Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415384-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:05:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,999,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 254,989,500 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bốn triệu chín trăm tám mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, môi trường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM285+500 ÷ KM287
1 Đào nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112,17 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,46 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.299,62 m3
4 Đắp trả rãnh độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 292,13 m3
5 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 m3
6 Đào xáo xới đầm lèn K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 519,5 m3
7 Bê tông rãnh tam giác Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,83 m3
8 Đào khuôn đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 519,67 m3
9 Mặt đường BTNC 12.5, h= 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16.872,38 m2
10 Bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 124,41 m3
11 Bù vênh bê tông nhựa rỗng R25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,22 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16.872,38 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.226,91 m2
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 122,73 m2
15 Móng đường cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 326,63 m3
16 Móng đường đá dăm nước dày 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.746,47 m2
17 Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.746,47 m2
18 Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM285+500 ÷ KM287
1 Chiều dài rãnh dọc chịu lực lắp ghép Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.338 m
2 Chiều dài rãnh dọc đổ tại chỗ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
3 Cửa thu nước Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 93 Cửa
4 Tấm bản đậy KT (0,5x0,73x0,1)m thay mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 Tấm
5 Tấm bản đậy KT (0,5x0,80x0,08)m thay mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 394 Tấm
6 Viên cửa thu nước thay mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Viên
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM285+500 ÷ KM287
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 789,69 m2
2 Biển báo tam giác Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Biển báo chữ nhật I428 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Biển báo chữ nhật I414 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
E HỆ THỐNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN KM285+500 ÷ KM287
1 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Biển báo hình chữ nhật Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Đèn chạy bằng pin Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Tiêu chóp phân làn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
5 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
6 Nhân công ĐBGT Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 160 Công
F SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM307 ÷ KM307+676
1 Đào nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,34 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 111,31 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.383,66 m3
4 Đắp trả rãnh độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 317,3 m3
5 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,41 m3
6 Đào xáo xới đầm lèn K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 618,84 m3
7 Nạo vét lòng cống cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,56 m3
8 Đào khuôn đất cấp III Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 597,6 m3
9 Thảm BTN chặt 12,5 vuốt vào xóm dân Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,17 m3
10 Mặt đường BTNC 12.5, h= 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.998,04 m2
11 Bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,67 m3
12 Bù vênh bê tông nhựa rỗng R25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,65 m3
13 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,73 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.062,99 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 877,91 m2
16 Móng đường cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 378,04 m3
17 Móng đường đá dăm nước dày 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.312,88 m2
18 Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.312,88 m2
19 Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64,95 m2
G SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM307 ÷ KM307+676
1 Chiều dài rãnh dọc chịu lực lắp ghép Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.413,51 m
2 Cống bản 100 (nối cống) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM307 ÷ KM307+676
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 281,07 m2
2 Biển báo tam giác Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
3 Biển báo chữ nhật I428 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Biển báo chữ nhật I414 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
I HỆ THỐNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN KM307 ÷ KM307+676
1 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Biển báo hình chữ nhật Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Đèn chạy bằng pin Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Tiêu chóp phân làn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
5 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
6 Nhân công ĐBGT Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.549895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09979E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.899.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.698.530.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->