Gói thầu: Xây dựng Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Bù Gia Mập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375522-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:46:00 đến ngày 2021-04-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,865,015,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BTCT + Xây tô + Hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,926 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,83 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,909 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép bể chứa đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép bể chứa đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Xây bể chứa gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 13 | Trát vách bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ cột đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,131 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép cổ cột, đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,784 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,804 | tấn |
| 29 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,202 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,983 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,088 | 100m2 |
| 32 | GCLD cốt thép dầm móng, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép dầm móng, đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,663 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép dầm móng, đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,009 | m3 |
| 36 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,436 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,81 | m3 |
| 39 | GCLD cốt thép nền nhà, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,924 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,419 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,541 | 100m2 |
| 42 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,182 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,317 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,826 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,949 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,335 | 100m2 |
| 47 | GCLD cốt thép sàn, đk ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép sàn, đk ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,327 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m2 |
| 51 | GCLD cốt thép cầu thang, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép cầu thang, đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 55 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,998 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,998 | tấn |
| 58 | Thép tròn giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | kg |
| 59 | Cáp giằng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 60 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 61 | Ốc xiết cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 62 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,519 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,519 | tấn |
| 64 | GC kết cấu thép đầu hồi, khung che cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,694 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép đầu hồi, khung che cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,694 | tấn |
| 66 | Lam sảnh chính bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940,89 | m2 |
| 68 | Ốp tấm Alu loại ngoài trời, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,68 | m2 |
| 69 | Ốp tấm cemboard dày 16mm, loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,174 | 100m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 (tường mặt ngoài). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,709 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường ngoài). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường ngoài trát 1 mặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m3 |
| 75 | Xây bồn hoa gạch 4x8x18, dày >30cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,174 | m3 |
| 76 | Xây bồn hoa gạch 4x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,426 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 (tường trong). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,852 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường trong). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,008 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường trong trát 1 mặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 80 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,759 | m3 |
| 81 | Làm tường bằng tấm thạch cao 2 mặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,393 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,055 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,93 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,63 | m2 |
| 85 | Lát bậc tam cấp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,405 | m2 |
| 86 | Lát bậc cầu thang đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,644 | m2 |
| 87 | Lát mặt bệ Lavabo đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 88 | Khung đỡ bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 89 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,93 | m2 |
| 90 | Sơn sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,09 | m2 |
| 91 | Sàn Vinyl, bề mặt vân da. Dày 4,5mm + keo chuyên dụng + dây hàn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,3 | m2 |
| 93 | Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,3 | m2 |
| 94 | Ốp tường gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,02 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao khung nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,59 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,69 | m2 |
| 97 | Trần bằng tấm tôn cách nhiệt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,52 | m2 |
| 98 | Ốp gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m2 |
| 99 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,495 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,643 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.567,125 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,936 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,355 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,584 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,225 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm trong nhà, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,935 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595,7 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.214,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.993,911 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.236,744 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.809,994 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.230,655 | m2 |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm loại chịu nước, phụ kiện Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,96 | m2 |
| 114 | Lan can sắt ống sơn hoàn thiện, thanh ngang Ø34x1, thanh đứng Ø21x1, trụ và tay vịn Ø49x1,1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,99 | m2 |
| 115 | Tay vịn Inox Ø49 gắn vào tường liên kết bằng bulon. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 116 | Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 117 | Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,38 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh trượt, 1 cánh cố định, khung nhôm hệ 1000, kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 119 | Cửa đi gỗ MFC chống ẩm (bao gồm khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m2 |
| 120 | Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 121 | Cửa sổ cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 122 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 123 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 124 | Lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2, khung 100x200x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 125 | Lam thép lá sách, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 126 | Khung thép hộp 100x200x2 sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 127 | Vách kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,008 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 100m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø40-PN16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø75-PN20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø90-PN16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR Ø75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa PPR Ø75/40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø34/27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø42/27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø42/34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø49/42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa PPR Ø75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van khóa Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van khóa Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van khóa Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa Ø49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van khóa Ø75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van khóa Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Rơ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Khâu nối răng nhựa PPR Ø40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Khâu nối răng nhựa PPR Ø75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø27. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 49 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø49. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Khâu nối răng nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ nước Ø50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van phao Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Crepin Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Máy bơm điện 1P, Q=18m3/h, H=35m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 58 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTCT D300, L=4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTCT D400, L=4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 3 | Nối ống BTCT D300 bằng gioăng cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | mối |
| 4 | Nối ống BTCT D400 bằng gioăng cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối |
| 5 | Gối cống BTCT D300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Gối cống BTCT D400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø140. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø168. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø140. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø168. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø114/60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø114/90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø140/90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø140/114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø168/114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø168/140. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø140. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co thông tắc Ø60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co thông tắc Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co thông tắc Ø114. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Phễu thu sàn Ø90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 42 | Van nhựa uPVC Ø34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng led 9.5W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn mâm ápt trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần chóa phản quang 3x10W. L=0,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn dài 1,2m, bóng led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sân 1x400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn pha bóng led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, chắn nước 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thép cao 7m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài 2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 18 | Đèn trang trí sân vườn bóng led 18W, Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bộ đóng mở đèn định giờ- Time & Contactor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Ø16, L=2,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 21 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P- 10A- 4,5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P- 20A- 4,5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P- 32A- 4,5kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P- 50A- 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P- 63A- 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P- 32A- 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P- 50A- 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P- 63A- 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P- 32A- 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P- 63A- 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P- 63A- 25kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P- 150A- 25kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P- 350A- 25kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCCB 4P- 63A- 300mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 16 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện lắp nổi 24 modul + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 43 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x1200x600 + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x400x180 + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt Tủ ATS 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt Tủ tụ bù 60kVA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Chống sét lan truyền ln= 50kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CVV/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x100 + nắp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| F | Hệ thống điện thoại, mạng, Camera, âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Cabinet 42U. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp UTP- Cat6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x100 + nắp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x100 + nắp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Màn hình LCD 32", độ phân giải 500TVL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt CPU kết nối 2 màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp UTP- Cat6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt loa gắn tường 450W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm thanh 12U. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hệ thống PCCC, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói BEAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 12V + nút nhấn chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/CVV/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Khoan giếng thoát sét 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hóa chất ổn định điện trở đất GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 11 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ đỡ, cáp chằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Ø18, L=2,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | LĐ bơm chữa cháy động cơ điện 3P, Q=2.400l/p. H=90m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện, Q=10m3/h. H=100m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | LĐ bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=2.400l/p. H=90m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 bơm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Luppe DN80. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kgf/cm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giảm lệch tâm DN80/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Giảm lệch tâm DN50/32. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa DN16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa DN50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK DN76. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK DN80. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê STK DN80/76. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 43 | Cuộn vòi phun DN50, L=20m (gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN50..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh nội quy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng tiếp nước hai ngã. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường, CS lạnh 2,7kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường, CS lạnh 3,69kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 5,3kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 3,8kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4 + cách nhiệt dày 19mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng Ø9,5 + cách nhiệt dày 19mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng Ø12,7 + cách nhiệt dày 19mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 + cách nhiệt dày 13mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/CVV/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 11 | Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 925m3/h, @250Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 1225m3/h, @150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 1P- 0,75kW, CS: 2380m3/h, @200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 1575m3/h, @150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1785m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1680m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1505m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Quạt hướng trục hơi nước nối ống gió, 1P- 1,1kW, Lưu lượng : 18000 m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Ống gió mềm D150mm, không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 22 | Louver gió tươi 950x250 kèm lọc G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Louver gió thải 1000x300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Louver gió thải 1000x350. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Louver gió thải 1200x450. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Miệng gió tươi 150x150 C/W OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Miệng gió thải 150x150 C/W OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 28 | Miệng gió cấp 1200x600 C/W OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Giá đỡ, ty treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Hệ thống điều hòa không khí, thông gió | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường, CS lạnh 2,7kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh gắn tường, CS lạnh 3,69kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 5,3kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 3,8kW. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt hướng trục hơi nước nối ống gió, 1P- 1,1kW, Lưu lượng : 18000 m3/h. (bao gồm phụ kiện: ống cấp nước, giá đỡ, nguồn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| J | ĐIỆN THOẠI- MẠNG | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại IP 50 NOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 24 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Router Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | CAMERA | |||
| 1 | Camera màu IP độ phân giải cao, 1/4"CCD, 520 TVL, 0,06lx- 24VAC- 50Hz. Loại chống nước IP-66, Day/Night. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 2 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh + ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Switch PoE 16 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | CPU kết nối 2 màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình LCD 32", độ phân giải 500TVL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | ÂM THANH | |||
| 1 | AMPLI 5000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | MIXER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Loa gắn tường 450W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Hệ thống PCCC – Chống sét | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P, Q=2.400l/p. H=90m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm bù áp động cơ điện, Q=10m3/h. H=100m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=2.400l/p. H=90m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy Co2 loại 35 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ghế ngồi khán đài: Ghế nhựa màu, khung thép sơn tĩnh điện được bắt vào thành của bậc thềm.KT: 465 x 515 x 650 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | bộ |
| 11 | Ghế ngồi khán đài: Tay gỗ dồi sơn PU,Bàn viết gỗ dổi sơn PU Đệm và tựa rời bằng mút bọc nỉ.KT: 600x450x1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3797523381E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.966253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.105.511.000 VND - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 25.105.511.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình) (bản phô tô); + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình) (bản phô tô); + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 25.105.511.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi