Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát; hạng mục: Gia cố sạt lở đường và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát; hạng mục: Gia cố sạt lở đường và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:33:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 76 ĐẾN ĐƯỜNG LÊ DUẨN) | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,312 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,818 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,154 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,094 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,26 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,281 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I | 0,029 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,044 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,166 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,082 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,526 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,72 | m3 | |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 27,3 | m3 | |
| 21 | Đất mua | 30,03 | m3 | |
| 22 | Rải nilon lót bê tông mái taluy | 0,6 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,352 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,832 | m3 | |
| 25 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | 1,878 | 100m | |
| 26 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | 0,626 | 100m | |
| 27 | Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm | 125 | m | |
| 28 | Thép tròn D6mm | 27,729 | kg | |
| 29 | Mũ sọc | 62,6 | m2 | |
| 30 | Lưới B40 | 62,6 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ đê quay | 1,878 | 100m | |
| B | GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 33 ĐẾN NHÀ SỐ 48) | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,186 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,728 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 1,075 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35,678 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 8,82 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,969 | m3 | |
| 10 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 3,3 | 100m2 | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 26 | gốc | |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I | 0,21 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,908 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,284 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,049 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,08 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,54 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,45 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,15 | m3 | |
| 22 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 214 | m3 | |
| 23 | Đất mua | 226,1 | m3 | |
| 24 | Rải nilon lót bê tông mái taluy | 3,92 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 2,259 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,322 | m3 | |
| 27 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | 10,95 | 100m | |
| 28 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | 3,65 | 100m | |
| 29 | Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm | 730 | m | |
| 30 | Thép tròn D6mm | 162,06 | kg | |
| 31 | Mũ sọc | 365 | m2 | |
| 32 | Lưới B40 | 365 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ đê quay | 14,6 | 100m | |
| C | GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 58 ĐẾN NHÀ SỐ 62) | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,59 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,546 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,29 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,632 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 2,38 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,531 | m3 | |
| 10 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 1 | 100m2 | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 17 | gốc | |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I | 0,08 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,622 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,078 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,285 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,244 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0147 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,936 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,831 | m3 | |
| 22 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 67,5 | m3 | |
| 23 | Đất mua | 74,25 | m3 | |
| 24 | Rải nilon lót bê tông mái taluy | 1,06 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,621 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,501 | m3 | |
| 27 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | 3 | 100m | |
| 28 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | 1 | 100m | |
| 29 | Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm | 200 | m | |
| 30 | Thép tròn D6mm | 44,4 | kg | |
| 31 | Mũ sọc | 100 | m2 | |
| 32 | Lưới B40 | 100 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ đê quay | 3 | 100m | |
| D | GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ BAN NHÂN DÂN TỰ QUẢN SỐ 26 ĐẾN NHÀ SỐ 77) | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,868 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,273 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,427 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,16 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 3,5 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,781 | m3 | |
| 10 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 1,3 | 100m2 | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 16 | gốc | |
| 12 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | 3 | bụi | |
| 13 | Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I | 0,244 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,118 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,435 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,135 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,233 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,481 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,176 | m3 | |
| 23 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 87,3 | m3 | |
| 24 | Đất mua | 88,71 | m3 | |
| 25 | Rải nilon lót bê tông mái taluy | 1,95 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 1,11 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,599 | m3 | |
| 28 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | 4,44 | 100m | |
| 29 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | 1,48 | 100m | |
| 30 | Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm | 296 | m | |
| 31 | Thép tròn D6mm | 65,712 | kg | |
| 32 | Mũ sọc | 148 | m2 | |
| 33 | Lưới B40 | 148 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ đê quay | 5,92 | 100m | |
| E | GIA CỐ SẠT LỞ ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 81 ĐẾN NHÀ SỐ 82) | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,555 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,455 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,273 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,066 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 2,24 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5 | m3 | |
| 10 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 0,9 | 100m2 | |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 3 | gốc | |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng cơ giới đất cấp I | 0,138 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,418 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,071 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,263 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,836 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,137 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,87 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,43 | m3 | |
| 22 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 39,01 | m3 | |
| 23 | Đất mua | 38,767 | m3 | |
| 24 | Rải nilon lót bê tông mái taluy | 0,991 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,575 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,929 | m3 | |
| 27 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | 2,85 | 100m | |
| 28 | Đóng cừ tràm đê quay bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | 0,95 | 100m | |
| 29 | Cừ tràm L=4.0m, ngọc 4.0cm | 190 | m | |
| 30 | Thép tròn D6mm | 42,18 | kg | |
| 31 | Mũ sọc | 95 | m2 | |
| 32 | Lưới B40 | 95 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ đê quay | 3,8 | 100m | |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | 0,0123 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | 0,0336 | tấn | |
| 3 | Tole dày 1,2ly | 3,5 | m2 | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | 3 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | 5 | cái | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | 0,252 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,384 | 100m2 | |
| 12 | Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm | 42 | cọc | |
| 13 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | 0,1993 | m2 | |
| 14 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | 500 | md | |
| 15 | Đèn báo công trình | 3 | bộ | |
| 16 | Nhân công phục vụ công tác đảm bảo ATGT | 12 | Công | |
| 17 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | 6 | cái | |
| 18 | Cung cấp ống STK phi 90 làm móng trụ | 21 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới hoặc gia cố sạt lở bằng kè BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi