Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Hoàng Oanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Hoàng Oanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:19:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,630,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 703,74 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 32,538 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 848,59 | m3 |
| 4 | Đào xúc vận chuyển đất bằng thủ công vào đắp nền, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 112,312 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,273 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 49,068 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 16,443 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 99,896 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,655 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 25,551 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 39,168 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 132,855 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 146,349 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 302,192 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,438 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,481 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,773 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,369 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 37,904 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 88,278 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 183,702 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 39,615 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18,563 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 17,331 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 643,68 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 899,015 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.870,915 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 573,198 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 154,741 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9,314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,323 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,153 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18,633 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,481 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,554 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,628 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,769 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,181 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 58,616 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,329 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 33,576 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ, HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 13,451 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 76,058 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 26,674 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 25,822 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.336,2 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 57,12 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,453 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 50,958 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,661 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 46,14 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,47 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,272 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,272 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.022,286 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 296 | m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt chi tiết ống thép thoát nước, cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 17 | Gia công lắp đặt pass inox cố định ống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 207 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIÊN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,299 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,299 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 94,86 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 104 | m |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 208,798 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.858,363 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 43,33 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 172,245 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 842,93 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 33,75 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 991,525 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.800,829 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 849,94 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 659,048 | m2 |
| 15 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.776,055 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 573,198 | m2 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 59,27 | m2 |
| 18 | Kẻ roong tường loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 59,27 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 194,66 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.096,372 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 286,2 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 135,39 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2.345,543 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.757,499 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2.398,243 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4.155,742 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2.345,543 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 174,3 | md |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 225,03 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 30,44 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 359,786 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa pano nhôm (cả phụ kiện đi kèm) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kinh 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 119,6 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kinh 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 62,05 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18,3 | md |
| 36 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 1,2mm (cả phụ kiện đi kèm) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 25,474 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay bằng đá granit, khung đỡ bằng Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,864 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 51,899 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 51,899 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led 9W-220W-D160, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ cảm ứng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led trụ 2 đầu 2x10W | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.365 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 585 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 325,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 139,5 | m |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | sứ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 338 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chính, tủ tầng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2.950 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 730 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 111 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt linh kiện van phao tự động, rờ le điện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 152 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 132 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 184 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 236 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140x4,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 67 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 147 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 42/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42/27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 67 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114/90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 140mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 140mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 140mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 140/114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 140/114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối cho trẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 45 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 50 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ốp chân chậu rửa bằng sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ cho trẻ, cả bộ xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa tay bằng Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại cuộn lớn 26cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy, rác thải vệ sinh loại có nắp đậy | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 52 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | bể |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt bộ 07 món vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 93,193 | m3 đất nguyên thổ |
| 80 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,034 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,085 | tấn |
| 82 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 17,992 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 121,48 | m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,921 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,352 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,315 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 18 | cấu kiện |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,178 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9 | đoạn |
| 90 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 39,999 | m3 |
| G | PHẦN PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp PCCC (bình bột+bình CO2) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 580 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 33,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, đóng cọc đồng chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 65 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 33,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=60m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 267,03 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót bạt trước khi đổ bê tông nền | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 63,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,792 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 28,352 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 283,12 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 46,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,61 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 75,936 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 220,28 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 52,16 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,368 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,36 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,369 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,286 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,949 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,93 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 19,78 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 30,12 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 30,12 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,98 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,95 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,95 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,95 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 32,07 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 37,1 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 32,07 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 37,1 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,512 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14,625 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,315 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,375 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110x5,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm, đường kính 110/49mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 134,722 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,418 | tấn |
| 3 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22,22 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 55,371 | m3 |
| 5 | Láng lòng mương nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 350,766 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8,368 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,428 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 40,064 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 133 | cái |
| 10 | Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 822,2 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 42 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 600 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước tự động 1HP | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22,326 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,242 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,644 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,72 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,88 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 16,906 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,131 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,714 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,562 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8,79 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,073 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,866 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,594 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,56 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 52,436 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 47,968 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 25,836 | m2 |
| 40 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,6 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 124,32 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 52,436 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 79,404 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 109,976 | m2 |
| 45 | Sơn giả đá trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21,864 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 17,13 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,192 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,25 | m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,738 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21,988 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng bảng tên trường bằng đá granit tự nhiên, khắc chữ chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,32 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng bộ chữ nổi tên trường bằng Mica | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,049 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,633 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,998 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 59,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 219,135 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 36,59 | m2 |
| 8 | Đào móng băng rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,126 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,554 | m3 |
| 10 | Bê tông nền mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,823 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,36 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,335 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,64 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 29,805 | kg |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,858 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,11 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 69,25 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,966 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,34 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 109,2 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 126,48 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 109,2 | m2 |
| 24 | Quét 3 nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 109,2 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22,413 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60,04 | m2 |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 96,33 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 5,81 | m2 |
| 29 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 213,57 | m2 |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3,91 | m2 |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,011 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14,44 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,283 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 34,523 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 77,556 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60,04 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 94,563 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 77,556 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 266,39 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 261,753 | m2 |
| 41 | Láng máng cáp, mương rãnh nước vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 13,23 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ và lắp lại kính cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22,293 | m2 |
| 43 | Thay mới roong cao su cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 171,2 | m |
| 44 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20,693 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,397 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14,715 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 44,805 | m2 |
| 48 | Cắt và gắn kính cửa dày 5mm cả roong | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,92 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khóa cửa loại tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24W-220V, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 154 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 66 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 56 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 24 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 55 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 280 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 212 | m |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 34/27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34/21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ốp chân chậu rửa bằng sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy, rác thải vệ sinh loại có nắp đậy | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ 07 món vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp tách mỡ bằng Inox 304 dung tích 100L | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,414 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 8,161 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,852 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,545 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, sê nô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,532 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,489 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,36 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20,064 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21,92 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10,89 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 13,2 | m |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 24,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | m |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 9,215 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20,12 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,524 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 22,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20,52 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 39,2 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,68 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,28 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 14 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,04 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12,04 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 38,7 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 13,835 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 39,34 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 34,355 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,025 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 11,25 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24W-220V, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm****** | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm********** | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN SAN GẠT + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 886,79 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 886,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2.660,37 | m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 886,79 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,61 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,734 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 13,219 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,102 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 7,344 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 21,25 | md |
| N | PHẦN KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính D114mm sâu 120m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,102 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,512 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,161 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,856 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 2,856 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 30 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1,77 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 4,725 | m3 |
| 12 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1P-3HP | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép có nắp đậy, đường kính 120/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chỉ tiêu, tiểu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1 | chỉ tiêu |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 396,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 309,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 6,345 | tấn |
| 4 | Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 294,604 | m2 |
| 5 | Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 1.323,89 | m2 |
| 6 | Vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 161,764 | tấn |
| 7 | Vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,85 | tấn |
| 8 | Vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 62,282 | m2 |
| 10 | Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V | 0,98 | tấn |
| P | PHẦN MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m | động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi