Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:21:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,578,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thảm bảo trì mặt đường bằng BTN | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường Tiêu chuẩn 0,5kg/m2, thảm bảo trì mặt đường bằng BTN C19 dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8778 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày TB 0,87cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,37 | m3 |
| B | Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường hư hỏng rạn nứt mai rùa: Cào bóc lớp bê tông nhựa cũ bị hư hỏng, vệ sinh, tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2, hoàn trả bằng BTN R25 dày 5cm, lu lèn đảm bảo độ chặt K≥0,98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường bị lún nứt, bong bật: Đào bỏ phần kết cấu bị hư hỏng dày 20cm; hoàn trả bằng lớp CPĐD loại 1 dày 15cm; vệ sinh, tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 và BTN R25 dày 5cm, lu lèn đảm bảo độ chặt K ≥ 0,98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m2 |
| C | Lề đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đất cấp 3 lu lèn đạt độ chặt K≥0,95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495,51 | m3 |
| 2 | Gia cố lề tại vị trí rãnh xây cũ và rãnh bổ sung bằng BTXM M250 đá 1x2 dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,85 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công rãnh chữ nhật bằng BTCT M250, thành và đáy rãnh dày 12cm, trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Tấm đan đậy rãnh bằng BTCT M250 KT (80x99x15)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | md |
| 2 | Bổ sung rãnh hình thang lắp ghép kích thước (40x40x120)cm, thành rãnh làm bằng BTXM M200 đúc sẵn kích thước (67x50x7)cm, đáy bằng BTXM M150 đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTCT M200 KT (140x100x10)cm qua nhà dân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấm |
| E | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2, thảm BTN C19 phạm vi vuốt nối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,33 | m2 |
| 2 | Đắp đất cấp 3, lu lèn đạt độ chặt K≥0,95 vuốt nối đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| F | Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sửa chữa và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 KT(15x15x110)cm, ghép tấm phản quang KT120x50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ, ghép tấm phản quang KT 120x50x2,5mm (bao gồm: thu hồi và trồng lại). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cọc |
| 3 | Sơn sửa cọc H cũ, ghép tấm phản quang KT 120x50x2,5mm (bao gồm: thu hồi và trồng lại). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cọc |
| 4 | Sơn sửa cột Km cũ, ghép tấm phản quang KT 120x50x2,5mm (bao gồm: thu hồi và trồng lại). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng biển báo tám giác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,58 | m2 |
| 7 | Sơn vạch giảm tốc độ màu vàng dày 6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.873483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.710.000.000 VNĐ. - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.710.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.710.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi