Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 11:13:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,509,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114,589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.145,886 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.145,886 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,715 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. Có tận dụng đất đào | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 377,551 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 326,989 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.269,891 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.269,891 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ, Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,715 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,715 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | 10m³/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,268 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,127 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 591,223 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 591,223 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ, Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,715 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,715 | 10m³/1km |
| B | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,739 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,513 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,133 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,133 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,398 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,398 | 100m2 |
| C | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,629 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,629 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp cát thay lớp bùn + hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,629 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,629 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,629 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,627 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,489 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 314,893 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 314,893 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,566 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,566 | 100m2 |
| D | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,447 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,471 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,471 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,471 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,471 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,471 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,379 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,917 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 169,169 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 169,169 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,845 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,845 | 100m2 |
| E | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A4 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,555 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,555 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,555 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,555 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,555 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,742 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 184,162 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 184,162 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | 100m2 |
| F | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A5 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,329 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,329 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,329 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,329 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,329 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,385 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 620,233 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 620,233 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,057 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tính VC 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,057 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,557 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,889 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,89 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,89 | 10m³/1km |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, tu lèn tăng cường từ k95 thành k98 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,625 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,625 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,497 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 192,5 | m3 |
| 23 | Làm khe co KT 0,5 x 4 cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 239,11 | m |
| 24 | Làm khe giãn KT 2 x20cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,74 | m |
| 25 | Làm khe dọc KT 0,5 x 4 cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 169 | m |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,118 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,177 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,177 | 10m³/1km |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,876 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,316 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,161 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,161 | 10m³/1km |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá. (chỉ tính giá ca máy lu) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,589 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,589 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,713 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 176,47 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,6 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông. Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,614 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40. Bê tông bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,74 | m3 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 446,14 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,8 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,464 | m3 |
| 43 | Cung cấp gối cống BTLT đường kinh D=600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 45 | Cung cấp ống cống BTLT đường kinh D=600mm - H10 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 145 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,933 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đi đổ tính 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,933 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,933 | 10m³/1km |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,728 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,37 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,977 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,11 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,162 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,21 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn hàm ếch | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Cốt thép cửa thu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40. Đệm vữa dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,667 | m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông hàm ếch. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào đắp trả | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Vận chuyển đất thừa đi đổ, tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,853 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,853 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,336 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,336 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,336 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,468 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,468 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,507 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,507 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,55 | 10 tấn/1km |
| G | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A6 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65,743 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65,743 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65,743 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65,743 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65,743 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,981 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,679 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 296,794 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 296,794 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,358 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tinh 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,358 | 100m2 |
| H | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A7 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tổng cự ly vận chuyển 1,5km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,128 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,128 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,128 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,128 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,128 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,682 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,851 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,505 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,505 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,902 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tính 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,902 | 100m2 |
| I | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A8 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,049 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km> vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,488 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,488 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,488 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,488 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,488 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,491 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,404 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,404 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,983 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Tinh VC 100m. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,983 | 100m2 |
| J | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A9 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,539 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 786,924 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 786,924 | 10m³/1km |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,499 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,499 | 100m2 |
| K | KHU TÁI ĐỊNH CƯ A10 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,377 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 576,146 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 576,146 | 10m³/1km |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,073 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m. Vận chuyển 100m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,073 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.264789E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.652957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III có giá trị tói thiểu 4.407.887.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm lẻ bảy triệu, tám trăm tám mươi bảy nghìn đồng) hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV có tổng giá trị 5.509.859.000đồng có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự(5) gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.407.887.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi