Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát; hạng mục: Gia cố sạt lở đường và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420064-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát; hạng mục: Gia cố sạt lở đường và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210371684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:33:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 76 ĐẾN ĐƯỜNG LÊ DUẨN)
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc 0,06 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 30 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,312 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,818 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,154 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,094 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,26 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,281 m3
10 Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I 0,029 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,3 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,044 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,166 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,045 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,082 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,526 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,72 m3
20 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 27,3 m3
21 Đất mua 30,03 m3
22 Rải nilon lót bê tông mái taluy 0,6 100m2
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,352 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,832 m3
25 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 1,878 100m
26 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 0,626 100m
27 Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm 125 m
28 Thép tròn D6mm 27,729 kg
29 Mũ sọc 62,6 m2
30 Lưới B40 62,6 m2
31 Tháo dỡ đê quay 1,878 100m
B GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 33 ĐẾN NHÀ SỐ 48)
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc 0,06 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 30 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 2,186 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 5,728 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 1,075 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 35,678 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 8,82 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,969 m3
10 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 3,3 100m2
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 26 gốc
12 Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I 0,21 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,908 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,284 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,049 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 19,08 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,6 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,54 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,07 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 3,45 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 22,15 m3
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 214 m3
23 Đất mua 226,1 m3
24 Rải nilon lót bê tông mái taluy 3,92 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 2,259 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 31,322 m3
27 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 10,95 100m
28 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 3,65 100m
29 Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm 730 m
30 Thép tròn D6mm 162,06 kg
31 Mũ sọc 365 m2
32 Lưới B40 365 m2
33 Tháo dỡ đê quay 14,6 100m
C GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 58 ĐẾN NHÀ SỐ 62)
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc 0,06 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 30 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,59 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 1,546 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,29 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,632 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 2,38 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,531 m3
10 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 1 100m2
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 17 gốc
12 Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I 0,08 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,622 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,078 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,285 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,244 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,09 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0147 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,936 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,831 m3
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 67,5 m3
23 Đất mua 74,25 m3
24 Rải nilon lót bê tông mái taluy 1,06 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,621 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,501 m3
27 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 3 100m
28 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 1 100m
29 Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm 200 m
30 Thép tròn D6mm 44,4 kg
31 Mũ sọc 100 m2
32 Lưới B40 100 m2
33 Tháo dỡ đê quay 3 100m
D GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ BAN NHÂN DÂN TỰ QUẢN SỐ 26 ĐẾN NHÀ SỐ 77)
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc 0,06 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 30 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,868 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 2,273 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,427 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,16 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 3,5 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,781 m3
10 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 1,3 100m2
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 16 gốc
12 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm 3 bụi
13 Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I 0,244 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,96 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,118 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,435 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,92 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,135 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,233 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,024 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,481 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,176 m3
23 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 87,3 m3
24 Đất mua 88,71 m3
25 Rải nilon lót bê tông mái taluy 1,95 100m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 1,11 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,599 m3
28 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 4,44 100m
29 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 1,48 100m
30 Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm 296 m
31 Thép tròn D6mm 65,712 kg
32 Mũ sọc 148 m2
33 Lưới B40 148 m2
34 Tháo dỡ đê quay 5,92 100m
E GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 81 ĐẾN NHÀ SỐ 82)
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc 0,06 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 30 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,555 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 1,455 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,273 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,066 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 2,24 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5 m3
10 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 0,9 100m2
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm 3 gốc
12 Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I 0,138 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,418 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,071 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,263 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,836 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,09 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,137 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,87 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,43 m3
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 39,01 m3
23 Đất mua 38,767 m3
24 Rải nilon lót bê tông mái taluy 0,991 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,575 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,929 m3
27 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 2,85 100m
28 Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 0,95 100m
29 Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm 190 m
30 Thép tròn D6mm 42,18 kg
31 Mũ sọc 95 m2
32 Lưới B40 95 m2
33 Tháo dỡ đê quay 3,8 100m
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly 3,5 m2
4 Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) 2 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) 2 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) 2 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) 3 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) 1 cái
9 Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m 5 cái
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,384 100m2
12 Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm 42 cọc
13 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp 0,1993 m2
14 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) 500 md
15 Đèn báo công trình 3 bộ
16 Nhân công phục vụ công tác đảm bảo ATGT 12 Công
17 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 6 cái
18 Cung cấp ống STK phi 90 làm móng trụ 21 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới hoặc gia cố sạt lở bằng kè BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->