Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 14:54:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,505,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4682 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4682 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7341 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7976 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7976 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7976 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8988 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,387 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4648 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3841 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6454 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (tính 50% KLg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,803 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8423 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9766 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp lề đường - Đơn giá tạm tính bằng giá cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,63 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,187 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m² |
| 21 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,257 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3331 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,971 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9574 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=1,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4813 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,36 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,07 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0358 | 100m2 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,472 | 100m |
| 33 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,1 | m² |
| 34 | Thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | kg |
| 35 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 37 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4472 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7688 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3844 | 100m3 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,027 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m2 |
| 44 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,624 | 100m2 |
| 45 | Đá vỉa KT (25x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,66 | m3 |
| 46 | Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,8 | m2 |
| 47 | Nilon lót đổ bê tông mặt đường (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,18 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,81 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | 10 tấn/1km |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m |
| 60 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 64 | Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 10 tấn/1km |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 70 | Lưới chắn rác bằng gang KT(74x27x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Ván khuôn rãnh vét nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 72 | Bê tông rãnh vét nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,09 | m2 |
| 75 | Lát gạch Tezazo 30x30cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,09 | m2 |
| 76 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 77 | Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m² |
| 78 | Cột biển báo D88,3mm (báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m |
| 79 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 80 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | tấn |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 87 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 88 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 90 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,528 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4254 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7127 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,76 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0317 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2682 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2518 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cái |
| 18 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7344 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8502 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,127 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4075 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cái |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,43 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0964 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,58 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,33 | m2 |
| 36 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,07 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8541 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt thanh chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2273 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục cống thoát nước | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3/1km |
| 3 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4413 | 100m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7857 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cống, Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn cống |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1949 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1949 | 100m3/1km |
| 32 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0975 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,245 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8121 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3729 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8575 | 10tấn/km |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7198 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cống, Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | đoạn cống |
| 45 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7708 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cấu kiện |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,75 | m2 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1407 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0343 | 100m |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | 100m3/1km |
| 63 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,105 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8195 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3699 | 100m |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 82 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2067 | 100m2 |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 10 tấn/1km |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3147 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1250x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn cống |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 91 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | 100m |
| 95 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,05 | m2 |
| 96 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,6 | m2 |
| 97 | Thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,97 | kg |
| 98 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ca |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3/1km |
| 101 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 102 | Đèn báo ben đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công |
| 104 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| 105 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 108 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 109 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3/1km |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | 100m3/1km |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | 100m3 |
| D | Hạng mục đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,95 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ, còi, mũ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 8 | Biển báo thi công + rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên, (có hạng mục: Cống vuông bằng BTCT, rãnh BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường áo đường mềm (mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm). Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ; - Hai công trình giao thông, cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (cấp III trở lên, có hạng mục: Cống vuông bằng BTCT, rãnh BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường áo đường mềm (mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi