Gói thầu: Gói xây lắp: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415562-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói xây lắp: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210415479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 11:49:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đất
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,984 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,781 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,382 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 1 đoạn ống
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,984 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,781 100m3
7 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 ca
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 1 đoạn ống
9 Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,387 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,28 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,977 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,832 100m3
B Hạng mục bê tông cốt thép, xây đá
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,728 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,686 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,271 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,766 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 131,874 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,109 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80,691 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày > 60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 229,528 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,981 100m3
10 Ống nhựa D50mm, dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,2 m
11 Sạn sỏi ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77 1 rọ
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 m2
14 Gỗ lim làm khe phai (2.6*1.1*0.12) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,686 m2
15 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,386 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,244 100m2
17 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,05 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,05 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,463 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117,852 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->