Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 16:27:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,3017 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 36,6871 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,6803 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,253 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 58,9506 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6866 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5547 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7187 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,8898 | tấn | |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8019 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5362 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,069 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0008 | tấn | |
| 14 | Xây tường móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 69,4756 | m3 | |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2 | 4,7678 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,4334 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0723 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3779 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: 1/3 KL đào | 1,2229 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8865 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,7287 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4522 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3196 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2244 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,171 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7844 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6245 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,935 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6599 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8231 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6025 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 42,057 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,177 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4056 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | 2,0714 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2132 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0134 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3617 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | 1,1792 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2283 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1163 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,108 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0788 | tấn | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 47,2648 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 35,8662 | m3 | |
| 3 | Lát gạch nền nhà KT 600x600mm | 272,2854 | m2 | |
| 4 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | 14,4752 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch nhà vệ sinh 300x600mm | 67,008 | m2 | |
| 6 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | 10,8 | m2 | |
| 7 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu cánh mở quay kính mờ dày 6,38ly | 6,72 | m2 | |
| 8 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | 15,12 | m2 | |
| 9 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 mầu nâu, cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | 22,32 | m2 | |
| 10 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 55 mầu nâu, kính mờ dày 6,38ly | 1,44 | m2 | |
| 11 | Hoa sắt thép hộp vuông 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | 22,32 | m2 | |
| 12 | SX vách kính nhôm hệ 55 mầu nâu, kính trắng dày 5ly | 8,1 | m2 | |
| 13 | SX lan can cầu thang bằng INOX cao 90cm | 11,38 | md | |
| 14 | Trụ lan can inox đường kính D150 dầy 3mm, cao 90cm | 1 | cái | |
| 15 | Xây bậc cầu thang thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 19,92 | m2 | |
| 17 | Xây tường lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,4538 | m3 | |
| 18 | Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3828 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | 0,0731 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0248 | tấn | |
| 21 | Ốp gạch thẻ chân tường lan can | 13,216 | m2 | |
| 22 | Trát tường thành lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,0944 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 317,7 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 193,5 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,36 | m2 | |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,32 | m2 | |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,196 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 310,03 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 533,45 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 34,04 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.097,166 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 548,128 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,3286 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,2724 | m2 | |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 41,24 | m | |
| 4 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,9156 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 33,3356 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,8781 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8781 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7031 | 100m2 | |
| 9 | Ke chống bão 4 cái/m2 | 681,24 | cái | |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 400 | 19,42 | md | |
| 11 | Con bọ đỡ xà gồ | 72 | cái | |
| E | PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,6753 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0156 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6552 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Xây tam cấp thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,449 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 35,1 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,648 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: 1/3 KL đào | 0,0022 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường bồn hoa thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,627 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,18 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,7 | m2 | |
| 13 | Ốp đá rối chân tường bồn hoa | 6,66 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN KHÁC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,9744 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi Led 2x40W -1,2m | 17 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần bóng 22W-D200 | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi 24W | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1,2m -100W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 7 | cái | |
| 16 | Tủ điện tổng (400x400x220)mm vỏ tủ bằng kim loại | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điện tầng (400x250x220)mm vỏ tủ bằng kim loại | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện phòng (271x212x62)mm vỏ tủ bằng kim loại | 7 | cái | |
| 19 | Hộp nối dây | 12 | hộp | |
| 20 | Hộp atstomats, công tắc, ổ cắm | 37 | hộp | |
| 21 | Cáp Cu/XPLE/PVC/DAST/PVC (3x25+1x16)mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 320 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây thông tin | 110 | m | |
| 28 | Ống gen nhựa chìm tường PVC D32 | 120 | m | |
| 29 | Ống gen nhựa chìm tường PVC D20 | 45 | m | |
| 30 | Ống gen nhựa chìm tường PVC D16 | 300 | m | |
| 31 | Thép fi 6 | 52 | m | |
| 32 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 1 | cọc | |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 32 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa 40x4 | 22 | m | |
| 6 | Bật sắt d8 L=300 | 50 | cái | |
| 7 | Lập là 50x5 L=500 | 17 | cái | |
| 8 | Bu lông M12x30 | 27 | cái | |
| 9 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | 15,84 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,84 | m3 | |
| I | PHẦN PCCC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bằng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Bình bột chữa cháy (ABC) 4kg | 4 | bình | |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | 2 | bình | |
| 4 | Tủ chữa cháy nắp tôn nổi mặt kính KT 450x650x200 | 2 | cái | |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Cút PVC D110 | 16 | cái | |
| 3 | Măng sông nối ống PVC D110 | 20 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | 8 | cái | |
| 5 | Đai, vít ôm giữ ống | 40 | cái | |
| 6 | Hộp keo Dán loại 30g | 10 | hộp | |
| K | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Máy bơm nước 250W | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Bình nóng lạnh 20L | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn 10x10 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 11 | Van phao điện cho téc nước | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| L | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Măng sông nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 3 | Van nhựa D32 | 2 | cái | |
| 4 | Rắc co nhựa D32 | 3 | cái | |
| 5 | Ren ngoài nhựa D32 | 2 | cái | |
| 6 | Thu nhựa D32/25 | 1 | cái | |
| 7 | Cút nhựa D32 | 12 | cái | |
| 8 | Ống nhựa PPR D25 | 1,05 | 100m | |
| 9 | Van nhựa D25 | 40 | cái | |
| 10 | Ren trong nhựa D25 | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D25 | 20 | cái | |
| 12 | Măng sông nhựa D25 | 15 | cái | |
| 13 | Nút bịt nhựa D25 | 7 | cái | |
| 14 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa PVC D40 | 0,34 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa PVC D76 | 0,45 | 100m | |
| 17 | Cút nhựa PVC D76 | 15 | cái | |
| 18 | Cút nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | 3 | cái | |
| 20 | Tê thu nhựa PVC D110/76 | 3 | cái | |
| 21 | Măng sông nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 22 | Bịt đầu nhựa D76 | 2 | cái | |
| 23 | Keo gián ống | 2 | kg | |
| 24 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1436 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,23 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0558 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1571 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7504 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0364 | tấn | |
| 10 | Láng đáy bể VXM 100# | 6 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,85 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,85 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15 | m2 | |
| 14 | lắp đặt tấm đan | 6 | 1cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0479 | 100m3 | |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3861 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,739 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,304 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,488 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0336 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,3744 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, đỡ sàn bể M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1646 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0211 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái bể M250, đá 1x2, PCB40 | 2,244 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1496 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy + tường bể, ĐK ≤10mm | 0,8158 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,255 | tấn | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,44 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,52 | m2 | |
| 15 | Lángđáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,4 | m2 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1287 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,8335 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 2,834 | 100m3/1km | |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 2,058 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,245 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Buloong M18 L=500 | 20 | cái | |
| 7 | Bích thép bản đệm 300x300x4 | 5 | cái | |
| 8 | Bản sườn | 20 | cái | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0555 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,161 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,161 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1404 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1404 | tấn | |
| 14 | Thép làm con bọ đỡ xà gồ | 5,4 | kg | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3819 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4008 | m3 | |
| P | SÂN S1 | |||
| 1 | San gạt lu lèn đầm chặt | 0,182 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,2 | m3 | |
| 3 | Cắt khe lún | 14,56 | 10m | |
| Q | SÂN S2 | |||
| 1 | San gạt lu lèn đầm chặt | 0,112 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 22,4 | m3 | |
| 4 | Cắt khe lún | 8,96 | 10m | |
| R | TƯỜNG RÀO M6-M6* | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 9,5526 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0122 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,549 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,1938 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0122 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0094 | tấn | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,4872 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 25,28 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,28 | m2 | |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp đất III | 2,4084 | 1m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp đất III | 14,4 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,089 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,6509 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,8509 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 1,3496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,0829 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1447 | tấn | |
| 9 | Láng lòng rãnh, vữa XM M75, PCB40 | 12,72 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,84 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 42 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,056 | 100m3 | |
| T | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 168,128 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1344 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 2,662 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 31,944 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 6 | Thu hồi, vận chuyển vật tư vào kho: Vì kèo, xà gồ, cửa sắt, tấm tôn | 1 | t. bộ | |
| U | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2075 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,208 | 100m3/1km | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 1 chiều 18000 BTU (Tương đương điều hòa hãng Panasonic 1 chiều mã hiệu N18UKH-8 18.000BTU) | 8 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)) hoặc hoàn thành phần lớn (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đính kèm khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu đã hoàn thành > 80% giá trị khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. Lưu ý: - Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi