Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425656-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Chủ đầu tư Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210404821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:27:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,518,297,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 0,156 100m3
2 Cao su lót chống mất nước Theo HS thiết kế được duyệt 1,56 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm Theo HS thiết kế được duyệt 2,1312 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Theo HS thiết kế được duyệt 6,2168 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0418 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo HS thiết kế được duyệt 1,6892 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS thiết kế được duyệt 1,1781 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 33,34 m3
9 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HS thiết kế được duyệt 0,257 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 1,296 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo HS thiết kế được duyệt 1,296 100m
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS thiết kế được duyệt 3,3422 tấn
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 2,562 100m
14 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Theo HS thiết kế được duyệt 1,098 100m
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo HS thiết kế được duyệt 20 1 mối nối
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,0279 100M3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt 0,9 M3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1667 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK12mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,5425 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK18mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,1483 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HS thiết kế được duyệt 0,7477 100m2
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 11,0088 m3
23 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,219 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt 0,219 100m3
25 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 15,9213 100m
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0302 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,017 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,573 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,6308 tấn
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,5956 m3
31 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
32 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0056 100M3
33 Thi công tầng lọc cát Theo HS thiết kế được duyệt 0,0112 100M3
34 Lắp đặt gối cầu thép Theo HS thiết kế được duyệt 10 cái
35 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffell (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 24,395 tấn
36 Cung cấp dàn cầu thép rộng 5m Theo HS thiết kế được duyệt 22 m
37 Cung cấp dàn cầu thép rộng từ 5m đến 10m Theo HS thiết kế được duyệt 5 0.0
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt 5,12 M3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,05 M3
40 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 0,0072 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,054 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS thiết kế được duyệt 0,1696 100M2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,032 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1324 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 1,107 m3
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 14,76 m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 41 cái
48 Lắp cột thép các loại Theo HS thiết kế được duyệt 0,0269 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 1,6391 1m2
50 Cung cấp biển báo hình chử nhật Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cái
51 Cung cấp biển báo tròn Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cái
52 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,0555 100m3
53 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 0,2383 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt 0,7244 100m3
55 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HS thiết kế được duyệt 0,2905 100m2
56 Lót cao su chuẩn bị đỗ bê tông chống mất nước Theo HS thiết kế được duyệt 3,224 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,0051 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 43,9034 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,42 1m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,42 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,792 M3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 6,648 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 3,848 m2
64 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1121 tấn
65 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,3007 tấn
66 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0264 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS thiết kế được duyệt 0,14 100m2
68 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 2,937 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt 0,225 m3
70 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 0,45 100m
71 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0474 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1338 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo HS thiết kế được duyệt 0,0598 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,939 m3
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 5,98 m2
76 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,999 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 0,9762 100m3
78 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 41,36 100m
79 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 60,516 100m
80 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 14,016 100m
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,054 m3
82 Gia cố nền đất yếu rải cao su sọc đê quay Theo HS thiết kế được duyệt 2,024 100m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 5,4 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,5201 100m2
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,5547 tấn
86 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 21,87 m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 8,508 1m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,965 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 5,2785 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 29,325 M2
91 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt 0,2181 100m2
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 9,5472 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS thiết kế được duyệt 0,4109 100m3
94 Lót cao su (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 2,4235 100M2
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 10,722 m3
96 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 178,7 m2
97 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Theo HS thiết kế được duyệt 0,03 m2
98 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS thiết kế được duyệt 0,24 10m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 3,888 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,405 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,219 m3
102 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt 0,1316 100m2
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1,296 m3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 2,01 1m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 2,01 m3
106 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm Theo HS thiết kế được duyệt 45 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HS thiết kế được duyệt 114,5 m
108 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HS thiết kế được duyệt 6 bộ
109 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HS thiết kế được duyệt 0,55 100m
110 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Theo HS thiết kế được duyệt 1,245 100m
111 Lắp đặt bảng nhựa (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 6 cái
112 Lắp đặt đầu cod nối dây (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 15 cái
113 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Theo HS thiết kế được duyệt 5 cột
114 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Theo HS thiết kế được duyệt 5 cần đèn
115 Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m Theo HS thiết kế được duyệt 5 choá
116 Lắp đặt tủ điện Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt Khởi động từ 30A (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
120 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 5,46 tấn
121 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo HS thiết kế được duyệt 1,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Thi công các công trình cầu + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.800.000.000 đồng. Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->