Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:51:00 đến ngày 2021-04-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tầng 2 Nhà lớp học | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,4008 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,0016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,9183 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 3,8457 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6774 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,8962 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,0182 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 7,3456 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 15,8741 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 42,405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,8894 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,6691 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 91,1006 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,4219 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 373,2843 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 276,365 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 70,6504 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 371,1172 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 52,1472 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 169,4744 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 88,4 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 131,74 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 142,202 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 819,1237 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 530,1676 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 631,1587 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 718,1326 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 128,0352 | m2 |
| 33 | Khò chống thấm phòng vệ sinh vuốt mép cao 15cm | Chương 5 E-HSMT | 44,5688 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 257,0883 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 1,9784 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6861 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 48,5597 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6861 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 3,2436 | 100m2 |
| 42 | Sản xuấn cửa đi, cửa pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IV | Chương 5 E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ, gỗ nhóm IV | Chương 5 E-HSMT | 48,616 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 45 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IV | Chương 5 E-HSMT | 169,8 | md |
| 46 | Sản xuất nẹp khuôn | Chương 5 E-HSMT | 169,8 | md |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 169,8 | m cấu kiện |
| 48 | Gia công lắp dựng hoa inox cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 470,1919 | kg |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 141,752 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 70,876 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 2,2237 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 74,1225 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 74,1225 | m2 |
| 56 | Đắp hoa văn mặt tiền | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| B | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đế âm | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 265 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 E-HSMT | 25 | hộp |
| C | Phòng chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Trổ bật, sắt pi 10 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Bản mã 150x200x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Má kẹp kiểm tra thép bản nề 40x5x3.3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông vành, vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 10,816 | m3 |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thoát sàn | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Xi phông chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5 E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương 5 E-HSMT | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Téc nước Inox 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| E | Cạo dũi sơn bả tầng 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 627,822 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 357,7784 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 457,5272 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 528,0732 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 29,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi