Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425556-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210424662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 16:27:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 3,3017 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 36,6871 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 15,6803 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,253 100m2
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 58,9506 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6866 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5547 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,8898 tấn
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,8019 m3
11 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5362 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,069 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0008 tấn
14 Xây tường móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 69,4756 m3
15 Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2 4,7678 m3
16 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,4334 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0723 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3779 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,17 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: 1/3 KL đào 1,2229 100m3
21 Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8865 100m3
22 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 13,7287 m3
B PHẦN THÂN NHÀ CÔNG VỤ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 8,4522 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,3196 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2244 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,171 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,7844 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 15,6245 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,935 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6599 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,8231 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,6025 tấn
11 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 42,057 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,177 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,4056 tấn
14 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 2,0714 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2132 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0134 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3617 tấn
18 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 1,1792 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,2283 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1163 tấn
21 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 0,792 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi 0,108 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0788 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CÔNG VỤ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 47,2648 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 35,8662 m3
3 Lát gạch nền nhà KT 600x600mm 272,2854 m2
4 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm 14,4752 m2
5 Ốp gạch nhà vệ sinh 300x600mm 67,008 m2
6 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly 10,8 m2
7 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu cánh mở quay kính mờ dày 6,38ly 6,72 m2
8 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 mầu nâu, phụ kiện Kinlong, cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly 15,12 m2
9 SX cửa sổ nhôm hệ 55 mầu nâu, cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly 22,32 m2
10 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 55 mầu nâu, kính mờ dày 6,38ly 1,44 m2
11 Hoa sắt thép hộp vuông 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ 22,32 m2
12 SX vách kính nhôm hệ 55 mầu nâu, kính trắng dày 5ly 8,1 m2
13 SX lan can cầu thang bằng INOX cao 90cm 11,38 md
14 Trụ lan can inox đường kính D150 dầy 3mm, cao 90cm 1 cái
15 Xây bậc cầu thang thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,792 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 19,92 m2
17 Xây tường lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 1,4538 m3
18 Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB40 0,3828 m3
19 Ván khuôn gỗ giằng lan can 0,0731 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0248 tấn
21 Ốp gạch thẻ chân tường lan can 13,216 m2
22 Trát tường thành lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 14,0944 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 317,7 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 193,5 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 63,36 m2
26 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,32 m2
27 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 31,196 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 310,03 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 533,45 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 34,04 m
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.097,166 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 548,128 m2
D PHẦN MÁI NHÀ CÔNG VỤ
1 Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 10,3286 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 142,2724 m2
3 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 41,24 m
4 Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 22,9156 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 33,3356 m2
6 Gia công xà gồ thép 0,8781 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,8781 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,7031 100m2
9 Ke chống bão 4 cái/m2 681,24 cái
10 Tôn úp nóc rộng 400 19,42 md
11 Con bọ đỡ xà gồ 72 cái
E PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,6753 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0156 100m3
3 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,6552 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,032 100m2
5 Xây tam cấp thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 7,449 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 35,1 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,648 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất hoàn thiện hố móng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: 1/3 KL đào 0,0022 100m3
9 Xây tường bồn hoa thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,627 m3
10 Bê tông lót móng tường bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,18 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,012 100m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,7 m2
13 Ốp đá rối chân tường bồn hoa 6,66 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN KHÁC NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,9744 100m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ
1 Đèn tuýp đôi Led 2x40W -1,2m 17 bộ
2 Đèn ốp trần bóng 22W-D200 8 bộ
3 Lắp đặt quạt hút mùi 24W 4 cái
4 Lắp đặt quạt trần 1,2m -100W 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 23 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 50A 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 32A 2 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 8 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 16A 12 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 10A 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 7 cái
16 Tủ điện tổng (400x400x220)mm vỏ tủ bằng kim loại 1 cái
17 Tủ điện tầng (400x250x220)mm vỏ tủ bằng kim loại 1 cái
18 Tủ điện phòng (271x212x62)mm vỏ tủ bằng kim loại 7 cái
19 Hộp nối dây 12 hộp
20 Hộp atstomats, công tắc, ổ cắm 37 hộp
21 Cáp Cu/XPLE/PVC/DAST/PVC (3x25+1x16)mm2 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 25 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 320 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 450 m
27 Lắp đặt dây thông tin 110 m
28 Ống gen nhựa chìm tường PVC D32 120 m
29 Ống gen nhựa chìm tường PVC D20 45 m
30 Ống gen nhựa chìm tường PVC D16 300 m
31 Thép fi 6 52 m
32 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn 1 cọc
H PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ CÔNG VỤ
1 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 32 m
5 Dây tiếp địa 40x4 22 m
6 Bật sắt d8 L=300 50 cái
7 Lập là 50x5 L=500 17 cái
8 Bu lông M12x30 27 cái
9 Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất III 15,84 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,84 m3
I PHẦN PCCC NHÀ CÔNG VỤ
1 Bằng tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
2 Bình bột chữa cháy (ABC) 4kg 4 bình
3 Bình khí chữa cháy CO2 3kg 2 bình
4 Tủ chữa cháy nắp tôn nổi mặt kính KT 450x650x200 2 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ CÔNG VỤ
1 Ống nhựa PVC D110 0,9 100m
2 Cút PVC D110 16 cái
3 Măng sông nối ống PVC D110 20 cái
4 Cầu chắn rác D110 8 cái
5 Đai, vít ôm giữ ống 40 cái
6 Hộp keo Dán loại 30g 10 hộp
K PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
2 Máy bơm nước 250W 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 4 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi 4 bộ
5 Bình nóng lạnh 20L 4 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi 4 cái
8 Lắp đặt thoát sàn 10x10 4 cái
9 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
11 Van phao điện cho téc nước 1 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
L PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ
1 Ống nhựa PPR D32 0,5 100m
2 Măng sông nhựa PPR D32 6 cái
3 Van nhựa D32 2 cái
4 Rắc co nhựa D32 3 cái
5 Ren ngoài nhựa D32 2 cái
6 Thu nhựa D32/25 1 cái
7 Cút nhựa D32 12 cái
8 Ống nhựa PPR D25 1,05 100m
9 Van nhựa D25 40 cái
10 Ren trong nhựa D25 30 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa D25 20 cái
12 Măng sông nhựa D25 15 cái
13 Nút bịt nhựa D25 7 cái
14 Ống nhựa PVC D110 0,4 100m
15 Ống nhựa PVC D40 0,34 100m
16 Ống nhựa PVC D76 0,45 100m
17 Cút nhựa PVC D76 15 cái
18 Cút nhựa PVC D110 15 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa D110 3 cái
20 Tê thu nhựa PVC D110/76 3 cái
21 Măng sông nhựa PVC D76 6 cái
22 Bịt đầu nhựa D76 2 cái
23 Keo gián ống 2 kg
24 Băng tan 20 cuộn
M BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1436 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 0,704 m3
3 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 1,23 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0558 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1571 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,7504 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 0,6 m3
8 Ván khuôn tấm đan 0,03 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0364 tấn
10 Láng đáy bể VXM 100# 6 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 16,85 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,85 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 15 m2
14 lắp đặt tấm đan 6 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0479 100m3
N BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,3861 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 1,739 m3
3 Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40 3,304 m3
4 Bê tông tường bể, M250, đá 1x2, PCB40 7,488 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0336 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,3744 100m2
7 Bê tông xà dầm, đỡ sàn bể M250, đá 1x2, PCB40 0,1646 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0211 100m2
9 Bê tông sàn mái bể M250, đá 1x2, PCB40 2,244 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1496 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đáy + tường bể, ĐK ≤10mm 0,8158 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,255 tấn
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 37,44 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 35,52 m2
15 Lángđáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 13,44 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,44 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 62,4 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1287 100m3
19 Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 2,8335 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 2,834 100m3/1km
O NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III 2,058 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,245 m3
4 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 0,75 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
6 Buloong M18 L=500 20 cái
7 Bích thép bản đệm 300x300x4 5 cái
8 Bản sườn 20 cái
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0555 tấn
10 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 0,161 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,161 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,1404 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,1404 tấn
14 Thép làm con bọ đỡ xà gồ 5,4 kg
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,3819 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,4008 m3
P SÂN S1
1 San gạt lu lèn đầm chặt 0,182 100m3
2 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB40 18,2 m3
3 Cắt khe lún 14,56 10m
Q SÂN S2
1 San gạt lu lèn đầm chặt 0,112 100m3
2 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB40 11,2 m3
3 Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 22,4 m3
4 Cắt khe lún 8,96 10m
R TƯỜNG RÀO M6-M6*
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 9,5526 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0122 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,549 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 4,1938 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0122 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,0094 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 1,4872 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 25,28 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,28 m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga đất cấp đất III 2,4084 1m3
2 Đào rãnh thoát nước đất cấp đất III 14,4 1m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,089 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,6509 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 3,8509 m3
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 1,3496 m3
7 Ván khuôn tấm đan 0,0829 100m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,1447 tấn
9 Láng lòng rãnh, vữa XM M75, PCB40 12,72 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 27,84 m2
11 Lắp dựng tấm đan 42 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,056 100m3
T PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 168,128 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,1344 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 2,662 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 31,944 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4 m2
6 Thu hồi, vận chuyển vật tư vào kho: Vì kèo, xà gồ, cửa sắt, tấm tôn 1 t. bộ
U VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,2075 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,208 100m3/1km
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa gắn tường 1 chiều 18000 BTU (Tương đương điều hòa hãng Panasonic 1 chiều mã hiệu N18UKH-8 18.000BTU) 8 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)) hoặc hoàn thành phần lớn (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đính kèm khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu đã hoàn thành > 80% giá trị khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. Lưu ý: - Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->