Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Ka Đô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Ka Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:32:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,315,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 734,58 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,082 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.035,7 | m3 |
| 4 | Đào xúc vận chuyển đất bằng thủ công vào đắp nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 273,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,132 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,772 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,048 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,013 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,78 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,444 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 895,361 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,7 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145,348 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 351,816 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,42 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,503 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,859 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102,449 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 214,777 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,725 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,222 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 734,082 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.067,445 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.182,56 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 732,111 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,444 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,959 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,731 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,609 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,661 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,848 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,607 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,468 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,874 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,152 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,922 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,117 | m3 |
| 26 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,515 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,865 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,521 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,242 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.756,78 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,68 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,674 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,947 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,584 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,642 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,642 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.146,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Gia công lắp đặt chi tiết ống thép STK D100 thoát nước, cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 248 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,53 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,5 | m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,81 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 187,41 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.169,146 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,18 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,03 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.058,97 | m2 |
| 11 | Ốp gạch satic trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.183,01 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 781,589 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.045,03 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, lanh tô mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 712,311 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.059,723 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.048,935 | m2 |
| 18 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,485 | m2 |
| 19 | Kẻ roong tường loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,485 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,485 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.542,182 | m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 393,61 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,07 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 193,284 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.855,609 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.048,935 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.775,739 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.824,674 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.855,609 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,3 | md |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 259,65 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,665 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 506,13 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa pano nhôm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa ngăn cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,05 | m |
| 38 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,75 | m |
| 39 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | md |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,8 | md |
| 41 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 1,2mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,737 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay bằng đá granit (màu đen), khung đỡ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,432 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,465 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,465 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LEd tường kiểu ánh sáng hắt trụ tròn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.434,05 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 715,95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300,15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,85 | m |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 386 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chính, tủ tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt linh kiện van phao tự động, rờ le điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 372 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140x4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ốp chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ cho trẻ, cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa tay bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại cuộn lớn 26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy, rác thải vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh loại 9 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt bộ 07 món vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (03 HẦM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,66 | m3 đất nguyên thổ |
| 79 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,577 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,057 | m3 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,232 | m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,637 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,167 | m3 |
| G | PHẦN PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | tủ |
| 15 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R= 63m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện đi kèm (kẹp nối, hộp kỹ thuật, cáp giằng, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 267,03 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót bạt trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,352 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 283,12 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,936 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220,28 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,286 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,949 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110x5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm, đường kính 110/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN ĐỂ XE NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,616 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,686 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,674 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 19 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| K | PHẦN HÀNG RÀO MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,838 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,151 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,803 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,08 | m2 |
| 11 | Trát vữa tạo dốc chân rào, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,193 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,7 | m |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,575 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, chông rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,575 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 167,693 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,575 | m2 |
| 19 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Trải bạt nilong chống mắt nước bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 148 | m2 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 721 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,098 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 25 | Bê tông nền đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,513 | m3 |
| 27 | Trát tường thành mương, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,365 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,695 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,608 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,768 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 312,132 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 251,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,595 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,566 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,733 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,453 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,822 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ móng, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,35 | kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,486 | kg |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,872 | kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,263 | kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,31 | kg |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,346 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,432 | kg |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,744 | kg |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,895 | kg |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,572 | kg |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,166 | kg |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,395 | kg |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 3,7x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 46 | Xây tường 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,744 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,515 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,63 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,785 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,258 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,712 | m2 |
| 54 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 55 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,4 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,36 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,36 | m2 |
| 59 | Quét 03 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,36 | m2 |
| 60 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,69 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,545 | m2 |
| 62 | Lát gạch nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,29 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,335 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,63 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,785 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,243 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,028 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,63 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 415,085 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 157,062 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ và lắp lại kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,403 | m2 |
| 73 | Thay mới gioăng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200,8 | m |
| 74 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,548 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,095 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led 1,2mx24Wx220V, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt ống, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co gai trong, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu bịt nhựa co gai ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt đầu bịt nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt pass Inox nẹp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp tách mỡ bằng Inox 304 dung tích 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 454,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 333,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,498 | tấn |
| 4 | Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 354,713 | m2 |
| 5 | Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.521,9 | m2 |
| 6 | Vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 181,145 | tấn |
| 7 | Vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 9 | Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,838 | m2 |
| 10 | Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| N | PHẦN MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m | động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được thẩm duyệt hoặc nghiệm thu của cơ quan PCCC theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi