Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409998-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210409950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:42:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,755,855,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nhà kho
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,932 100m3
2 Đào móng băng, rộng 53,747 m3
3 Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 21,027 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 41,197 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 1,281 100m2
6 SX+LD, cốt thép móng, đường kính 0,19 tấn
7 SX+LD, cốt thép móng, đường kính 1,555 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 24,88 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,334 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,722 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,575 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 56,047 m3
13 Lấp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,31 100m3
14 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 17,916 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 10,363 100m3
16 Trát tường móng + giằng móng bên ngoài , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 108,44 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 108,44 m2
18 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, , vữa XM mác 75 1,807 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,011 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,296 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,872 100m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,321 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 29,321 m2
24 Cửa đi khung nhôm kính 5ly 44,675 m2
25 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly 195,72 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,607 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,081 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 108,1 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,1 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,299 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,04 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,287 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,036 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,052 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,06 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 39,709 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,041 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 305,454 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 475,316 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 305,454 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 475,316 m2
43 Lát nền vệ sinh gạch ceramic 250x250 mm2 3,643 m2
44 Ốp gạch 250x400 mm2 11,088 m2
45 Gạch viền 100x250 6,93 md
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,643 m2
47 Gia công cửa bịt tôn + hoa sắt cửa 1,395 tấn
48 Tôn phẳng 4 zem bịt cửa DC 148,5 m2
49 Gia công tôn cửa DC 0,486 tấn
50 Ổ bi cửa DC 30 Cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 121,09 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 191,44 m2
53 Xà gồ Thép C 175x65x20x1.8 mạ kẽm 1.426,92 md
54 Thép C 150 x50x20x1.8 mạ kẽm 1.236,06 md
55 Thép hộp xà gồ 40x80x1.4 mái sảnh 113,4 md
56 Lắp dựng xà gồ thép 13,166 tấn
57 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem 21,556 100m2
58 Máng nước tôn mạ màu dày 4.5 zem ( Cả khung sường ) 130 md
59 Gia công hệ khung dàn ( thép hình) 2,587 tấn
60 Gia công hệ khung dàn ( Thép tấm ) 13,911 tấn
61 Bulong M12x30 794 Cái
62 Bulong M 16x80 276 Cái
63 Bulong M 16x 50 324 Cái
64 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 16,498 tấn
65 Gia công cột bằng thép hình 1,509 tấn
66 Gia công cột bằng thép tấm 29,815 tấn
67 Bulong M 30x500 220 Cái
68 Bulong M 20x500 32 Cái
69 Bulong M 20x80 600 Cái
70 Lắp dựng cột thép các loại 31,324 tấn
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 34,499 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 34,499 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.375,237 m2
74 Tôn phẳng dày 5 zem 4,5 m2
75 Ống Inox D60x1.2 20,9 m
76 Dây cáp D20 20,9 m
77 Blong D16x40 66 Cái
78 Móc sắt D20 22 Cái
79 Bulong khóa cáp M12 44 Cái
80 Vách tôn mạ màu 0,3 mm 9,228 100m2
81 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 101,344 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 , vữa XM mác 75 101,344 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 245,306 m3
