Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Hoàng Oanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415550-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Trường Mầm non Hoàng Oanh
Số hiệu KHLCNT 20201224681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:19:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,630,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 703,74 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 32,538 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 848,59 m3
4 Đào xúc vận chuyển đất bằng thủ công vào đắp nền, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 112,312 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,273 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 49,068 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 16,443 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 99,896 m3
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,655 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 25,551 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 39,168 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 132,855 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 146,349 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 302,192 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,438 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,169 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,481 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,773 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,369 tấn
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 37,904 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 88,278 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 183,702 m3
4 Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 39,615 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18,563 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 17,331 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 643,68 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 899,015 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.870,915 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô liền mái hắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 573,198 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 154,741 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,004 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9,314 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,323 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,153 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,039 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18,633 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,481 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,554 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,628 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,769 tấn
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,181 m3
23 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 58,616 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,329 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 33,576 m3
26 Xây cột, trụ, HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 13,451 m3
27 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 76,058 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 26,674 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 25,822 m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.336,2 m2
C PHẦN MÁI
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,856 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 57,12 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,095 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,453 tấn
5 Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 50,958 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,661 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 46,14 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,47 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,05 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,272 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,272 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.022,286 m2
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 296 m
14 Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21 cái
15 Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11 cái
16 Gia công lắp đặt chi tiết ống thép thoát nước, cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 23 cái
17 Gia công lắp đặt pass inox cố định ống Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 207 cái
D PHẦN HOÀN THIÊN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,299 tấn
2 Lắp dựng đà trần thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,299 tấn
3 Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 94,86 m2
4 Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 104 m
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 208,798 m2
6 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.858,363 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 43,33 m2
8 Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 172,245 m2
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 842,93 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 33,75 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 991,525 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.800,829 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 849,94 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 659,048 m2
15 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.776,055 m2
16 Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 573,198 m2
17 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 59,27 m2
18 Kẻ roong tường loại lõm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 59,27 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 194,66 m2
20 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.096,372 m
21 Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 286,2 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 135,39 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2.345,543 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.757,499 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2.398,243 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4.155,742 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2.345,543 m2
28 Sơn giả đá tay vịn lan can Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 174,3 md
29 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 225,03 m2
30 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 30,44 m2
31 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 359,786 m2
32 Gia công, lắp dựng cửa pano nhôm (cả phụ kiện đi kèm) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,56 m2
33 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kinh 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 119,6 m
34 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kinh 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 62,05 m
35 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18,3 md
36 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 1,2mm (cả phụ kiện đi kèm) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 25,474 m2
37 Gia công, lắp dựng bàn rửa tay bằng đá granit, khung đỡ bằng Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,864 m2
38 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,001 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 51,899 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 51,899 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 48 cái
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5 cái
3 Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 78 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 45 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn Led 9W-220W-D160, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 37 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn Led trụ cảm ứng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn Led trụ 2 đầu 2x10W Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.365 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 585 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 325,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 139,5 m
12 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 sứ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 338 hộp
14 Lắp đặt tủ điện chính, tủ tầng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5 tủ
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2.950 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 730 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 100 m
20 Lắp đặt công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 111 cái
21 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 59 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
29 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt linh kiện van phao tự động, rờ le điện Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 bộ
F PHẦN NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 152 m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 132 m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 140 m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 84 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 184 m
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 56 m
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 236 m
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140x4,1mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 40 m
9 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 67 cái
10 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 49 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 120 cái
12 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12 cái
13 Lắp co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 147 cái
14 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 38 cái
15 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 26 cái
17 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 75 cái
18 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 48 cái
19 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 40 cái
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
23 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
24 Lắp đặt T nhựa, đường kính 42/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
25 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42/27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
26 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 27 cái
27 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 19 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22 cái
30 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
31 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
32 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9 cái
35 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
36 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 cái
37 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 cái
38 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
39 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60 cái
40 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 67 cái
42 Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
43 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
44 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
45 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18 cái
46 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114/90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
47 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
48 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
49 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
50 Lắp đặt co nhựa, đường kính 140mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
51 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 140mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10 cái
52 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 140mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
53 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 140/114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 cái
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 140/114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
55 Lắp đặt van khóa PVC D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 bộ
56 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9 bộ
57 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt van khóa PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối cho trẻ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 45 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7 bộ
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 50 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5 bộ
64 Lắp đặt ốp chân chậu rửa bằng sứ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 23 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ cho trẻ, cả bộ xả) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa tay bằng Inox Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9 bộ
68 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 40 cái
69 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1400mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
70 Lắp đặt giá treo khăn Inox Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy loại cuộn lớn 26cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9 cái
74 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy, rác thải vệ sinh loại có nắp đậy Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 52 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 bể
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bể
78 Lắp đặt bộ 07 món vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
79 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 93,193 m3 đất nguyên thổ
80 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,034 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,085 tấn
82 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 17,992 m3
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 121,48 m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,921 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,352 m2
86 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,315 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 18 cấu kiện
88 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,178 m3
89 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9 đoạn
90 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 39,999 m3
G PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20 m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
3 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 zone Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
9 Lắp đặt chuông báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
10 Lắp đặt nút nhấn khẩn, hệ quy ước Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
11 Lắp đặt đầu báo khói Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 48 cái
12 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 hộp
14 Lắp đặt hộp PCCC (bình bột+bình CO2) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 bộ
15 Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 cái
16 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy ITAL081 2x1,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 400 m
17 Lắp đặt dây tín hiệu chậm cháy 108oC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 580 m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 33,18 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, đóng cọc đồng chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 65 m
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 33,18 m3
5 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=60m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20 m
7 Lắp đặt phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
I PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 267,03 m3 đất nguyên thổ
2 Lót bạt trước khi đổ bê tông nền Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 63,96 m2
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,198 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,792 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 28,352 m3
6 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,472 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 283,12 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 46,2 m2
9 Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,61 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,308 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 75,936 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 220,28 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,076 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,076 tấn
15 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 52,16 m2
16 Gia công, lắp đặt nắp thăm bể bằng tôn (cả khóa bấm) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,368 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,36 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,01 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,054 tấn
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,369 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,286 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,042 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,02 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,949 m3
26 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,93 m3
27 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,076 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,076 tấn
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 19,78 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 30,12 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 30,12 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,98 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,95 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,95 m2
35 Quét nước xi măng 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,95 m2
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 32,07 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 37,1 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 32,07 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 37,1 m2
40 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung sắt (cả sơn hoàn thiện) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,512 m2
41 Gia công, lắp dựng kéo xếp Đài Loan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,2 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14,625 m3 đất nguyên thổ
43 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,315 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,375 m3
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110x5,3mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 65 m
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7 cái
47 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
48 Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm, đường kính 110/49mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
50 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
51 Lắp đặt hôp PCCC (van chữa cháy + cuộn ống, lăng phun A) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
J PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; SÂN TRƯỜNG
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 134,722 m3 đất nguyên thổ
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,418 tấn
3 Bê tông đáy mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22,22 m3
4 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 55,371 m3
5 Láng lòng mương nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 350,766 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8,368 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,428 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 40,064 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 133 cái
10 Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 822,2 m2
11 Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 42 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 600 m2
13 Lắp đặt máy bơm nước tự động 1HP Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
14 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22,326 m3 đất nguyên thổ
15 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,242 m3
16 Bê tông móng chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 m3
17 Bê tông cột tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,644 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,72 m3
19 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,28 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,88 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 16,906 m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,8 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,033 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,016 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,11 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,095 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,131 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,018 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,714 m3
31 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,562 m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8,79 m3
33 Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,073 tấn
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,866 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,594 m3
36 Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,56 m3
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 52,436 m2
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 47,968 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 25,836 m2
40 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,6 m2
41 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 124,32 m
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 52,436 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 79,404 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 109,976 m2
45 Sơn giả đá trụ cổng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21,864 m2
46 Miết mạch tường đá, loại lõm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 17,13 m2
47 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,192 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,25 m2
49 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,164 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,738 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21,988 m2
52 Gia công, lắp dựng bảng tên trường bằng đá granit tự nhiên, khắc chữ chìm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,32 m2
53 Gia công, lắp dựng bộ chữ nổi tên trường bằng Mica Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
K PHẦN CẢI TẠO PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9,18 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,049 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,633 m3
4 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,998 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 59,6 m2
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 219,135 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 36,59 m2
