Gói thầu: Xây dựng Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Bù Gia Mập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375522-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Bù Gia Mập
Số hiệu KHLCNT 20201059673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:46:00 đến ngày 2021-04-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,865,015,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BTCT + Xây tô + Hoàn thiện
1 Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,143 100m3
2 Đắp đất móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,888 100m3
3 Đắp đất nền nhà bằng máy đầm, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,926 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,83 m3
5 Bê tông bể chứa, đá 1x2, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,909 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100m2
7 GCLD cốt thép bể chứa đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
8 GCLD cốt thép bể chứa đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 tấn
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Xây bể chứa gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,004 m3
12 Xây bể chứa gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 m3
13 Trát vách bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m2
14 Bê tông móng đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,684 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,699 100m2
16 GCLD cốt thép móng, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 tấn
17 GCLD cốt thép móng, đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,777 tấn
18 GCLD cốt thép móng, đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,337 tấn
19 Bê tông cổ cột đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,131 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 100m2
21 GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,833 tấn
22 GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
23 GCLD cốt thép cổ cột, đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,784 tấn
24 Bê tông cột đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,485 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,15 100m2
26 GCLD cốt thép cột, trụ, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,088 tấn
27 GCLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
28 GCLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,804 tấn
29 Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,202 m3
30 Bê tông dầm móng đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,983 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,088 100m2
32 GCLD cốt thép dầm móng, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 tấn
33 GCLD cốt thép dầm móng, đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,663 tấn
34 GCLD cốt thép dầm móng, đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
35 Bê tông lót nền đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,009 m3
36 Rải lớp nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,436 100m2
37 Bê tông nền đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m3
38 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,81 m3
39 GCLD cốt thép nền nhà, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,924 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,419 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,541 100m2
42 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,182 tấn
43 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,317 tấn
44 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,826 tấn
45 Bê tông sàn mái đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,949 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,335 100m2
47 GCLD cốt thép sàn, đk ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 tấn
48 GCLD cốt thép sàn, đk ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,327 tấn
49 Bê tông cầu thang đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,096 m3
50 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 100m2
51 GCLD cốt thép cầu thang, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 tấn
52 GCLD cốt thép cầu thang, đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 tấn
53 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
55 GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,998 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,998 tấn
58 Thép tròn giằng xà gồ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 kg
59 Cáp giằng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
60 Tăng đơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
61 Ốc xiết cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bộ
62 Gia công xà gồ thép C mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,519 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,519 tấn
64 GC kết cấu thép đầu hồi, khung che cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,694 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép đầu hồi, khung che cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,694 tấn
66 Lam sảnh chính bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,692 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.940,89 m2
68 Ốp tấm Alu loại ngoài trời, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,68 m2
69 Ốp tấm cemboard dày 16mm, loại ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 467 m2
70 Lợp mái bằng kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
71 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,44mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,174 100m2
72 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 (tường mặt ngoài). Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,709 m3
73 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường ngoài). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 m3
74 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường ngoài trát 1 mặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
75 Xây bồn hoa gạch 4x8x18, dày >30cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,174 m3
76 Xây bồn hoa gạch 4x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,426 m3
77 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤30cm, vữa M75 (tường trong). Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,852 m3
78 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường trong). Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,008 m3
79 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày ≤10cm, vữa M75 (tường trong trát 1 mặt). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 m3
80 Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,759 m3
81 Làm tường bằng tấm thạch cao 2 mặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,393 m2
82 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,055 m2
83 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,93 m2
84 Lát nền, sàn đá Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,63 m2
85 Lát bậc tam cấp đá Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,405 m2
86 Lát bậc cầu thang đá Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,644 m2
87 Lát mặt bệ Lavabo đá Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,64 m2
88 Khung đỡ bàn Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
89 Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.563,93 m2
90 Sơn sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.801,09 m2
91 Sàn Vinyl, bề mặt vân da. Dày 4,5mm + keo chuyên dụng + dây hàn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 m2
92 Quét chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,3 m2
93 Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,3 m2
94 Ốp tường gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,02 m2
95 Trần thạch cao khung nổi, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,59 m2
96 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,69 m2
97 Trần bằng tấm tôn cách nhiệt 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,52 m2
98 Ốp gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,94 m2
99 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500,495 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.182,643 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.567,125 m2
102 Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,936 m2
103 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,355 m2
104 Trát trụ cột trong nhà, chiều dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,584 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.526,225 m2
106 Trát xà dầm trong nhà, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,935 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.595,7 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.214,291 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.993,911 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.236,744 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.809,994 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.230,655 m2
113 Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm loại chịu nước, phụ kiện Inox 304. Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,96 m2
114 Lan can sắt ống sơn hoàn thiện, thanh ngang Ø34x1, thanh đứng Ø21x1, trụ và tay vịn Ø49x1,1. Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,99 m2
115 Tay vịn Inox Ø49 gắn vào tường liên kết bằng bulon. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
116 Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
117 Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,38 m2
118 Cửa đi 1 cánh trượt, 1 cánh cố định, khung nhôm hệ 1000, kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
119 Cửa đi gỗ MFC chống ẩm (bao gồm khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,68 m2
120 Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
121 Cửa sổ cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
122 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
123 Khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
124 Lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2, khung 100x200x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m2
125 Lam thép lá sách, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
126 Khung thép hộp 100x200x2 sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
127 Vách kính cường lực 8ly, khung nhôm hệ 1000. Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,008 m2
128 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 100m2
B THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Lắp đặt Lavabo + vòi+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
5 Lắp đặt Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt vòi nước Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø40-PN16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø75-PN20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø90-PN16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
10 Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PPR Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR Ø75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt Côn nhựa PPR Ø75/40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø34/27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
28 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø42/27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø42/34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø49/42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa PPR Ø75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Van khóa Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Van khóa Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt Van khóa Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt Van khóa Ø49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt Van khóa Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Van khóa Ø75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Van khóa Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt Rơ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Khâu nối răng nhựa PPR Ø40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Khâu nối răng nhựa PPR Ø75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø27. Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
49 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø49. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Khâu nối răng nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt đồng hồ nước Ø50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt Van phao Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Crepin Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Máy bơm điện 1P, Q=18m3/h, H=35m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
58 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống BTCT D300, L=4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 đoạn
2 Lắp đặt ống BTCT D400, L=4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn
3 Nối ống BTCT D300 bằng gioăng cao su. Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 mối
4 Nối ống BTCT D400 bằng gioăng cao su. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối
5 Gối cống BTCT D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Gối cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
15 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø140. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Ø168. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø140. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø168. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
28 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø60/42. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø90/60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø114/60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø114/90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
32 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø140/90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø140/114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
34 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø168/114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt Côn nhựa uPVC Ø168/140. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø140. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt Co thông tắc Ø60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt Co thông tắc Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt Co thông tắc Ø114. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Phễu thu sàn Ø90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
42 Van nhựa uPVC Ø34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Hệ thống điện
1 Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng led 9.5W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 bộ
2 Lắp đặt Đèn mâm ápt trần bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
3 Lắp đặt Đèn led panel âm trần chóa phản quang 3x10W. L=0,6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
4 Lắp đặt Đèn dài 1,2m, bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt Đèn chiếu sân 1x400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt Đèn pha bóng led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, chắn nước 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 hộp
15 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Lắp dựng cột đèn bằng thép cao 7m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài 2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
18 Đèn trang trí sân vườn bóng led 18W, Ø16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Bộ đóng mở đèn định giờ- Time & Contactor. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Ø16, L=2,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
21 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Lắp đặt MCB 1P- 10A- 4,5kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lắp đặt MCB 1P- 20A- 4,5kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
24 Lắp đặt MCB 1P- 32A- 4,5kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
25 Lắp đặt MCB 1P- 50A- 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt MCB 1P- 63A- 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt MCB 2P- 32A- 6kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
29 Lắp đặt MCB 2P- 50A- 6kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt MCB 2P- 63A- 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt MCB 3P- 32A- 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt MCB 3P- 63A- 10kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt MCCB 3P- 63A- 25kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt MCCB 3P- 150A- 25kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt MCCB 3P- 350A- 25kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt RCCB 4P- 63A- 300mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Tủ điện âm tường 16 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Tủ điện lắp nổi 24 modul + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
43 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1000x1200x600 + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
44 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x400x180 + phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Lắp đặt Tủ ATS 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Lắp đặt Tủ tụ bù 60kVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
47 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
48 Chống sét lan truyền ln= 50kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
52 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
53 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
54 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
55 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
56 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
57 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
58 Lắp đặt Cáp điện Cu/CV/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
59 Lắp đặt Cáp điện Cu/CVV/PVC 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
60 Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
63 Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
64 Lắp đặt Cáp điện Cu/CXV/PVC 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D25. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
68 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x100 + nắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
F Hệ thống điện thoại, mạng, Camera, âm thanh
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 hộp
4 Lắp đặt Cabinet 42U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Cáp UTP- Cat6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 200x100 + nắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x100 + nắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
10 Lắp đặt Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt Màn hình LCD 32", độ phân giải 500TVL. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt CPU kết nối 2 màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Cáp UTP- Cat6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D25. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
16 Lắp đặt loa gắn tường 450W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 2x2,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt tủ điện âm thanh 12U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hệ thống PCCC, chống sét
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói BEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy 12V + nút nhấn chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Lắp đặt Cáp điện Cu/CVV/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
9 Khoan giếng thoát sét 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Hóa chất ổn định điện trở đất GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
11 Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Trụ đỡ, cáp chằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Ø18, L=2,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
15 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 LĐ bơm chữa cháy động cơ điện 3P, Q=2.400l/p. H=90m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
17 Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện, Q=10m3/h. H=100m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
18 LĐ bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=2.400l/p. H=90m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt Luppe DN80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kgf/cm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt Giảm lệch tâm DN80/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Giảm lệch tâm DN50/32. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Khớp nối mềm DN50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Khớp nối mềm DN80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Y lọc DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Van bướm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Van khóa DN16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Van khóa DN50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống STK DN76. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt ống STK DN80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
36 Lắp đặt Tê STK DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt Tê STK DN80/76. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Co STK DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt Co STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt mặt bích thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
42 Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
43 Cuộn vòi phun DN50, L=20m (gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN50..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt Bảng tiêu lệnh nội quy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt họng tiếp nước hai ngã. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H Hệ thống ĐHKK
1 Lắp đặt máy lạnh gắn tường, CS lạnh 2,7kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
2 Lắp đặt máy lạnh gắn tường, CS lạnh 3,69kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 5,3kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 3,8kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Lắp đặt ống đồng Ø6,4 + cách nhiệt dày 19mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100m
6 Lắp đặt ống đồng Ø9,5 + cách nhiệt dày 19mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
7 Lắp đặt ống đồng Ø12,7 + cách nhiệt dày 19mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21 + cách nhiệt dày 13mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 + cách nhiệt dày 13mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
10 Lắp đặt dây Cu/CVV/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m
11 Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 925m3/h, @250Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 1225m3/h, @150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Quạt thông gió 1P- 0,75kW, CS: 2380m3/h, @200Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Quạt thông gió 1P- 0,37kW, CS: 1575m3/h, @150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1785m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1680m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Quạt gắn tường 1P- 0,14kW, CS: 1505m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Quạt hướng trục hơi nước nối ống gió, 1P- 1,1kW, Lưu lượng : 18000 m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Ống gió mềm D150mm, không cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
20 Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
21 Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
22 Louver gió tươi 950x250 kèm lọc G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Louver gió thải 1000x300. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Louver gió thải 1000x350. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Louver gió thải 1200x450. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Miệng gió tươi 150x150 C/W OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Miệng gió thải 150x150 C/W OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
28 Miệng gió cấp 1200x600 C/W OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Giá đỡ, ty treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I Hệ thống điều hòa không khí, thông gió
1 Máy lạnh gắn tường, CS lạnh 2,7kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Máy lạnh gắn tường, CS lạnh 3,69kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 5,3kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Máy lạnh Cassette ân trần, CS lạnh 3,8kW. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Quạt hướng trục hơi nước nối ống gió, 1P- 1,1kW, Lưu lượng : 18000 m3/h. (bao gồm phụ kiện: ống cấp nước, giá đỡ, nguồn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
J ĐIỆN THOẠI- MẠNG
1 Tổng đài điện thoại IP 50 NOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Switch 24 Potrs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Router Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Bộ lưu điện UPS 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
K CAMERA
1 Camera màu IP độ phân giải cao, 1/4"CCD, 520 TVL, 0,06lx- 24VAC- 50Hz. Loại chống nước IP-66, Day/Night. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
2 Bộ ghi hình kỹ thuật số 16 kênh + ổ cứng 6TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Switch PoE 16 Potrs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 CPU kết nối 2 màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Màn hình LCD 32", độ phân giải 500TVL. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bộ lưu điện UPS 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L ÂM THANH
1 AMPLI 5000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 MIXER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Micro để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Loa gắn tường 450W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Vang số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
M Hệ thống PCCC – Chống sét
1 Bơm chữa cháy động cơ điện 3P, Q=2.400l/p. H=90m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bơm bù áp động cơ điện, Q=10m3/h. H=100m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=2.400l/p. H=90m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bình chữa cháy xách tay CO2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
5 Bình chữa cháy MFZ loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
6 Bình chữa cháy Co2 loại 35 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
7 Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ghế ngồi khán đài: Ghế nhựa màu, khung thép sơn tĩnh điện được bắt vào thành của bậc thềm.KT: 465 x 515 x 650 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 846 bộ
11 Ghế ngồi khán đài: Tay gỗ dồi sơn PU,Bàn viết gỗ dổi sơn PU Đệm và tựa rời bằng mút bọc nỉ.KT: 600x450x1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3797523381E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.966253E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.105.511.000 VND - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 25.105.511.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình) (bản phô tô); + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình) (bản phô tô); + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.105.511.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->