Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 18:38:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,896,374,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,714 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,648 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,76 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,255 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,223 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,737 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,364 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,871 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,528 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,678 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,947 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,157 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,875 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,71 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,062 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,446 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,561 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT4 75x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,86 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,32 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,495 | m |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,433 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,944 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,125 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,687 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 48 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,474 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,37 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.193,155 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.041,093 | m2 |
| 53 | Trát tường bệ cửa, má cửa chiều dày 1,5cm vữa mác 75, tầng 1--tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,543 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495,86 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,82 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,979 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,82 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,979 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 60 | SXLD trần thạch cao khung nổi, chống ẩm (không sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,72 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,28 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,08 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,08 | m2 |
| 65 | Sơn dầu trần thạch cao chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 66 | CCLD tường ngăn bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 68 | Sơn tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can Inox cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,852 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can inox cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,852 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panel thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,415 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,923 | m2 |
| 73 | SXLD cửa nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m2 |
| 74 | SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,892 | m2 |
| 75 | SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 12mm, cửa mở 2 chiều, tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,313 | m2 |
| 76 | SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 12mm, cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 77 | SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,413 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,415 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,023 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,892 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,313 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,413 | m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,94 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,94 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,94 | m2 |
| 104 | HM: SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ: San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| B | HM: TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 3 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | CCLD Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | CCLD Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 250A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | MCCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 17 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 29 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 36 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 41 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 53 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCT 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | RCBO 2P 25A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ điện ngoài nhà, 1 lớp cửa, IP54, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 64 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCT 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 2 lớp cửa, IP3x, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 73 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | MCT 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Relay luân phiên + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Bộ điều khiển mức nước + đế (không bao gồm điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Contactor 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Relay nhiệt 4-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Tiếp điểm phụ 1 NO/ 1 NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Bộ điều khiển DOL (đèn, nút nhấn, công tắt...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Từ nguồn cấp đến tủ DB-1F: Cáp CXV 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 87 | Cáp CV 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 88 | Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-2F: Cáp CXV 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 89 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 90 | Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-3F: Cáp CXV 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 91 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 92 | Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-4F: Cáp CXV 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 94 | Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-5F: Cáp CXV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Cáp CV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 96 | Từ tủ DB-1F đến tủ MCC-LF: Cáp CXV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 97 | Cáp CV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 98 | Từ tủ DB-1F đến tủ DB-ELV: Cáp Cu/FR 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 100 | Từ tủ DB-1F đến tủ MCC-WS: Cáp CXV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 101 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 102 | Từ tủ MCC-WS đến WS 1: Cáp CVV 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 103 | Cáp CV 1C-4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 104 | Từ tủ MCC-WS đến WS 2: Cáp CVV 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 105 | Cáp CV 1C-4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 106 | Cáp điều khiển cho hệ bơm: Cáp 3Cx2.5mm2 CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 107 | Cáp cấp nguồn hệ ACMV: Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 108 | Cáp CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 109 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 110 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 111 | Thang, máng cáp, ống bảo vệ & phụ kiện: Máng cáp 200x100x1.5 + Nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 112 | Máng cáp 100x100x1.2 + Nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 113 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 114 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 115 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 116 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 117 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 118 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 119 | SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 121 | Phụ kiện thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 122 | Giá đỡ thang cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 123 | Ti ren M10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 124 | Cùm trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Cái |
| 125 | Đèn Led 1x80W/220V gắn trên vách + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 127 | Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 128 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 129 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 130 | Đèn Led chống thấm 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 132 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 133 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 134 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 136 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 138 | Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 140 | Dimmer đôi 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | m |
| 143 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.170 | m |
| 144 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 145 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 146 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 147 | Ổ cắm đôi chống thấm 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Bộ insolator Cách ly 1P -220V IP44 55A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 149 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.356 | m |
| 150 | Cáp CV 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899 | m |
| 151 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022 | m |
| 152 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 153 | MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 154 | MCB 3P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 155 | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN ĐIỆN: Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 156 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 157 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 160 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 161 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 162 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 163 | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐIỆN NHẸ ELV: Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 164 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 165 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 166 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 167 | Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn + đường tín hiệu thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 169 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 170 | Hố ga kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 171 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 172 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 173 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 3.6Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 174 | Máy lạnh cục bộ âm trần nối ống gió CS lạnh: 12.5Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Quạt treo tường - thải gió: 35l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 176 | Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 177 | Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 178 | Quạt âm trần nối ống gió - thải gió: 50l/s-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 179 | Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 180 | Tủ rack 36U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 181 | PDU nguồn 6 port cho tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Tổng đài điện thoại PAPX (8 co, 40 Ext) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Tủ IDF 100 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 184 | ODF 24 Port SC MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Patch guide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 186 | Router Firewall | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 187 | Coreswitch 23 Port 1G RJ45, 8 Port SFP 1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Switch 24 Port Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 190 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, tốc độ truyền 100/1000Mbits/s, khả năng chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Thiết bị chống sét cho đường truyền tốc độ cao, bảo vệ cho 10 đôi dây, gắn trên giá krone, 230V, khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 192 | UPS 3 kVA (Type Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 193 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 194 | PDU nguồn 6 port cho tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Tủ IDF 40 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 196 | ODF 04 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 197 | Patch guide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 198 | Switch 24 Port Layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 199 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 200 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 201 | PDU nguồn 6 port cho tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 202 | Tủ IDF 40 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 203 | ODF 04 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 204 | Patch guide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 205 | Switch 24 Port Layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 206 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 207 | Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 208 | PDU nguồn 6 port cho tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 209 | Tủ IDF 40 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 210 | ODF 04 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 211 | Patch guide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 212 | Switch 24 Port Layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 213 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 214 | Ổ cắm mạng + điện thoại loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 215 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 216 | Ổ cắm đôi 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 217 | Cáp quang OM3 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 218 | Cáp điện thoại Cat3 40 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 219 | Cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 220 | Cáp điện thoại Cat3 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 221 | Cáp điện cấp nguồn 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 222 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691 | m |
| 223 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | m |
| 224 | Tủ Rack (Dùng chung tủ hệ mạng điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 225 | Network Video Recorder 16 Chanel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 226 | Switch Cisco SF350-24P-K9-EU Cisco Small Business 350 Series 24 10/100 PoE+ ports with 185W power budget, 2 Gigabit copper/SFPcombo + 2 SFP ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 227 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Giá đỡ - Hanger | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Màn hình quan sát 43", LED 4K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 230 | Cáp tín hiệu HDMI 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 231 | Camera network (IP) dạng box, lắp nổi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 232 | • Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS • Độ phân giải 1920×1080@25fps • Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4mm) • Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m • DWDR, AGC, BLC, 3D DNR • Nguồn 12VDC, PoE • IP67, IK10, Φ111×82.4mm, 400g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 233 | Bộ chuyển nguồn cấp cho Camera 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 234 | Cáp tín hiệu CAT6 U/FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 235 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 236 | Cáp nguồn 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 237 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 238 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 239 | Hệ thống ống dẫn gas Ø9.5/15.9 + cách nhiệt 19/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 240 | Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 241 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | bộ |
| 242 | Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 243 | Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 244 | Gas R410a nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 245 | Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 246 | Kệ treo dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 247 | Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 248 | Dây điện remote 0.75mm2 x 2ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 249 | Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 250 | Cách âm ống gió dày 25mm (Len thủy trinh, vải bố, tole soi lỗ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m² |
| 251 | Ống gió bằng tole tráng kẽm dày 0.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m |
| 252 | Cách nhiệt tấm loại dàn, bên ngoài có lớp nhôm dày 15mm cho FCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m² |
| 253 | Louver + LCCT: 350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 254 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 255 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 256 | ỐNG uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 257 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 258 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 259 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 260 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 261 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 262 | CO uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 263 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 264 | CO uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 265 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 266 | Y uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 267 | Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 268 | Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 269 | CO uPVC 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 270 | CO uPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 271 | CO uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 272 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 273 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 274 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 275 | CO uPVC 90 D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 276 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 277 | TÊ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 278 | TÊ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 279 | TÊ uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 280 | TÊ uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 281 | TÊ uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 282 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 283 | NỐI GIẢM uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 284 | NỐI GIẢM uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 285 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 286 | VAN ĐỒNG DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | VAN ĐỒNG DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 288 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 289 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 290 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 291 | CCLD Chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 292 | VÒI SEN TẮM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 293 | BỒN RỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 294 | RỬA TAY TIỆT TRÙNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 295 | PHỄU THU SÀN 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 296 | CON THỎ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 297 | THÔNG TẮC FCO D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 298 | THÔNG TẮC FCO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 299 | VAN PHAO ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | VAN PHAO CƠ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | BƠM Q=8M3/H;H=40M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 302 | PHỄU THU NƯỚC MƯA D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống thép STK D76 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống thép STK D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 305 | Lắp đặt co D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 307 | Lắp tê D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt van góc tủ đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 309 | Lắp đặt lăng phun D60/13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 60mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 311 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt tủ chũa cháy trong nhà 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 314 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 315 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 316 | Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC, 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 317 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 318 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 319 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 320 | Chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 321 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 322 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 323 | Tủ đựng tổ hợp phím chuông, đèn, khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 324 | Module cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 325 | Hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 326 | Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2(Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.340 | m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | m |
| 328 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 5 đèn |
| 329 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 5 đèn |
| 330 | Hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 331 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 332 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2(Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 335 | Kim thu sét bán kính R35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 336 | Cáp thoát sét đồng trần đk 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 337 | Ống luồn cáp thoát sét đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 338 | Hộp kiểm tra điện trở đất KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 339 | Trụ đở kim thu sét STK D60mm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 340 | Khoang giếng tiếp đất sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 341 | Cọc tiếp đất d16mm, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 342 | Chi phí nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 12.460.000.000VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 6.230.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 12.460.000.000VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.460.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi