Ốp tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,864 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
34 Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
35 Làm vách phênh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
36 Lợp lại mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m2
37 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m2
38 Thay mới bàn gỗ làm việc chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Thay mới 05 bộ bàn ghế tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
40 Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
41 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tượng
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
43 Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,98 m2
44 Làm vách phênh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
45 Lợp lại mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
46 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,96 m2
47 Thay mới 3 chân bếp ông táo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
48 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tượng
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
50 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,278 m2
51 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tượng
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 m3
53 Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,262 m2
54 Làm vách phênh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,462 m2
55 Lợp lại mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m2
56 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,836 m2
57 Vệ sinh dọn dẹp trảng xê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
58 Thay mới giường tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Thay mới đệm trải giường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
60 Chà nhám, sơn mới hiện vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tượng
61 Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tượng
62 Tháo dỡ vách phênh, mái lá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,25 m2
63 Làm vách phênh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
64 Lợp lại mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
65 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5 m2
66 Chà nhám, sơn mới hiện vật trang thiết bị, khí cụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
67 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tượng
68 Đục rộng vết nức Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
69 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, Chiều dày mặt đường 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m
70 Trát lại vết nức Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
72 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tượng
73 Nạo vét hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 m3
74 Bơm nước hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
75 Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 m3
76 Vận chuyển tiếp bùn thải 1000m bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
77 Phục chế nắp hầm trú ẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
78 Đắp thêm lớp đất bị trôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
79 Tháo dỡ chuồng heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
80 Lợp mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
81 Sản xuất vì kèo gỗ dầu gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
82 Sản xuất vì kèo gỗ tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3 cấu kiện
83 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3 cấu kiện
84 Chà nhám, sơn mới hiện vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,386 m2
85 Vệ sinh, sửa chữa mô hình sa bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tượng
86 Tháo dỡ mái ngói để quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
88 Vệ sinh, lợp lại mái ngói (tận dụng ngói đã gỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
90 Tháo dỡ vách phên, mái lá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 m3
91 Làm vách phênh mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,46 m2
92 Lợp mái che lá dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
93 Quét hóa chất chống mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 100m2
94 Mái lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,92 m2
95 Vệ sinh, thay mới trang phục, phụ kiện tượng hình nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tượng
96 Phục chế hình nhân bị gãy, sứt mẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tượng
97 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
98 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
100 Ốp gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
101 Láng granitô thành bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,129 m2
104 Sơn giả gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,129 m2
105 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,435 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,76 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,675 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,675 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,76 m2
110 Dọn dẹp, làm cỏ sân quảng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,116 100m2
111 Đào móng băng Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,903 m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,741 m3
113 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,938 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,69 m2
115 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 m3
B Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 100m3
6 Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
7 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,24 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
13 Lắp dựng TRỤ SẮT TRÒN NHÚNG KẼM CAO 6 MÉT + BULONG, KHUNG MÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cột
14 Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cần đèn
15 Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
16 Lắp ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG BÓNG LED 120W DLED2 -120/11000/BGTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
17 Lắp ĐÈN TRỤ TRANG TRÍ GỒM CỘT ĐÈN CD2500 CAO 2.5M + KHUNG MÓNG, TAY GẮN CỘT 02 ĐÈN TCCD2A, 2 ĐẦU ĐÈN DCD4A BÓNG COMPACT ÁNH SÁNG VÀNG 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
18 Lắp đặt TỦ ĐIỆN VỎ INOX 500x700X250 GỒM (ĐÈN BÁO PHA, THANH BUSSBAR,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 MẠCH ĐÓNG MỞ ĐÈN TỰ ĐỘNG 1 PHA 40A GỒM (MCB 2P 50A, CONTACTOR 50A, SELECTOR, TIMER,..) (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
23 Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC-3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
25 Lắp đặt cáp CVV-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
26 Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
27 Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
28 Lắp đặt cầu domino 4 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
29 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cọc
30 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
31 Ốc diết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
32 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7975E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công tu bổ di tích lịch sử, văn hoá cấp quốc gia thuộc công trình xây dựng dân dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên Mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ, tài liêu và thông tin của hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->