Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374119-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 11:13:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,509,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 114,589 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.145,886 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.145,886 10m³/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 110,715 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. Có tận dụng đất đào Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 377,551 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 326,989 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3.269,891 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3.269,891 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ, Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 110,715 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 110,715 10m³/1km
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,51 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,51 10m³/1km
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,268 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,127 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,122 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 591,223 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 591,223 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ, Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 110,715 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 110,715 10m³/1km
B KHU TÁI ĐỊNH CƯ A1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,875 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,75 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,75 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,875 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,75 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,75 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,75 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,739 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,513 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 85,133 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 85,133 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,398 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,398 100m2
C KHU TÁI ĐỊNH CƯ A2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,863 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 68,629 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 68,629 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp cát thay lớp bùn + hữu cơ Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,863 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 68,629 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 68,629 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 68,629 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,627 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,489 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 314,893 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 314,893 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,566 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,566 100m2
D KHU TÁI ĐỊNH CƯ A3
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,447 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,471 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,471 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,447 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,471 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,471 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,471 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,379 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,917 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 169,169 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 169,169 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,845 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,845 100m2
E KHU TÁI ĐỊNH CƯ A4
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,455 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,555 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,555 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,456 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,555 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,555 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,555 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,742 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,416 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 184,162 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 184,162 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,07 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,07 100m2
F KHU TÁI ĐỊNH CƯ A5
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,833 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,329 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,329 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,833 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,329 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,329 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 108,329 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,385 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 62,023 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 620,233 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 620,233 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,057 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tính VC 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,057 100m2
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,033 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,557 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,889 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,89 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,89 10m³/1km
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, tu lèn tăng cường từ k95 thành k98 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,625 100m2
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,625 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,497 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 192,5 m3
23 Làm khe co KT 0,5 x 4 cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 239,11 m
24 Làm khe giãn KT 2 x20cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,74 m
25 Làm khe dọc KT 0,5 x 4 cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 169 m
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,118 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,177 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,177 10m³/1km
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,876 100m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,316 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,161 10m³/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,161 10m³/1km
33 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá. (chỉ tính giá ca máy lu) Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,589 100m2
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,589 100m2
35 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,713 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 176,47 m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,6 1m3
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông. Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,614 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40. Bê tông bó vỉa Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,74 m3
40 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 446,14 m2
41 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,8 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,464 m3
43 Cung cấp gối cống BTLT đường kinh D=600mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58 cái
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58 cái
45 Cung cấp ống cống BTLT đường kinh D=600mm - H10 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 145 m
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D≤600mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 1 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D≤600mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 1 đoạn ống
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,933 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đi đổ tính 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,933 10m³/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,933 10m³/1km
51 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,728 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,37 m3
53 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn hố ga Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,977 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,11 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,034 100m2
56 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 tấn
57 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,162 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,21 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 1cấu kiện
60 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn hàm ếch Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,123 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Cốt thép cửa thu Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
62 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40. Đệm vữa dày 3cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,667 m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông hàm ếch. Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,26 m3
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 100m
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào đắp trả Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,243 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất thừa đi đổ, tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,853 10m³/1km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,853 10m³/1km
68 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,336 10m³/1km
69 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,336 10m³/1km
70 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,336 10m³/1km
71 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,468 10m³/1km
72 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,468 10m³/1km
73 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,507 10 tấn/1km
74 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,507 10 tấn/1km
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,026 10 tấn/1km
76 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,55 10 tấn/1km
G KHU TÁI ĐỊNH CƯ A6
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,574 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,743 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,743 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,574 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,743 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,743 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,743 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,981 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,679 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 296,794 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 296,794 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,358 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tinh 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,358 100m2
H KHU TÁI ĐỊNH CƯ A7
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,113 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,128 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,128 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,113 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,128 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,128 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,128 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,682 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,851 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 128,505 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 128,505 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,902 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tính 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,902 100m2
I KHU TÁI ĐỊNH CƯ A8
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,049 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km> vận chuyển đi đổ Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,488 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,488 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,049 100m3
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,488 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,488 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,488 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,491 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,34 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 93,404 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 93,404 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,983 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tinh VC 100m. Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,983 100m2
J KHU TÁI ĐỊNH CƯ A9
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 71,539 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 78,692 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 786,924 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 786,924 10m³/1km
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,499 100m2
6 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,499 100m2
K KHU TÁI ĐỊNH CƯ A10
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,377 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,615 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 576,146 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 576,146 10m³/1km
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,073 100m2
6 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,073 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.264789E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.652957E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III có giá trị tói thiểu 4.407.887.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm lẻ bảy triệu, tám trăm tám mươi bảy nghìn đồng) hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV có tổng giá trị 5.509.859.000đồng có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự(5) gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.407.887.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->