Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:31:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,474,105,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,779 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,375 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 88 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0863 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 53,3484 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,146 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,3869 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 97,4312 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,242 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,2631 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,877 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 30,824 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,8935 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,342 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 25,202 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 29,6895 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 22,224 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,329 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 41,8475 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,16 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,1352 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,5466 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,217 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,1155 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,552 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,388 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0158 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,647 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,9038 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,7069 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1609 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4347 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1701 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,8281 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5602 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9569 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,3536 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,7325 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3252 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6193 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3337 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3236 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5644 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,1779 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4745 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,8201 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6499 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5021 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,643 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4231 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2597 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5339 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,6464 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6739 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,7143 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,211 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5603 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,1274 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5149 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4742 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,8408 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5243 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5845 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0588 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1217 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0769 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5629 | tấn |
| 79 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,392 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,6336 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 78,0012 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,3212 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 32,4352 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 26,6536 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,8886 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,976 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.073,81 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.796,86 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 524,88 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 290,55 | m |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 40,18 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 216,088 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 91,5589 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 113,2 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 116,32 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế được duyệt | 560,748 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, - cột bằng đá chẻ | Theo HS thiết kế được duyệt | 37,895 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HS thiết kế được duyệt | 51,64 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 923,7125 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 37,695 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 34,2 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 57,9646 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 22,7546 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.049,3775 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.796,86 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 91,5589 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 900,824 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.049,37 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.796,86 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 900,824 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,11 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 40,04 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 85,12 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ lật | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 121 | Lắp dựng Khung nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,9 | m2 |
| 122 | Lắp dựng Khung nhựa lõi thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo HS thiết kế được duyệt | 90,36 | m2 |
| 124 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,7044 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,1718 | 100m2 |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 407,504 | m2 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | 100m3 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,28 | 100m |
| 132 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,8915 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 37,088 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,8476 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1186 | tấn |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 142 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 144 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp mặt công tắc Đơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 159 | Lắp mặt công tắc Đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 160 | Lắp mặt công tắc Ba | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo HS thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 163 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 779 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 505 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.939 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.911 | m |
| 173 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 76 | m |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20cm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 356 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40cm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 55 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150cm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x80cm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 156 | hộp |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 316 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,77 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 8mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 26 | máy |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 205 | Lắp van khóa Đường kính 60mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp van khóa Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp van khóa Đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Lavabo | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,25 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,67 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác | Theo HS thiết kế được duyệt | 25 | 0.0 |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3744 | 1m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 238 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa D16 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 240 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 241 | Lắp đặt hộp đo điện trở (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt lá đồng siết cáp (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt ốc siết cọc (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ốc siết cáp (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt ống cách điện PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 248 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 249 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 435 | m |
| 251 | Lắp đặt hộp outless RJ45, 3 Crack cắm | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 252 | Lắp đặt hộp outless RJ45, 2 Crack cắm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 253 | Lắp đặt hộp outless RJ45, 1 Crack cắm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 254 | Lắp đặt router Wifi | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 255 | Lắp đặt tủ Crack Switch 16 port | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 256 | Lắp đặt tủ Crack Switch 8 port | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 257 | Lắp bảng chữ các phòng | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | bảng |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,807 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,724 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,32 | M2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cột cờ (ĐMVD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,386 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,212 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu khung thép hàng rào | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,384 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4313 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,759 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,101 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 31,38 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,22 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,02 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 31 | Lắp bộ chữ: "TRỤ SỞ XÃ VĨNH THẮNG" | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,55 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| D | SAN LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5646 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,9321 | 100m3 |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải cao su lót cách ly | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,5543 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,927 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 195,543 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt | 58,24 | 10m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,8833 | 1m3 |
| 6 | Rải cao su lót cách ly | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1594 | 100M2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,6496 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế được duyệt | 47,832 | M2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,128 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,544 | M3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế được duyệt | 51,0868 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,9632 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,0321 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4122 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5213 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3108 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,0HP-2 cục | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 1,5HP -2 cục | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 2,0HP - 2 cục | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 4 | Máy bơm 200W + Bộ rơ le tự động | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bồn chứa nước nhựa nằm 2,0m3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Bồn lọc nhựa đứng 0,5m3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 5,5 tỳ đồng Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi