Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434927-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Chủ đầu tư Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 12 phòng và các công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210404748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:12:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,798,321,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 12 PHÒNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 101,925 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 17,496 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo HS thiết kế được duyệt 3,375 m3
4 Ván khuôn thép cọc, cột Theo HS thiết kế được duyệt 4,209 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,9111 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,0878 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 5,0199 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 3,261 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,92 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 0,5983 100m3
11 Rải cao su lót nền (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 4,3331 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 2,0962 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 23,5068 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 28,5822 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 6,402 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,88 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,416 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,384 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 18,163 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 48,45 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 5,5234 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 93,064 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 19,672 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,4223 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,7155 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,375 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 10,9971 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1611 tấn
29 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HS thiết kế được duyệt 108 1 mối nối
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1365 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,6384 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,611 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,048 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0284 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1363 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3687 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4762 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,6998 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 3,2509 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4027 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3794 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,2204 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1748 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,0197 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 6,4482 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3462 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,7505 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3412 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 1,7667 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,8418 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 13,1957 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0884 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0719 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1782 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1621 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0324 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3523 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,101 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3616 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1888 tấn
63 Ván khuôn móng cột Theo HS thiết kế được duyệt 0,9103 100m2
64 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 4,4224 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,8163 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 5,2273 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,8285 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 9,0204 100m2
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HS thiết kế được duyệt 5,0541 100m2
70 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,8818 100m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,5525 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,9968 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,7392 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,6454 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 4,428 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 0,048 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 6,0892 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,8164 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,188 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,748 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 90,3129 m3
82 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 45,0082 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 65,44 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 347,49 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 385,73 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 942,674 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 230,74 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 459,99 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 902,04 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 584,12 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 250 m
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 5,625 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 100,8 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế được duyệt 100,8 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS thiết kế được duyệt 1.382,78 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS thiết kế được duyệt 942,674 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế được duyệt 1.592,77 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 1.382,78 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 2.535,444 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 974,94 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 43,882 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 64,016 m2
103 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo HS thiết kế được duyệt 11,336 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo HS thiết kế được duyệt 80,64 m2
105 Lắp dựng cửa khung sổ lùa khung nhôm kính C70 dày 4,7 - 5ly Theo HS thiết kế được duyệt 120,96 m2
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS thiết kế được duyệt 7,84 m2
107 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tỉnh điện 14x14x1.0mm Theo HS thiết kế được duyệt 171,9488 m2
108 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 0,21 100m
109 Lắp dựng lam nhôm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 7,98 m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 98 cái
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt 24 cái
112 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HS thiết kế được duyệt 25 Bộ
113 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2.0mm (L=450.6m) Theo HS thiết kế được duyệt 1,429 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,9354 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết kế được duyệt 10,3896 100m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 16 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 48 bộ
118 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt quạt trần Theo HS thiết kế được duyệt 24 cái
120 Lắp đặt nối dây 160x160x50mm Theo HS thiết kế được duyệt 15 hộp
121 Lắp đặt bảng điện 1công tắc (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
122 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc+1 ổ cắm+2 Dimmer Theo HS thiết kế được duyệt 12 cái
123 Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 1.393 m
125 Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 341 m
126 Lắp đặt dây đơn 1 x 4mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 279 m
127 Lắp đặt dây dẫn đôi 2 x 16mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 80 m
128 Lắp đặt MCB 1P 20A 6ka Theo HS thiết kế được duyệt 15 cái
129 Lắp đặt MCB 2P 32A 6ka Theo HS thiết kế được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt MCB 2P 100A 10ka Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt tủ điện 350x300x200 Theo HS thiết kế được duyệt 3 1 tủ
132 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 683 m
133 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 175 m
134 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế được duyệt 50 m
135 Lắp đặt dây dẫn đồng 16mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 10 m
136 Đóng cọc chống sét D16-2.4m Theo HS thiết kế được duyệt 2 cọc
137 Lắp đặt Ốc siếc cáp chử A Theo HS thiết kế được duyệt 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
138 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III):35m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
139 Đóng cọc đồng chống sét D14-2,4m Theo HS thiết kế được duyệt 6 cọc
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng, D=50mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 55 m
141 Lắp đặt bộ ghép đô Inox 3Mx42x3mm Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
143 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 10 bộ
144 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 29 cái
145 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 1 bộ
146 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 2 hộp
147 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 15 m
148 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
149 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo HS thiết kế được duyệt 55 m
150 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,0968 100m3
151 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS thiết kế được duyệt 0,0968 100m3
152 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 2,3 100m
153 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (DMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 20 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 20 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3,4 tỳ đồng. Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->