Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 14:54:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,505,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4682 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4682 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4682 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7341 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7976 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7976 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7976 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8988 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,387 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4648 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3841 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6454 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6454 100m3/1km
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (tính 50% KLg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8227 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,803 m3
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8423 100m3
17 Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9766 100m3
18 Mua đất để đắp lề đường - Đơn giá tạm tính bằng giá cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,63 m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,187 100m
20 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 906
21 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,257 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3331 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,971 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9574 100m3
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=1,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4813 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,58 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,36 m3
29 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,07 m3
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 100m
31 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0358 100m2
32 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,472 100m
33 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,1
34 Thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 kg
35 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,2 m2
36 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m3
37 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
38 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4472 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7688 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3844 100m3
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,027 100m2
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100m2
44 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,624 100m2
45 Đá vỉa KT (25x15)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,66 m3
46 Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,8 m2
47 Nilon lót đổ bê tông mặt đường (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,18 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,81 m3
50 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m2
53 Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 tấn
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 tấn
56 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5275 10 tấn/1km
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m2
58 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cấu kiện
59 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 m
60 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
64 Sản xuất bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
67 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10 tấn/1km
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
69 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
70 Lưới chắn rác bằng gang KT(74x27x2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Ván khuôn rãnh vét nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
72 Bê tông rãnh vét nước, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
73 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,09 m2
75 Lát gạch Tezazo 30x30cm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,09 m2
76 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
77 Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2
78 Cột biển báo D88,3mm (báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m
79 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
80 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,825 tấn
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,825 tấn
84 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4825 10 tấn/1km
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4456 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
87 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
88 Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
89 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
90 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,88 m3
91 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m3/1km
B Hạng mục rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,528 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5875 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2275 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4254 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4254 100m3/1km
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7127 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
10 Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,76 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0317 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2682 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2518 100m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,69 10 tấn/1km
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cái
18 Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6665 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7344 100m2
22 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8502 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,127 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4075 10 tấn/1km
29 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cái
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,43 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0964 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,58 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,33 m2
36 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,07 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8541 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1575 100m2
40 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
43 Lắp đặt thanh chống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7206 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6774 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2273 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cấu kiện
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 10 tấn/1km
51 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
52 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3/1km
C Hạng mục cống thoát nước
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3/1km
3 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m3
4 Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,157 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 100m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
7 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4413 100m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
13 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
17 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
20 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7857 100m2
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
24 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 10 tấn/1km
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 tấn
27 Lắp đặt cống, Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn cống
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
29 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 100m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1949 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1949 100m3/1km
32 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0975 100m3
33 Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,245 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8121 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9296 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9968 100m3
37 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,43 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3729 100m2
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
41 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8575 10tấn/km
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7198 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 tấn
44 Lắp đặt cống, Quy cách 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 đoạn cống
45 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2743 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7708 100m2
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
49 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,335 10 tấn/1km
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
51 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cấu kiện
52 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,75 m2
53 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1407 100m2
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,71 m3
55 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0343 100m
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5938 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 100m2
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 100m3/1km
63 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV - tạm tính 50%KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 100m3
64 Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,105 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8195 100m3
66 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m3
67 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
69 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3699 100m
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
75 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
79 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 10 tấn/1km
80 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
81 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
82 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m3
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2067 100m2
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
86 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 10 tấn/1km
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
89 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1250x1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn cống
90 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m2
91 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
92 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1535 100m3
93 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1535 100m3
94 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 100m
95 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,05 m2
96 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,6 m2
97 Thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,97 kg
98 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 ca
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1535 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1535 100m3/1km
101 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
102 Đèn báo ben đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 công
104 Thuê đất làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 500
105 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
108 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
109 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3/1km
112 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 100m3/1km
115 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8046 100m3
D Hạng mục đảm bảo ATGT
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,95 m
4 Áo phản quang, cờ, còi, mũ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
6 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
8 Biển báo thi công + rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
9 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên, (có hạng mục: Cống vuông bằng BTCT, rãnh BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường áo đường mềm (mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm). Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ; - Hai công trình giao thông, cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (cấp III trở lên, có hạng mục: Cống vuông bằng BTCT, rãnh BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường áo đường mềm (mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và Hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,05 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->