Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425622-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210405031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:31:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,474,105,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 15,779 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HS thiết kế được duyệt 2,375 m3
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HS thiết kế được duyệt 88 1 mối nối
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 1,0863 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 53,3484 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 7,146 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt 3,3869 100m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 97,4312 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,242 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 45,2631 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,877 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 30,824 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,8935 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 9,342 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 25,202 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 29,6895 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 22,224 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 12,329 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 41,8475 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 19,16 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,1352 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 17,5466 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,217 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,1155 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 1,552 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HS thiết kế được duyệt 4,388 100m2
27 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 1,0158 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 3,647 100m2
29 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 9,9038 100m2
30 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 8,7069 100m2
31 Ván khuôn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,1609 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,0422 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HS thiết kế được duyệt 0,4347 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1701 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 10,8281 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,5602 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,9569 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,3536 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0547 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1101 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,7325 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3252 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,6193 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3337 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3236 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,074 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5644 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 3,1779 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4745 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,8201 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,6499 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5021 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,643 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4231 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2597 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,5339 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 4,6464 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,6739 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,7143 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,211 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5603 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,1274 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,5149 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4742 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,8408 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,5243 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1118 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0551 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5845 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0093 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0257 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0588 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4395 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0137 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1217 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0431 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0769 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5629 tấn
79 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,392 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 45,6336 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 78,0012 m3
82 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 19,3212 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 32,4352 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 26,6536 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 18,8886 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,976 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1.073,81 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2.796,86 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 524,88 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 290,55 m
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 40,18 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 216,088 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 91,5589 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 113,2 m2
95 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 116,32 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế được duyệt 560,748 m2
97 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, - cột bằng đá chẻ Theo HS thiết kế được duyệt 37,895 m2
98 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HS thiết kế được duyệt 51,64 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 923,7125 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 37,695 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 34,2 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 57,9646 m2
103 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 22,7546 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS thiết kế được duyệt 1.049,3775 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS thiết kế được duyệt 2.796,86 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế được duyệt 91,5589 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế được duyệt 900,824 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 1.049,37 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 2.796,86 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 900,824 m2
111 Lắp dựng lan can sắt Theo HS thiết kế được duyệt 11,11 m2
112 Lắp dựng cửa đi kính cường lực Theo HS thiết kế được duyệt 10,8 m2
113 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 40,04 m2
114 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 7,8 m2
115 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 5,28 m2
116 Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa Theo HS thiết kế được duyệt 17,6 m2
117 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 85,12 m2
118 Lắp dựng cửa sổ lật Theo HS thiết kế được duyệt 3 m2
119 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 2,24 m2
120 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 10,35 m2
121 Lắp dựng Khung nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 52,9 m2
122 Lắp dựng Khung nhựa lõi thép Theo HS thiết kế được duyệt 9 m2
123 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo HS thiết kế được duyệt 90,36 m2
124 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Theo HS thiết kế được duyệt 17,6 m2
125 Lắp dựng thang thăm mái Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế được duyệt 3,7044 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết kế được duyệt 8,1718 100m2
128 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế được duyệt 407,504 m2
129 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 11 100m3
130 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 4,29 m3
131 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 11,28 100m
132 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1,1 m3
133 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1,1 m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,1 m3
135 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,8915 m3
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 37,088 m2
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,8476 m3
138 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,0503 100m2
139 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,04 m2
140 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1186 tấn
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 11 cái
142 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0012 100m3
143 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0012 100m3
144 Thi công tầng lọc cát Theo HS thiết kế được duyệt 0,0012 100m3
145 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HS thiết kế được duyệt 1 1 tủ
146 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Theo HS thiết kế được duyệt 3 1 tủ
147 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HS thiết kế được duyệt 5 cái
151 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
152 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo HS thiết kế được duyệt 45 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HS thiết kế được duyệt 5 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
155 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HS thiết kế được duyệt 24 cái
156 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS thiết kế được duyệt 8 cái
158 Lắp mặt công tắc Đơn Theo HS thiết kế được duyệt 12 hộp
159 Lắp mặt công tắc Đôi Theo HS thiết kế được duyệt 24 hộp
160 Lắp mặt công tắc Ba Theo HS thiết kế được duyệt 4 hộp
161 Lắp đặt quạt trần Theo HS thiết kế được duyệt 28 cái
162 Lắp đặt ô cắm ba Theo HS thiết kế được duyệt 88 cái
163 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HS thiết kế được duyệt 28 cái
164 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HS thiết kế được duyệt 30 bộ
165 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HS thiết kế được duyệt 12 bộ
166 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 19 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 33 bộ
168 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 750 m
169 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 779 m
170 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 505 m
171 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 2.939 m
172 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 1.911 m
173 Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 32 m
174 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 76 m
175 Đóng cọc tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 8 cọc
176 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20cm2 Theo HS thiết kế được duyệt 356 hộp
177 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40cm2 Theo HS thiết kế được duyệt 55 hộp
178 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150cm2 Theo HS thiết kế được duyệt 27 hộp
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x80cm2 Theo HS thiết kế được duyệt 156 hộp
180 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 316 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 14,77 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 100m
183 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HS thiết kế được duyệt 94 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 142 cái
185 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 1 100m
186 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 14mm Theo HS thiết kế được duyệt 1 100m
187 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 100 m
188 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 50 cái
189 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 10 cái
190 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HS thiết kế được duyệt 26 máy
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,03 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,26 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,23 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,05 100m
195 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
196 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 20 cái
197 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế được duyệt 22 cái
198 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế được duyệt 19 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
201 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 11 cái
202 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 6 cái
203 Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
204 Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo HS thiết kế được duyệt 13 cái
205 Lắp van khóa Đường kính 60mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
206 Lắp van khóa Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
207 Lắp van khóa Đường kính 27mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
208 Lắp đặt Lavabo Theo HS thiết kế được duyệt 4 bộ
209 Lắp đặt xí bệt Theo HS thiết kế được duyệt 6 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS thiết kế được duyệt 3 bộ
211 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
212 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
213 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
214 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,25 m
215 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 27 m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,38 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 2,67 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,68 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,06 100m
220 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế được duyệt 9 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
222 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 64 cái
223 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 4 cái
224 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế được duyệt 44 cái
225 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 13 cái
226 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 15 cái
227 Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo HS thiết kế được duyệt 7 cái
228 Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
229 Lắp đặt Rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm Theo HS thiết kế được duyệt 7 cái
230 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
231 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
232 Lắp đặt phễu thu Theo HS thiết kế được duyệt 10 cái
233 Cầu chắn rác Theo HS thiết kế được duyệt 25 0.0
234 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,3744 1m3
235 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0037 100m3
236 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 39 m
237 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 31 m
238 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
239 Đóng cọc tiếp địa D16 Theo HS thiết kế được duyệt 8 cọc
240 Lắp cột thép các loại Theo HS thiết kế được duyệt 0,0079 tấn
241 Lắp đặt hộp đo điện trở (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
242 Lắp đặt lá đồng siết cáp (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
243 Lắp đặt ốc siết cọc (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 8 bộ
244 Lắp đặt ốc siết cáp (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
245 Lắp đặt ống cách điện PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,34 100m
246 Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,08 100m
247 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 100 m
248 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HS thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
249 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 435 m
250 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HS thiết kế được duyệt 435 m
251 Lắp đặt hộp outless RJ45, 3 Crack cắm Theo HS thiết kế được duyệt 6 hộp
252 Lắp đặt hộp outless RJ45, 2 Crack cắm Theo HS thiết kế được duyệt 5 hộp
253 Lắp đặt hộp outless RJ45, 1 Crack cắm Theo HS thiết kế được duyệt 9 hộp
254 Lắp đặt router Wifi Theo HS thiết kế được duyệt 5 hộp
255 Lắp đặt tủ Crack Switch 16 port Theo HS thiết kế được duyệt 5 1 bộ
256 Lắp đặt tủ Crack Switch 8 port Theo HS thiết kế được duyệt 1 1 bộ
257 Lắp bảng chữ các phòng Theo HS thiết kế được duyệt 30 bảng
B CỘT CỜ
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 3,807 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 3,2 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1,096 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,4 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,414 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,19 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,724 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,32 M2
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 9,36 M2
11 Lắp dựng cột cờ (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0032 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0347 tấn
14 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 0,0218 100m2
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HS thiết kế được duyệt 0,66 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 1,386 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,212 m3
4 Tháo dỡ kết cấu khung thép hàng rào Theo HS thiết kế được duyệt 0,2 tấn
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,0432 100m3
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 3,384 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,288 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,288 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,4313 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,759 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,32 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 0,008 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0759 100m2
14 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 0,064 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0031 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0164 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0208 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0131 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0447 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0093 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0285 tấn
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,26 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 2,101 m3
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 31,38 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS thiết kế được duyệt 13,22 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế được duyệt 13,68 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 33,02 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 16 m
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HS thiết kế được duyệt 4,48 m2
31 Lắp bộ chữ: "TRỤ SỞ XÃ VĨNH THẮNG" Theo HS thiết kế được duyệt 1 Bộ
32 Lắp dựng lan can sắt Theo HS thiết kế được duyệt 3,5175 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế được duyệt 14,55 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế được duyệt 3,96 m2
D SAN LẮP
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 2,5646 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo HS thiết kế được duyệt 14,9321 100m3
E SÂN NỀN
1 Rải cao su lót cách ly Theo HS thiết kế được duyệt 19,5543 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 5,927 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 195,543 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt 58,24 10m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 23,8833 1m3
6 Rải cao su lót cách ly Theo HS thiết kế được duyệt 0,3522 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,522 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,1594 100M2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 12,6496 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế được duyệt 47,832 M2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 7,128 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,2587 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 1,6 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,544 M3
4 Rải nilong lớp cách ly Theo HS thiết kế được duyệt 0,8704 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 51,0868 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 6,9632 m3
7 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 4,0321 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt 0,4122 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,5213 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt 0,3108 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HS thiết kế được duyệt 171 cái
G THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 1,0HP-2 cục Theo HS thiết kế được duyệt 16 Bộ
2 Máy lạnh 1,5HP -2 cục Theo HS thiết kế được duyệt 3 Bộ
3 Máy lạnh 2,0HP - 2 cục Theo HS thiết kế được duyệt 7 Bộ
4 Máy bơm 200W + Bộ rơ le tự động Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Bồn chứa nước nhựa nằm 2,0m3 Theo HS thiết kế được duyệt 2 Cái
6 Bồn lọc nhựa đứng 0,5m3 Theo HS thiết kế được duyệt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 5,5 tỳ đồng Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->