8 Đào móng băng rộng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,126 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,554 m3
10 Bê tông nền mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,823 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,36 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,335 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,64 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 29,805 kg
15 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,858 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,408 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,11 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 69,25 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,966 m2
20 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,34 m2
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 109,2 m2
22 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 126,48 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 109,2 m2
24 Quét 3 nước xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 109,2 m2
25 Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22,413 m2
26 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60,04 m2
27 Ốp gạch tường, trụ, cột, 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 96,33 m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 5,81 m2
29 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 213,57 m2
30 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3,91 m2
31 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,011 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14,44 m2
33 Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,283 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 34,523 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 77,556 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60,04 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 94,563 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 77,556 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 266,39 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 261,753 m2
41 Láng máng cáp, mương rãnh nước vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 13,23 m2
42 Tháo dỡ và lắp lại kính cửa Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22,293 m2
43 Thay mới roong cao su cửa Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 171,2 m
44 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20,693 m2
45 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,397 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14,715 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 44,805 m2
48 Cắt và gắn kính cửa dày 5mm cả roong Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,92 m2
49 Lắp đặt khóa cửa loại tay gạt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
51 Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 48W-220V, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10 bộ
53 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24W-220V, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 154 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 66 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 56 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 24 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 55 hộp
59 Lắp đặt tủ điện chính Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 tủ
60 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 280 m
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 160 m
62 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 40 m
64 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60 m
65 Lắp đặt công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 16 cái
66 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14 cái
67 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
68 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
69 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
70 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6 m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 m
73 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20 m
75 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 212 m
76 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
77 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
78 Lắp co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
79 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
80 Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
82 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
83 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 34/27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
84 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34/21mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4 cái
86 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7 cái
87 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
88 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
89 Lắp đặt nắp chụp nhựa, đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
90 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
91 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
92 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
93 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt ốp chân chậu rửa bằng sứ Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
100 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy, rác thải vệ sinh loại có nắp đậy Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
102 Lắp đặt bộ 07 món vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt hộp tách mỡ bằng Inox 304 dung tích 100L Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
L PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9,8 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,414 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 8,161 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,242 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,852 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,545 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,616 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,584 m3
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, sê nô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,532 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,489 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,4 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,36 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20,064 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21,92 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,033 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,017 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,087 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,037 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,199 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,109 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,154 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,154 tấn
23 Gia công, lắp dựng trần bằng tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10,89 m2
24 Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 13,2 m
25 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 24,5 m2
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 m
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 9,215 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20,12 m2
29 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,524 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 22,5 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20,52 m2
32 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 39,2 m
33 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,68 m2
34 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,28 m2
35 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 14 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,04 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12,04 m2
38 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 38,7 m2
39 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20,52 m2
40 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 13,835 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 39,34 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 34,355 m2
43 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,025 m2
44 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Sea Profile, kính cường lực 8mm và phụ kiện đi kèm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 11,25 m2
45 Lắp đặt các loại đèn Led 18W-220W-D320, loại đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-24W-220V, loại hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm****** Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 12 m
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm********** Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 10 hộp
49 Lắp đặt công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 60 m
53 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 3 cái
M PHẦN SAN GẠT + KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 886,79 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 886,79 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2.660,37 m3/km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 886,79 m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,61 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,734 m3
7 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 13,219 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,102 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 7,344 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,066 tấn
11 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 21,25 md
N PHẦN KHOAN GIẾNG
1 Khoan giếng đường kính D114mm sâu 120m Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 120 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,102 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,512 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,004 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,161 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,856 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 2,856 m2
9 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 30 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1,77 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 4,725 m3
12 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1P-3HP Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 150 m
14 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
15 Lắp đặt bích thép có nắp đậy, đường kính 120/50mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 cái
16 Thí nghiệm chỉ tiêu, tiểu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng khoan Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1 chỉ tiêu
O PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 396,39 m3
2 Vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 309,01 m3
3 Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 6,345 tấn
4 Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 294,604 m2
5 Vận chuyển lên cao tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 1.323,89 m2
6 Vận chuyển lên cao xi măng bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 161,764 tấn
7 Vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,85 tấn
8 Vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,45 tấn
9 Vận chuyển lên cao cửa các loại bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 62,282 m2
10 Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V 0,98 tấn
P PHẦN MÁY BƠM PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m động cơ Diesel Q=63m3/h, H=65m 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->