Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403847-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210401293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 18:38:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,896,374,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,772 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,566 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,714 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,832 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,648 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,76 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,255 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,586 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,948 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,223 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,737 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,364 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,528 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,335 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,694 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,678 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,947 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,157 tấn
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,875 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,172 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,71 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,062 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,446 m3
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,561 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT4 75x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,86 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,32 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, chỉ TT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,495 m
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,433 m2
42 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,944 m2
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,125 m2
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,687 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 m2
48 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,474 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,37 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.193,155 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.041,093 m2
53 Trát tường bệ cửa, má cửa chiều dày 1,5cm vữa mác 75, tầng 1--tầng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,543 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.495,86 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.372,82 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.004,979 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.372,82 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.004,979 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
60 SXLD trần thạch cao khung nổi, chống ẩm (không sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,72 m2
61 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,28 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,08 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,08 m2
65 Sơn dầu trần thạch cao chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
66 CCLD tường ngăn bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 m2
68 Sơn tường thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 m2
69 Sản xuất lan can Inox cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,852 m2
70 Lắp dựng lan can inox cao 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,852 m2
71 SX cửa đi panel thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,415 m2
72 SXLD cửa sổ nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,923 m2
73 SXLD cửa nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,36 m2
74 SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,892 m2
75 SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 12mm, cửa mở 2 chiều, tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,313 m2
76 SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 12mm, cửa trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
77 SXLD khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,413 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,415 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,023 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,892 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,313 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,413 m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,204 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 m3
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,44 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,94 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,94 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,94 m2
104 HM: SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ: San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
B HM: TỦ ĐIỆN
1 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
3 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCT 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 CCLD Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 CCLD Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 MCCB 3P 250A 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 MCCB 3P 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 MCCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 MCCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 MCCB 3P 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 MCB 3P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 MCCB 3P 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
36 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 MCB 3P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
41 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 MCCB 3P 80A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
48 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 MCB 3P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
52 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
53 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 MCT 40/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 RCBO 2P 25A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ điện ngoài nhà, 1 lớp cửa, IP54, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
64 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 MCT 40/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 2 lớp cửa, IP3x, Form 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 MCT 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 MCB 3P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 MCCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 MCB 2P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Relay luân phiên + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Bộ điều khiển mức nước + đế (không bao gồm điện cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Contactor 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Relay nhiệt 4-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
84 Tiếp điểm phụ 1 NO/ 1 NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
85 Bộ điều khiển DOL (đèn, nút nhấn, công tắt...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
86 Từ nguồn cấp đến tủ DB-1F: Cáp CXV 1C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
87 Cáp CV 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
88 Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-2F: Cáp CXV 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
89 Cáp CV 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
90 Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-3F: Cáp CXV 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
91 Cáp CV 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
92 Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-4F: Cáp CXV 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
93 Cáp CV 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
94 Từ tủ DB-1F đến Tủ DB-5F: Cáp CXV 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Cáp CV 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
96 Từ tủ DB-1F đến tủ MCC-LF: Cáp CXV 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
97 Cáp CV 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
98 Từ tủ DB-1F đến tủ DB-ELV: Cáp Cu/FR 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
99 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
100 Từ tủ DB-1F đến tủ MCC-WS: Cáp CXV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
101 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
102 Từ tủ MCC-WS đến WS 1: Cáp CVV 3C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
103 Cáp CV 1C-4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
104 Từ tủ MCC-WS đến WS 2: Cáp CVV 3C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
105 Cáp CV 1C-4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
106 Cáp điều khiển cho hệ bơm: Cáp 3Cx2.5mm2 CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
107 Cáp cấp nguồn hệ ACMV: Cáp CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
108 Cáp CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
109 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
110 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
111 Thang, máng cáp, ống bảo vệ & phụ kiện: Máng cáp 200x100x1.5 + Nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
112 Máng cáp 100x100x1.2 + Nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
113 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
114 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
115 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
116 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
117 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
118 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
119 SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
120 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
121 Phụ kiện thang máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
122 Giá đỡ thang cáp, máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
123 Ti ren M10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
124 Cùm trunking 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
125 Đèn Led 1x80W/220V gắn trên vách + cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
126 Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
127 Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
128 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
129 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
130 Đèn Led chống thấm 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
131 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
132 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
133 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
134 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
136 Công tắc ba 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
138 Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
140 Dimmer đôi 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780 m
143 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.170 m
144 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
145 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
146 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
147 Ổ cắm đôi chống thấm 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
148 Bộ insolator Cách ly 1P -220V IP44 55A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
149 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.356 m
150 Cáp CV 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899 m
151 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.022 m
152 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
153 MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
154 MCB 3P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
155 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN ĐIỆN: Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
156 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
157 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
158 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
159 Cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
160 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
161 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
162 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
163 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐIỆN NHẸ ELV: Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
164 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
165 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
166 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
167 Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn + đường tín hiệu thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
168 Cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
169 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
170 Hố ga kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
171 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
172 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
173 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 3.6Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
174 Máy lạnh cục bộ âm trần nối ống gió CS lạnh: 12.5Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
175 Quạt treo tường - thải gió: 35l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
176 Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
177 Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
178 Quạt âm trần nối ống gió - thải gió: 50l/s-50Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
179 Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
180 Tủ rack 36U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
181 PDU nguồn 6 port cho tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
182 Tổng đài điện thoại PAPX (8 co, 40 Ext) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
183 Tủ IDF 100 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
184 ODF 24 Port SC MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
185 Patch guide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
186 Router Firewall Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
187 Coreswitch 23 Port 1G RJ45, 8 Port SFP 1G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
188 Switch 24 Port Layer 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
189 Patch Panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
190 Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, tốc độ truyền 100/1000Mbits/s, khả năng chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
191 Thiết bị chống sét cho đường truyền tốc độ cao, bảo vệ cho 10 đôi dây, gắn trên giá krone, 230V, khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
192 UPS 3 kVA (Type Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
193 Tủ rack 15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
194 PDU nguồn 6 port cho tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
195 Tủ IDF 40 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
196 ODF 04 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
197 Patch guide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
198 Switch 24 Port Layer 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
199 Patch Panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
200 Tủ rack 15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
201 PDU nguồn 6 port cho tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
202 Tủ IDF 40 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
203 ODF 04 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
204 Patch guide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
205 Switch 24 Port Layer 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
206 Patch Panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
207 Tủ rack 15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
208 PDU nguồn 6 port cho tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
209 Tủ IDF 40 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
210 ODF 04 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
211 Patch guide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
212 Switch 24 Port Layer 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
213 Patch Panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
214 Ổ cắm mạng + điện thoại loại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
215 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
216 Ổ cắm đôi 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
217 Cáp quang OM3 4 Core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
218 Cáp điện thoại Cat3 40 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
219 Cáp mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
220 Cáp điện thoại Cat3 2 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.920 m
221 Cáp điện cấp nguồn 3Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
222 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691 m
223 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480 m
224 Tủ Rack (Dùng chung tủ hệ mạng điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
225 Network Video Recorder 16 Chanel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
226 Switch Cisco SF350-24P-K9-EU Cisco Small Business 350 Series 24 10/100 PoE+ ports with 185W power budget, 2 Gigabit copper/SFPcombo + 2 SFP ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
227 Ổ cứng lưu trữ 6TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
228 Giá đỡ - Hanger Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Màn hình quan sát 43", LED 4K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
230 Cáp tín hiệu HDMI 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
231 Camera network (IP) dạng box, lắp nổi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
232 • Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS • Độ phân giải 1920×1080@25fps • Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4mm) • Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m • DWDR, AGC, BLC, 3D DNR • Nguồn 12VDC, PoE • IP67, IK10, Φ111×82.4mm, 400g Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
233 Bộ chuyển nguồn cấp cho Camera 12V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
234 Cáp tín hiệu CAT6 U/FTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
235 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
236 Cáp nguồn 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
237 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m
238 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
239 Hệ thống ống dẫn gas Ø9.5/15.9 + cách nhiệt 19/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
240 Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
241 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 bộ
242 Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
243 Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
244 Gas R410a nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
245 Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
246 Kệ treo dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
247 Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
248 Dây điện remote 0.75mm2 x 2ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
249 Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
250 Cách âm ống gió dày 25mm (Len thủy trinh, vải bố, tole soi lỗ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20
251 Ống gió bằng tole tráng kẽm dày 0.55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m
252 Cách nhiệt tấm loại dàn, bên ngoài có lớp nhôm dày 15mm cho FCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20
253 Louver + LCCT: 350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
254 Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
255 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
256 ỐNG uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
257 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
258 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
259 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
260 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
261 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
262 CO uPVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
263 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
264 CO uPVC 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
265 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
266 Y uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
267 Y uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
268 Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
269 CO uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
270 CO uPVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
271 CO uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
272 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
273 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
274 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
275 CO uPVC 90 D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
276 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
277 TÊ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
278 TÊ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
279 TÊ uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
280 TÊ uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
281 TÊ uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
282 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
283 NỐI GIẢM uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
284 NỐI GIẢM uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
285 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
286 VAN ĐỒNG DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
287 VAN ĐỒNG DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
288 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
289 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
290 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
291 CCLD Chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
292 VÒI SEN TẮM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
293 BỒN RỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
294 RỬA TAY TIỆT TRÙNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
295 PHỄU THU SÀN 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
296 CON THỎ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
297 THÔNG TẮC FCO D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
298 THÔNG TẮC FCO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
299 VAN PHAO ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
300 VAN PHAO CƠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
301 BƠM Q=8M3/H;H=40M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
302 PHỄU THU NƯỚC MƯA D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
303 Lắp đặt ống thép STK D76 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
304 Lắp đặt ống thép STK D60 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
305 Lắp đặt co D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
306 Lắp đặt co D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
307 Lắp tê D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
308 Lắp đặt van góc tủ đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
309 Lắp đặt lăng phun D60/13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
310 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 60mm, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
311 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
312 Lắp đặt tủ chũa cháy trong nhà 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
313 Lắp đặt nội quy tiêu lênh pccc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
314 Kệ để 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
315 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
316 Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC, 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
317 Trung tâm báo cháy 10 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
318 Đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 10 đầu
319 Đầu báo nhiệt địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
320 Chuông báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 chuông
321 Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 nút
322 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
323 Tủ đựng tổ hợp phím chuông, đèn, khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
324 Module cách ly sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
325 Hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
326 Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2(Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.340 m
327 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.900 m
328 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 5 đèn
329 Đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 5 đèn
330 Hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
331 Ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
332 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
333 Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2(Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
334 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
335 Kim thu sét bán kính R35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
336 Cáp thoát sét đồng trần đk 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
337 Ống luồn cáp thoát sét đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
338 Hộp kiểm tra điện trở đất KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
339 Trụ đở kim thu sét STK D60mm, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
340 Khoang giếng tiếp đất sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
341 Cọc tiếp đất d16mm, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
342 Chi phí nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 12.460.000.000VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 6.230.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 12.460.000.000VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.460.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->