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 17,611 100m2
85 Ống nhựa D114 x5 mm 1,88 100m
86 Co nhựa D114 40 cái
87 Cùm giữu ống 200 Cái
88 Gia công thang sắt + bệ đở máy hút 0,137 tấn
C Hệ thống điện
1 Bộ đèn Led BD M16L 120/35W.DA ( tuýp bán nguyệt) 8 bộ
2 Bộ đèn ốp trần điện quang ĐQ LEDCL 18 15765 (15W Daylight D270) 1 bộ
3 Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng kho 150W 8 bộ
4 Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ 2 cái
5 Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
7 Aptomat 3 pha 125A -22KA 1 cái
8 Aptomat 3 pha 75A -22KA 2 cái
9 Aptomat 3 pha 40A -18KA 2 cái
10 Aptomat 1 pha 40A -6KA 2 cái
11 Aptomat 1 pha 20A -6KA 1 cái
12 Aptomat 1 pha 10A -6KA 6 cái
13 Vỏ tủ điện, thanh Busbar, KT 500x400x300 3 hộp
14 Dây điện CVV 4x10 mm2 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 360 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 180 m
18 Ống nhựa luồn dây điện P16 200 m
19 Ống nhựa luồn dây điện P25 120 m
20 Ống nhựa D49 lắp âm nền 0,6 100m
21 Móc xích treo đèn D10 8 m
22 Giá móc đèn D12 8 Cái
23 Bản mã liên kết 8 Cái
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Ống nhựa miệng bát d=34*3mm 0,15 100m
2 Ống nhựa miệng bát d=27*3mm 0,2 100m
3 Cút nhựa D34 10 cái
4 Cút nhựa D27 30 cái
5 Tê nhựa 34 1 cái
6 Tê nhựa 27 3 cái
7 Tê nhựa 34/27 2 cái
8 Tê nhựa 27/21 10 cái
9 Van 2 chiều D34 2 cái
10 Van 1 chiều D34 1 cái
11 Rắc co nhựa D34 2 cái
12 Rắc co nhựa D27 2 cái
13 Măng sông ren trong đồng D27 2 cái
14 Xí bệt C-306VAN (hoặc tương đương) 1 bộ
15 Vòi rửa cần gạt 1 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
17 Lavabo + xiphong + vòi cấp 1 bộ
18 Van phao tự động 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + bộ chân đế 1 bể
20 Ống nhựa miệng bát d=114 x5 mm 0,06 100m
21 Ống nhựa miệng bát d=90*4 mm 0,12 100m
22 Ống nhựa miệng bát d=34*3mm 0,12 100m
23 Cút nhựa PVC 90 độ d114 6 cái
24 Cút nhựa PVC 90 độ D90 6 cái
25 Cút nhựa PVC 90 độ D34 10 cái
26 Cút nhựa PVC 135 độ d114 4 cái
27 Cút nhựa PVC 135 độ D90 10 cái
28 Tê nhựa d90/60 4 cái
29 Tê nhựa d90 5 cái
30 Phiểu thu nước sàn Inox 1 Cái
31 Chóp thông hơi 1 Cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 7,85 m3
33 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,098 m3
34 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày 1,055 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,141 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,004 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , đường kính 0,011 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
39 Đắp cát GT 0,393 m3
40 Đá 4x6 0,393 0.0
41 Quét nhựa bitum 1,41 m2
E Hệ thống Chống sét
1 Nhân công lắp đặt Đầu thu sét 1 cái
2 Cáp đồng 50 mm2 30 m
3 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 32 m
4 Ốc siết cáp 11 Cái
5 Hàn hóa nhiệt 11 mối hàn
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m 11 cọc
7 Trụ đỡ kim thu sét D49/42, sơn chống rỉ + đế trụ 1 Trụ
8 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 3,14 kg
9 Bulon M12 4 Cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,12 100m3
12 Ống nhựa D27x3mm 0,24 100m
13 Họp đo điện trở nối đất 250x150 (VN) 1 Cái
F Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,823 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 8,554 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 25,316 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể 0,135 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày 24,31 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao 2,431 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,955 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao 0,44 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,146 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn bể 0,729 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bể , đường kính 2,209 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính 4,912 tấn
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 72,16 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,5 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,5 m2
16 Quét sika chống thấm tường, đáy bể 180,66 m2
17 Gia công cửa nắp bể 0,116 tấn
G Hệ thống chữa cháy tự động và trụ chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 1 máy
2 Dây điện CV4.0 150 m
3 Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương) 3 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn 6 Cuộn
5 Lăng chữa cháy không khóa 65 2 Cái
6 Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 10 cái
7 Lắp đặt van chặn chữa cháy D76 8 cái
8 Lắp đặt van một chiều chữa cháy D125 2 cái
9 Van xả an toàn đồng D125 4 cái
10 Lắp đặt van chặn chữa cháy đồng D125 4 cái
11 Van 1 chiều chữa cháy D27 3 cái
12 Van chặn chữa cháy D27 9 cái
13 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 2 cái
14 Giỏ lọc rác D50 1 Cái
15 Đồng hồ đo áp lực 3 cái
16 Lắp đặt bộ chống rung D125 4 cái
17 Lắp đặt bộ chống rung D76 2 cái
18 Lọc Y D125 2 cái
19 Ống thép tráng kẽm D125x3.2 mm 2,7 100m
20 Ống sắt tráng kẽm D114x3.2 mm 2 100m
21 Ống sắt tráng kẽm D76x2.7 mm 0,12 100m
22 Ống sắt tráng kẽm D60x2.6 mm 1,2 100m
23 Ống sắt tráng kẽm D49x2.6 mm 0,08 100m
24 Ống sắt tráng kẽm D42x2.5 mm 0,56 100m
25 Ống sắt tráng kẽm D34x2.5 mm 1,22 100m
26 Ống sắt tráng kẽm D21X2.3mm 1,22 100m
27 Cút thép D125 12 cái
28 Côn thép D125-114 6 cái
29 Côn thép D125-76 8 cái
30 Cút thép hàn D90 4 cái
31 Cút thép ren D42 78 cái
32 Cút thép ren D42-34 32 cái
33 Cút thép ren D34-27 64 cái
34 Cút thép ren D27-21 80 cái
35 Tê thép D114 5 cái
36 Tê thép D125-D114 6 cái
37 Tê thép hàn D90 26 cái
38 Tê thép D114-D42 36 cái
39 Tê thu hàn D42-34 72 cái
40 Tê thu hàn D34-27 80 cái
41 Cút thép ren D27-21 72 cái
42 Đầu Sprinkler hướng lên 143 Cái
43 Mặt bích thép D125 8 cái
44 Mặt bích thép D114 4 cái
45 Mặt bích thép D50 4 cái
46 Bình tích áp 1 cái
47 Công tắc áp xuất 3 cái
48 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 1100x500x300 3 Cái
49 Vòi chữa cháy tráng cao su D50(51) dài 20m/ cuộn 8 cuộn
50 Khớp nối ren trong D50 8 cái
51 Lăng chữa cháy không khóa D51 8 Cái
52 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) 3 cái
53 Họng tiếp nước ngoài nhà 1 cái
54 Cáp điện CVV 4x35 mm2 140 m
55 Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây điện 140 m
56 Bình chữa cháy bằng khí ( xách tay) MT3 11 Bình
57 Bình chữa cháy bằng bột ( Xách tay ) MFZ4 22 Bình
58 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương) 4 Bộ
59 Cùm treo ống D90 + ty treo ống D10 50 Bộ
60 Cùm treo ống D49 + ty treo ống D10 150 Bộ
61 Hộp đựng phương tiện phá dỡ, cứu nạn: (Vỏ sắt sơn tỉnh điện KT 1400x500x300) 1 Hộp
H Hệ thống Báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - 8 kênh Hochiki RPP-ABW (Hoặc tương đương) 1 1 trung tâm
2 Đầu báo cháy khói Hochiki - SLV- e Nhật Bản ( Hoặc tương đương) 4 đầu
3 Đèn báo cháy Hochiki ( Nhật) (Hoặc tương đương) 8 đèn
4 Chuông báo cháy FBB-150l Hochiki (Hoặc tương đương) 8 chuông
5 Nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Hoặc tương đương) 8 nút
6 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến 5 Cái
7 Hộp đấu dây kỹ thuật 2 hộp
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm 620 m
9 Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm 200 m
10 Dây dẫn điện 10x2x0.5mm2 140 m
11 Ống nhựa cứng D16 400 m
12 Ống nhựa PVC D42 1,2 100m
13 Nhân công lắp đầu báo cháy beam 4 đầu
14 Đèn chỉ dẩn thoát nạn 6 đèn
15 Đèn sự cố (Emergency) 8 đèn
I Hệ thống quạt thông gió, hút khói nhà kho TĐTG-HK
1 Quạt hướng trục sải cánh 1.3 ( hút khói kho) 2 cái
2 Chuyển 90 (400x1600)/D1500 2 cái
3 Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1600) dày 0.58 mm 66 m
4 Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1200) dày 0.58 mm 48 m
5 Chuyển (1400x400)/(1200x400) 2 cái
6 Co 90 ( 400x1600) 2 cái
7 Lơi 90 ( 400x1600) 4 cái
8 Mặt bích D1500(V50) 8 cái
9 Van điều áp khi quá áp 2 cái
10 Cáp Cu FR ( 1x35+1x25+1x25) mm2 20 m
11 Cáp Cu FR ( 1x10+1x10+1x25) mm2 180 m
12 Dây điện 2x1.5 mm2 400 m
13 Ống nhựa PVC D16 mm 200 m
J Tổng thể cấp điện, nước
1 Cáp điện tổng thể LV-ABC 4x95mm2 220 m
2 Kẹp ngừng 4x50 10 Cái
3 Ống nhựa D42x3 mm 2,4 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,8 m3
5 Lấp đất móng 8,8 m3
6 Cút nhựa D42 20 cái
K Phần thiết bị
L Hệ thống PCCC
1 Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện PenTax CA 100-250A 125HP có thống kỹ thuật : H41,1-25,1 m, Q=96-330 m3/h; hoặc tương đương 2 Cái
3 Máy bơm bù áp Inter ivm 12x12, 5,5HP động cơ điện; có thông số kỹ thuật : H=102-8m, Q=6-18 m3/h, P=5,5HP - 4KW (Hoặc tương đương) 1 Cái
M Hệ thống Báo cháy
1 Trung tấm báo cháy 08 kênh Hochiki RPP-ABW( Nhật) (Hoặc tương đương) 1 bộ
2 Đầu báo cháy beam ( Gồm đầu thu, đầu phát ) 4 Bộ
N Chống sét
1 Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Kim thu sét CAT II, Rbv= 51m (Úc ) (Hoặc tương đương) 1 Kim
O DẦM CẦU TRỤC 7,5 TẤN L=30 m
1 Hệ thống dầm cầu trục 7,5 tấn, L=30m 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3133E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.626E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->