Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 15 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước và hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414962-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 15 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210361418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 11:53:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,114,738,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.XÂY DỰNG MỚI DÃY 15 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.450) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,513 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7812 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3291 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0713 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9603 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1353 100m3
10 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9092 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,1937 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6335 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5586 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2275 m3
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,01 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,039 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,6282 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7946 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9232 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,459 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,65 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,282 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,288 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,745 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4426 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,9613 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,598 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1255 100m2
30 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9164 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3836 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8081 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8575 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9697 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8971 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,265 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1312 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9538 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2238 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9024 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3632 100m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0539 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
44 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9606 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4744 tấn
46 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1194 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1733 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1624 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4918 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5392 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0909 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8655 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1692 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9294 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1326 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2286 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1759 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9088 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4544 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1678 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1406 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4191 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1348 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7612 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5369 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2377 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2504 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3661 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,914 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2306 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9468 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1809 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0909 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3409 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2222 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8552 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2841 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6083 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5796 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5714 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1832 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0624 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0227 tấn
86 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3144 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,925 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,485 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,475 m3
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,6661 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2458 m3
92 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,7266 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6052 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,431 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5044 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8789 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5434 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2942 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,04 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 789,42 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.200,995 m2
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 349,26 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,1031 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,4786 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,248 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,528 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,88 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,01 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,844 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 229,6225 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,5667 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,32 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 433,98 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,993 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,416 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,44 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 m2
119 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,57 m2
120 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.181,16 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,79 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,79 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4 m
125 Đắp vữa XM M75, XM PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.671,7031 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.170,9737 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.842,6768 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.299,4836 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.925,1785 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.224,6621 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1007 100m2
133 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,8 m2
134 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,5 m2
135 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.561,3 m2
136 Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên Suối Nâu, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,41 m2
137 Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên Suối Nâu, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,6 m2
138 Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên Suối Nâu, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,8375 m2
139 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,52 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt kính V50x50 (bao gồm khóa và phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,88 m2
141 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,68 m2
142 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,75 m2
143 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,96 m2
144 Sơn tỉnh điện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,84 1m2
145 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,576 1m2
146 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 70 kính 5ly mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 m2
147 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 100 kính 5 ly mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,88 m2
148 Lắp dựng lam nhôm che nắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,88 m2
149 Gia công thang sắt (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0388 tấn
150 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0388 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1159 1m2
152 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,02 m2
153 Lắp dựng vách khung nhôm tiểu nam nhôm trắng hệ 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m2
154 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,6 m2
155 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D60 (bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,148 m
156 Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 mạ kẽm (2.983kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5368 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép []80x40x2 mạ kẽm (3.768kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1266 tấn
158 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,224 100m2
159 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3981 100m3
160 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,208 100m
161 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1238 100m3
162 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,908 m3
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,908 m3
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
165 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4712 m3
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
167 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0224 100m2
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0818 100m2
169 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
170 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0544 tấn
171 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 tấn
172 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4037 m3
173 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9248 m3
174 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,236 m2
175 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 m2
176 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0019 100m3
177 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0019 100m3
178 Thi công tầng lọc than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0019 100m3
179 Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
180 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
181 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
182 Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
183 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
185 Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
186 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
188 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
189 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
190 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
191 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
192 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
193 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bảng
194 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
195 Lắp đặt dây loại CXV 4x1cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
196 Lắp đặt dây loại CXV/FR 4x1cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
197 Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
198 Lắp đặt dây loại 2x1cx4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
199 Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 606 m
200 Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.370 m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
202 Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
203 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 815 m
204 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100 m
205 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m3
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4109 100m3
207 Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
208 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
209 Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
210 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
211 Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
212 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
213 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
214 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
215 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
216 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
217 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
218 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
219 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bảng
220 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
221 Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
222 Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 606 m
223 Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.370 m
224 Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
225 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 820 m
226 Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
227 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
228 Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
229 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
230 Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
231 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
232 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
233 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
234 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
235 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
236 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
237 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
238 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bảng
239 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
240 Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
241 Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 606 m
242 Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.370 m
243 Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
244 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 825 m
245 Lắp đặt xí xổm + két nước nhựa ABS + Dây xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
246 Lắp đặt xí bệt + Dây xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
247 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo ốp tường + vòi và bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
248 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
249 Lắp đặt phễu thu inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
250 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
251 Lắp đặt hương sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
252 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
253 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
254 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
255 Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
256 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
257 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mm (máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
258 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
259 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
260 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
261 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73 cái
262 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
263 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
264 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
265 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
266 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
267 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
268 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
269 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
270 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
271 Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
276 Lắp đặt rắc co - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
277 Lắp đặt phao cơ bồn nước mái - Đường kính34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
278 Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
279 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
280 Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 m
281 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
282 Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
283 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
284 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m
286 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 cái
287 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
288 Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
289 Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
290 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
291 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
292 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
293 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
294 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
295 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
296 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
297 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
298 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
299 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
300 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
301 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
302 Lắp đặt nối vặn trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
303 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
304 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 100m
305 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
306 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
307 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
308 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
309 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
310 Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
311 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
312 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
313 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
314 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
315 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
316 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
317 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 100m
318 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,68 100m
B 2.XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1755 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.450) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,355 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0938 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3771 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0062 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2699 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5069 100m3
10 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3097 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,0312 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5942 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3788 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,649 m3
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,745 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,057 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,569 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1437 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4716 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,304 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4255 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2235 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5376 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,536 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4917 100m2
27 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4524 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,563 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,111 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3028 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1645 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,692 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3641 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5644 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1687 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2069 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0707 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8564 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6083 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0345 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0951 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0568 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4422 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0406 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8902 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8893 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2456 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0237 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0261 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0911 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0494 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5367 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0198 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3937 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5654 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1175 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0843 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6777 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3622 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1616 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0519 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4492 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0291 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2397 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2432 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1854 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4748 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1107 tấn
75 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7094 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7294 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,693 m3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,605 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7122 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4561 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4872 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1104 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1336 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5382 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2842 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,175 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,3875 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 992,9131 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,443 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,25 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,08 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,54 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,16 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,45 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,8372 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,8494 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,7625 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,39 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,64 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,73 m2
103 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,5 m2
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,78 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,67 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,57 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,3 m
108 Kẻ ron chỉ, vữa XM M75, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
109 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,7955 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286,3194 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 868,1149 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.010,0731 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 630,3497 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.640,4228 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1809 100m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8 m2
117 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,76 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 438,5 m2
119 Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 m2
120 Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5 m2
121 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m2
122 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,16 m2
123 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 lambri nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m2
124 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,3 m2
125 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,2672 m2
126 Sơn tĩnh điện (ĐMVD) (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,8138 1m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,945 m2
128 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 18ly (đã bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
129 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 271,1 m2
130 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox (ĐMVD) (bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
131 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,37 m2
132 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0907 tấn
133 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0907 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1302 1m2
135 Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 (2.983kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0969 tấn
136 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,219 100m2
137 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1404 100m3
138 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3825 100m
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0299 100m3
140 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,87 m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,87 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 m3
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5964 m3
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
145 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0106 100m2
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0275 100m2
147 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
148 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
149 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
150 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3364 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3992 m3
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,88 m2
153 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,84 m2
154 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0011 100m3
155 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0011 100m3
156 Thi công tầng lọc than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0011 100m3
157 Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
158 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
159 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
160 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
162 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
164 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
165 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
166 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
167 Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600 áp trần 40w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
168 Lắp đặt đèn Led panel vuông 300x300 áp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
169 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
170 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
171 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
172 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
173 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 bảng
174 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 hộp
175 Lắp đặt dây loại 4x1cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
176 Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
177 Lắp đặt dây loại 2x1cx4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
178 Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 416 m
179 Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 794 m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
181 Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
182 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 604 m
183 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100 m
184 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1957 100m3
186 Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
187 Lắp đặt MCB 1 pha 63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
188 Lắp đặt MCB 1 pha 40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
189 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
190 Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
191 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
192 Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
193 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
194 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
195 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
196 Lắp đặt đèn Led panel vuông 300x300 áp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
197 Lắp đặt đèn Led panel vuông 120x120 áp trần 9w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
198 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
199 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
200 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
201 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
202 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 bảng
203 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
204 Lắp đặt dây loại 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
205 Lắp đặt dây loại 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
206 Lắp đặt dây loại 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
207 Lắp đặt dây loại 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 434 m
208 Lắp đặt dây loại 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 818 m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
210 Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
211 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 675 m
212 Lắp đặt xí bệt + Dây xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
213 Lắp đặt chậu rửa + chân treo ốp tường + phụ kiện (bao gồm van và bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
214 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
215 Lắp đặt phễu thu inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
216 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van và bộ xả) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
218 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
219 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
220 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
221 Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
222 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
225 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
226 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
227 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
228 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
229 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
230 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
231 Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
235 Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
236 Lắp đặt phao cơ bồn nước mái - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
237 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
238 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
239 Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
240 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
241 Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
242 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
243 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m
245 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
246 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
247 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
248 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
249 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
250 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
251 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
252 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
253 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
254 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
255 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
256 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
257 Lắp đặt nối vặn trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
258 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
259 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m
260 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
261 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m
262 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
263 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
264 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
265 Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
266 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
267 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
268 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
269 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
270 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
271 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
275 Lắp đặt loa âm trần 6W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
276 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
277 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
C 3.BỂ NƯỚC NGẦM VÀ CT PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8954 100m3
2 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,6 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2505 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,444 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,444 m3
6 Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,088 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,556 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,233 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5644 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0021 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0103 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0926 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4549 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0473 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0473 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9513 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8551 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát không bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,08 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,11 m2
30 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0486 tấn
31 Lắp dựng khung sắt []40x60x2 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép []30x60x2 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0475 tấn
33 Lợp mái che bằng tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,363 100m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0691 100m3
35 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6 m3
36 Trải tấm nilon chống thấm nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100m2
37 Cắt khe co giãn sân nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,712 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1811 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,106 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9264 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0565 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183 cái
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5532 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1744 m3
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,68 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,7 m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,611 100m
D 4.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,375 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m
4 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
5 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
7 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt van mở - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt van mở - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt hộp họng chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
14 Lắp đặt họng chờ lấy nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 họng
15 Lắp đặt máy bơm Diezel Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
16 Lắp đặt máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
17 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp tủ trung tâm báo cháy 8 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
20 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 5 nút
21 Lắp đặt còi và đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 5 chuông
22 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 10 đầu
23 Kéo rải cáp báo cháy Ital051 hoạt động 105 độ 2x16AWG Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400 m
25 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 5 đèn
26 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt Ắc quy 12VDC/7,2Ah Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
29 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
30 Kéo rải cáp FR/CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 972 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm kháng cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 486 m
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5374 m3
34 Lắp đặt kim thu sét R=107m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt trụ đỡ kim Inox cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
37 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 mối
38 Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
40 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
41 Lắp đặt bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
E 5, Thiết bị PCCC, máy lạnh, máy bơm, chống sét
1 Máy bơm nước 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Máy
2 Máy lạnh 2 cục 1HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
3 Máy lạnh 2 cục 1.5HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
4 Máy lạnh 2 cục 2HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
5 Cặp bình chữa cháy CO2 (3KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cặp
6 Máy bơm điện chữa cháy 30HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
7 Máy bơm chữa cháy Diezel 80HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
8 Kim thu sét R = 107m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Giá trị hợp đồng hoàn thành tối thiểu > 8,5 tỳ đồng - Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có một hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và một hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 330 triệu đồng. (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->