Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 18:03:00 đến ngày 2021-04-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển van kèm phụ kiện | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | 6 | Cái | |
| 3 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | 1 | Cái | |
| 4 | Chuông báo động kèm đèn chớp | 1 | Cái | |
| 5 | Trở kháng cuối nguồn | 2 | Cái | |
| 6 | Hộp đấu dây trung gian | 1 | Hộp | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1kV chống cháy, chống nhiễu-2x1,5mm2 | 2.320 | m | |
| 8 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 | 50 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф20 | 10 | m | |
| 10 | Phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (AT3) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun sương HV-14 | 42 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun sương HV-17 | 8 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt măng xông Ø25 | 100 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | 100 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | 146 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 | 4 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø150, dày 5,56mm | 20 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | 92 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | 12 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø150 | 2 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø80 | 18 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø65 | 2 | Cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø80 | 1 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x65x80 | 2 | Cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x150x80 | 1 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x80x80 | 3 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150, dày 22mm | 5 | Cặp | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mm | 51 | Cặp | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 10mm | 6 | Cặp | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt BL M16x60 | 40 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Roăng Amiăng các loại | 62 | Cái | |
| 22 | Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | 1.115,82 | Kg | |
| 23 | Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | 1.160,4528 | Kg | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ đầu ren Ø32 | 4 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12 | 355 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x175 | 2 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x225 | 34 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x633 | 52 | Cái | |
| 29 | Gối đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 | 16 | Gối | |
| 30 | Sơn toàn bộ giàn phun | 52,47 | m2 | |
| 31 | Cung cấp dây tiếp địa D12 | 14,208 | kg | |
| 32 | Lắp dây tiếp địa D12 | 14,208 | kg | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Sơ đồ nguyên lý Cụm VAN DELUGE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150 | 1 | Trọn bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Đường ống chữa cháy đến giàn phun sương | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | 20 | m | |
| 2 | Gối kê ống chữa cháy (GK1) | 6 | Gối | |
| 3 | Sơn toàn bộ hệ thống | 9,42 | m² | |
| 4 | Cung cấp dây tiếp địa D12 | 0,888 | kg | |
| 5 | Lắp dây tiếp địa D12 | 0,888 | kg | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) | 10 | m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cho dây đồng bọc M35 | 100 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 385.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
770.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi