Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang | Chủ đầu tư | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:27:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,297,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót chống mất nước | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1312 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,2168 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6892 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1781 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,34 | m3 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,3422 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,562 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,098 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 1 mối nối |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100M3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9 | M3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK12mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5425 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1483 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7477 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,0088 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,9213 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,017 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6308 | tấn |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,5956 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100M3 |
| 33 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100M3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffell (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 24,395 | tấn |
| 36 | Cung cấp dàn cầu thép rộng 5m | Theo HS thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 37 | Cung cấp dàn cầu thép rộng từ 5m đến 10m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | 0.0 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,12 | M3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,05 | M3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1696 | 100M2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,107 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6391 | 1m2 |
| 50 | Cung cấp biển báo hình chử nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 51 | Cung cấp biển báo tròn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2383 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7244 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2905 | 100m2 |
| 56 | Lót cao su chuẩn bị đỗ bê tông chống mất nước | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,224 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0051 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 43,9034 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,42 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,792 | M3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,648 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,848 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1121 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,937 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 70 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,939 | m3 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,98 | m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,999 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9762 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 41,36 | 100m |
| 79 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 60,516 | 100m |
| 80 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,016 | 100m |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 82 | Gia cố nền đất yếu rải cao su sọc đê quay | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,024 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5201 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5547 | tấn |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 21,87 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,508 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,965 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,2785 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 29,325 | M2 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2181 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,5472 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 94 | Lót cao su (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4235 | 100M2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,722 | m3 |
| 96 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 178,7 | m2 |
| 97 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,03 | m2 |
| 98 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,24 | 10m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,888 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,219 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,01 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,01 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 114,5 | m |
| 108 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 110 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,245 | 100m |
| 111 | Lắp đặt bảng nhựa (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt đầu cod nối dây (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 113 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 114 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cần đèn |
| 115 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | choá |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Khởi động từ 30A (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,46 | tấn |
| 121 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Thi công các công trình cầu + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.800.000.000 đồng. Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi