Gói thầu: Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới 02 lộ cáp ngầm 22kV sau TBA 110kV E1.43 (Mỗ Lao)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới 02 lộ cáp ngầm 22kV sau TBA 110kV E1.43 (Mỗ Lao)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:43:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,313,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,129,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (loại 4 ngăn: 03 cầu dao phụ tải 630A+ 01 máy cắt 200A) | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động WDCMA dùng cho hệ thống tự động hóa Model: F2403 (lắp tại tủ công tơ TBA 110kV E1.43) | Model: F2403 | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Thu hồi tủ RMU 24kV loại 03 ngăn; | 1 | tủ | |
| E | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 4.448,5 | m |
| F | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2, loại sử dụng công nghệ co rút nguội) | 20 | hộp |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2, đầu cốt 02 lỗ | 2 | hộp |
| 3 | Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp và vỏ tủ RMU) | Cu/PVC-1x50mm2 | 8 | m |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Cosse C50 | 15 | cái |
| 5 | Giá đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | GĐRMU-4 | 67,83 | kg |
| 6 | Biển báo tên cáp | BTC | 149 | cái |
| 7 | Biển báo tên dao tủ RMU | BTD | 4 | cái |
| 8 | Cát đen hào cáp | Catden | 126,6965 | m3 |
| 9 | Gạch không nung 210x100x60 | Gachdac | 4.739 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Băng ni lon, rộng 0,2m | 492,5 | m |
| 11 | Sơn chống cháy cáp điện | 29,5741 | kg | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 469 | m |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Sứ tráng men, chữ in chìm | 73 | cái |
| 14 | Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240); Kèm theo tủ RMU tính lắp đặt; | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 15 | Làm Hộp đầu Cáp Elbow 24kV-M3x(1-50); Kèm theo tủ RMU tính lắp đặt; | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| H | Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-3x240 | 0,06 | 100 m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ RMU loại 03 ngăn; TL | 1 | 1 bộ | |
| I | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| J | Làm Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp; | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,008 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,125 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 40 | cái | |
| K | Làm Hào cáp đơn đi dưới đan rãnh lát đá; | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan vỉa,kích thước tấm đan 0,5 x 0,3 x 0,06 m | 663 | tấm | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,564 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 112,71 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,8652 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 1,2266 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,2266 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 1,2266 | 100m3 | |
| L | Làm Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá; | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá lát nền vỉa hè | 3,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 2,952 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0264 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0349 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0349 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0349 | 100m3 | |
| M | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 43 | md | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 1,72 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng máy đào | 0,0155 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 5,332 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0458 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,0731 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0731 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0731 | 100m3 | |
| N | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m, ; | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | 1,93 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 3,86 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng máy đào | 0,2123 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 23,16 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,1978 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,4825 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4825 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,4825 | 100m3 | |
| O | Làm Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m (đoạn đào để làm hộp nối cáp); | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | 0,68 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 2,72 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng máy đào | 0,1496 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 11,696 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0932 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,2938 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2938 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,2938 | 100m3 | |
| P | Làm Hào cáp đoạn tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan bê tông phục vụ kéo cáp (mương cáp giữa gải phân cách đường Vũ Trọng Khánh); | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | 13,2 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 30 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 13,2 | m3 | |
| 5 | Trồng lại cỏ dải phân cách đường | 0,55 | 100m2 | |
| Q | Phần tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 16 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| R | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đan rãnh lát đá; | 331,5 | m | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá; | 3,6 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 15cm | 8,6 | m2 | |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m, | 38,6 | m2 | |
| 5 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m (đoạn đào để làm hộp nối cáp); | 27,2 | m2 | |
| S | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| T | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| U | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn chở cáp | 6 | ca | |
| V | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CHỞ ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| W | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ (lắp đặt mới và thu hồi) | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.212970568E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42594113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới các TBA hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 22 kV trở lên,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.719.598 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.098.158.794 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi