Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 15 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 15 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 11:53:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,114,738,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.XÂY DỰNG MỚI DÃY 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.450) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,513 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7812 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3291 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9603 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1353 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9092 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,1937 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6335 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5586 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2275 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,01 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,039 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6282 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7946 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9232 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,459 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,65 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,282 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,288 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,745 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4426 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9613 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1255 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9164 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3836 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8081 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8575 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9697 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8971 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,265 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1312 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9538 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2238 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9024 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3632 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9606 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4744 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1194 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1733 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4918 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5392 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8655 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1692 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9294 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2286 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1759 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9088 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4544 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1678 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1406 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4191 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7612 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5369 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2377 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2504 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3661 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,914 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2306 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9468 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1809 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3409 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2222 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8552 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6083 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5796 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5714 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1832 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 86 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3144 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,925 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | m3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6661 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2458 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,7266 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6052 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,431 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5044 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8789 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5434 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2942 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,04 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 789,42 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.200,995 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,26 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,1031 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,4786 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,248 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,528 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,88 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,01 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,844 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,6225 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,5667 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,98 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,993 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,416 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,44 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,57 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.181,16 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,79 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,79 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 125 | Đắp vữa XM M75, XM PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.671,7031 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170,9737 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.842,6768 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.299,4836 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.925,1785 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.224,6621 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1007 | 100m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,5 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.561,3 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên Suối Nâu, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,41 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên Suối Nâu, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên Suối Nâu, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8375 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V50x50 (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,68 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,75 | m2 |
| 143 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,96 | m2 |
| 144 | Sơn tỉnh điện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | 1m2 |
| 145 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,576 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 70 kính 5ly mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 100 kính 5 ly mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,88 | m2 |
| 149 | Gia công thang sắt (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 150 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1159 | 1m2 |
| 152 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,02 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách khung nhôm tiểu nam nhôm trắng hệ 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 154 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,6 | m2 |
| 155 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D60 (bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,148 | m |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 mạ kẽm (2.983kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5368 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép []80x40x2 mạ kẽm (3.768kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1266 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,224 | 100m2 |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3981 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,208 | 100m |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 162 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,908 | m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,908 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4712 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 167 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | tấn |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4037 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9248 | m3 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,236 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 178 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bảng |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây loại CXV 4x1cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 196 | Lắp đặt dây loại CXV/FR 4x1cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 197 | Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 198 | Lắp đặt dây loại 2x1cx4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 199 | Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606 | m |
| 200 | Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.370 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 202 | Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 207 | Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bảng |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 221 | Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 222 | Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606 | m |
| 223 | Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.370 | m |
| 224 | Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 226 | Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 235 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bảng |
| 239 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 240 | Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 241 | Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606 | m |
| 242 | Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.370 | m |
| 243 | Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825 | m |
| 245 | Lắp đặt xí xổm + két nước nhựa ABS + Dây xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 246 | Lắp đặt xí bệt + Dây xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo ốp tường + vòi và bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 251 | Lắp đặt hương sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 253 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mm (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 276 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt phao cơ bồn nước mái - Đường kính34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 279 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 282 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 286 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt nối vặn trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 307 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| B | 2.XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1755 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (theo cos san lấp -0.450) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,355 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0938 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hệ số taluy lấy 1.3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3771 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5069 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3097 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0312 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5942 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3788 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,649 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,745 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,057 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,569 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1437 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4716 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,304 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4255 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2235 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5376 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4917 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4524 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,563 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,111 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3028 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1645 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,692 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3641 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5644 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2069 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0707 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8564 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6083 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0951 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4422 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8902 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8893 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2456 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0911 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5367 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3937 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5654 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1175 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0843 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6777 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3622 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4492 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2432 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1854 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4748 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7094 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7294 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,605 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7122 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1+mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4561 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4872 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1104 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1336 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5382 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2842 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,175 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,3875 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 992,9131 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,443 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,25 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,08 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,54 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,45 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,8372 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8494 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7625 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,39 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô có bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,64 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài thành sê nô không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,73 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,5 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,78 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,67 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,57 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,3 | m |
| 108 | Kẻ ron chỉ, vữa XM M75, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,7955 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,3194 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 868,1149 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.010,0731 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,3497 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.640,4228 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1809 | 100m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,76 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,5 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên, PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang granite tự nhiên, XM PCB30 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,16 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,3 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 20x20x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,2672 | m2 |
| 126 | Sơn tĩnh điện (ĐMVD) (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8138 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,945 | m2 |
| 128 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 18ly (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,1 | m2 |
| 130 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox (ĐMVD) (bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 131 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,37 | m2 |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0907 | tấn |
| 133 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0907 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1302 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 (2.983kg/md) (theo bản vẽ kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0969 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,219 | 100m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3825 | 100m |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 140 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 145 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3364 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3992 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,88 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m2 |
| 154 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 156 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600 áp trần 40w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 300x300 áp trần 14w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 171 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bảng |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 175 | Lắp đặt dây loại 4x1cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt dây loại 2x1cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 177 | Lắp đặt dây loại 2x1cx4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 178 | Lắp đặt dây loại 2x1cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416 | m |
| 179 | Lắp đặt dây loại 2x1cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 794 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 604 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1957 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 300x300 áp trần 14w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 120x120 áp trần 9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bảng |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 204 | Lắp đặt dây loại 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 205 | Lắp đặt dây loại 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 206 | Lắp đặt dây loại 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 207 | Lắp đặt dây loại 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | m |
| 208 | Lắp đặt dây loại 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 818 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt máng cáp nổi bảo hộ dây dẫn 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | m |
| 212 | Lắp đặt xí bệt + Dây xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa + chân treo ốp tường + phụ kiện (bao gồm van và bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van và bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt khâu răng thau - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 235 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt phao cơ bồn nước mái - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển động cơ tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 241 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối vặn trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 262 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 275 | Lắp đặt loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| C | 3.BỂ NƯỚC NGẦM VÀ CT PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8954 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2505 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 6 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,556 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,233 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0926 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4549 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9513 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8551 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,08 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,11 | m2 |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung sắt []40x60x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép []30x60x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 33 | Lợp mái che bằng tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0691 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m3 |
| 36 | Trải tấm nilon chống thấm nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 37 | Cắt khe co giãn sân nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,106 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9264 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | cái |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5532 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1744 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,68 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,7 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,611 | 100m |
| D | 4.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mở - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mở - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt họng chờ lấy nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | họng |
| 15 | Lắp đặt máy bơm Diezel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 8 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 20 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 10 đầu |
| 23 | Kéo rải cáp báo cháy Ital051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ắc quy 12VDC/7,2Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 30 | Kéo rải cáp FR/CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 972 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm kháng cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486 | m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5374 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét R=107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ đỡ kim Inox cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mối |
| 38 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| E | 5, Thiết bị PCCC, máy lạnh, máy bơm, chống sét | |||
| 1 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 2 | Máy lạnh 2 cục 1HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 2 cục 1.5HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh 2 cục 2HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Cặp bình chữa cháy CO2 (3KG) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cặp |
| 6 | Máy bơm điện chữa cháy 30HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy Diezel 80HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Kim thu sét R = 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Giá trị hợp đồng hoàn thành tối thiểu > 8,5 tỳ đồng - Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có một hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8,5 tỷ đồng và một hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 330 triệu đồng. (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi