Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371130-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210124823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:21:00 đến ngày 2021-04-20 15:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,986,866,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C SỬA CHỮA CỤC BỘ VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
D Kết cấu thảm phủ bê tông nhựa đoạn thông thường (KC1)
1 Thảm BTNC12,5 dày 5cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 21.456,47 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.339,96 m2
3 Bù vênh BTNC12,5, h Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 151,226 m3
4 Bù vênh đá dăm đen, h>3cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 155,32 m3
5 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 21.456,47 m2
6 Cào bóc mặt đường cũ dày tb 3cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 6.470,79 m2
E Kết cấu sửa những vị trí mặt đường hư hỏng lún nứt nặng (SC01)
1 Thảm đá dăm đen dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.336,1 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.336,1 m2
3 Thảm đá dăm đen dày 7cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.336,1 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám 1,0 kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.336,1 m2
5 Cào bóc lớp mặt đường cũ dày tb 12cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 3.336,1 m2
F Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt bánh xe (SC02)
1 Thảm đá dăm đen dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.682,568 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.682,568 m2
3 Cào bóc lớp mặt đường cũ dày tb 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.682,568 m2
G Kết cấu thảm phủ bê tông nhựa đoạn lún võng lớn (KC2)
1 Thảm BTNC12.5 dày 5cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.943,7 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.943,7 m2
3 Thảm đá dăm đen dày 7cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.943,7 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.102,22 m2
5 Bù vênh đá dăm đen h Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 13,01 m2
6 Bù vênh đá dăm đen h>3cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 66,26 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.943,7 m2
H Kết cấu sửa chữa hư hỏng nặng (KC3)
1 Thảm BTNC12.5 dày 5cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.227,91 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.227,91 m2
3 Thảm BTNC 19 dày 7cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.227,91 m2
4 Bù vênh BTNC 19 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 19,1 m3
5 Tưới nhũ tương thấm bám 1,0 kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.227,91 m2
6 Cào bóc lớp mặt đường cũ dày tb 12cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.227,91 m2
I Kết cấu tái chế (SC04)
1 Thảm BTNC12.5 dày 6cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 22.224,73 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 22.224,73 m2
3 Láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn 2,6kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 22.224,73 m2
4 Thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ mặt đường sử dụng xi măng , dày tb 18cm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 22.224,73 m2
J Thảm vuốt lề đường
1 Thảm BTNC12.5 dày tb 7,32cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.262,269 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.262,269 m2
K Vuốt nối đường ngang
1 Thảm BTNC12.5 dày tb 4cm có phụ gia SBS Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.602,07 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.602,07 m2
L Khối lượng khác
1 Đắp lề Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 90,7095 m3
2 Đào đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 11,1032 m3
M KHỐI LƯỢNG THOÁT NƯỚC, NÂNG BÓ VỈA
N Nâng thành rãnh B=0,6m
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh dọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 417 Ck
2 Khoan cấy thép nâng thành rãnh Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.208,517 Kg
3 Bê tông xi măng 25MPa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 10 m3
O Vuốt nối đan rãnh, sân nhà dân
1 Bê tông xi măng 16Mpa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 20,668 m3
P Gia cố lề
1 Bê tông xi măng 20MPa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 30 m3
Q Nâng dải phân cách giữa
1 Khoan cấy thép nâng bó vỉa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.101,348 Kg
2 Bê tông xi măng 20MPa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 193,944 m3
3 Ống nhựa PVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 214,2 m
4 Đắp đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1.096,738 m3
R Nâng đảo dẫn hướng nút giao Km104+100
1 Bê tông xi măng 20MPa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
2 Lát gạch terrazzo màu đỏ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 145,85 m2
3 Đắp đất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 29,17 m3
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo phản quang, màu trắng, dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 2.615,59 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo phản quang, màu vàng, dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 542,829 m2
3 Sơn đảo giao thông màu vàng/đen Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 323,47 m2
4 Sơn giảm tốc bằng dẻo nhiệt, phản quang dày 4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 238,446 m2
5 Tẩy xóa vạch sơn cũ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
6 Gắn đinh phản quang, kích thước 15x14x2,3cm, phản quang 2 mặt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 148 Viên
7 Sản xuất, lắp đặt mắt phản quang trên dải phân cách giữa Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật 714 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.148E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 16,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->