Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:08:00 đến ngày 2021-04-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,798,321,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 12 PHÒNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 101,925 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,496 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc, cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,209 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9111 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,0199 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,261 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5983 | 100m3 |
| 11 | Rải cao su lót nền (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,3331 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,0962 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,5068 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 28,5822 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,402 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,88 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,416 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,384 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,163 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 48,45 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,5234 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 93,064 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,672 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,4223 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,7155 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,375 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,9971 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1611 | tấn |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 108 | 1 mối nối |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1365 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6384 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,611 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1363 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3687 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4762 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6998 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,2509 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3794 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,2204 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1748 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0197 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,4482 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3462 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7505 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3412 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,7667 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,8418 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,1957 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1782 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3523 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1888 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9103 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,4224 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,8163 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,2273 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8285 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,0204 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,0541 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8818 | 100m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5525 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9968 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,7392 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,6454 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,0892 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,8164 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,748 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 90,3129 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,0082 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 65,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 347,49 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 385,73 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 942,674 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 230,74 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 459,99 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 902,04 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 584,12 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,625 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.382,78 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS thiết kế được duyệt | 942,674 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.592,77 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.382,78 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.535,444 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 974,94 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 43,882 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 64,016 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,336 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo HS thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sổ lùa khung nhôm kính C70 dày 4,7 - 5ly | Theo HS thiết kế được duyệt | 120,96 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tỉnh điện 14x14x1.0mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 171,9488 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 109 | Lắp dựng lam nhôm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,98 | m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2.0mm (L=450.6m) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,429 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,9354 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,3896 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối dây 160x160x50mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 121 | Lắp đặt bảng điện 1công tắc (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc+1 ổ cắm+2 Dimmer | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.393 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 341 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1 x 4mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 279 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2 x 16mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6ka | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6ka | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 100A 10ka | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 683 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn đồng 16mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét D16-2.4m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 137 | Lắp đặt Ốc siếc cáp chử A | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 138 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III):35m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc đồng chống sét D14-2,4m | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng, D=50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 141 | Lắp đặt bộ ghép đô Inox 3Mx42x3mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 148 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0968 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0968 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (DMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3,4 tỳ đồng. Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi