Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa cầu 7 Văn - kênh Khương Hoà, xã Huyền Hội .

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436057-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long (Địa chỉ: khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh)
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa cầu 7 Văn - kênh Khương Hoà, xã Huyền Hội .
Số hiệu KHLCNT 20210406354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:21:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,460,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG
B A. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
C A.1. NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo HSTK được duyệt 89,705 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 40,552 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào) Theo HSTK được duyệt 25,612 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 49,148 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 Theo HSTK được duyệt 13,821 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo HSTK được duyệt 92,14 100m2
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo HSTK được duyệt 92,14 100m2
D A.2 GIA CỐ CỪ TRÀM TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 143,64 100m
2 cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, cừ nẹp Theo HSTK được duyệt 399 m
3 Phên tre Theo HSTK được duyệt 299,25 m2
4 Thép D6 Theo HSTK được duyệt 80 kg
5 Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm Theo HSTK được duyệt 15,481 1000m
6 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt 23,222 10 tấn/1km
E A.3 BỌNG BÊ TÔNG D100CM, L=12M
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt 1,008 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,556 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,001 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20x2mm Theo HSTK được duyệt 0,005 100m
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 4,147 m3
6 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,157 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,57 m2
8 Cẩu lắp cấu kiện BTCT đúc sẳn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 1 cấu kiện
F A.4 HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
G Cọc tiêu
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,049 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,32 m3
3 Trải tấm nilon Theo HSTK được duyệt 0,026 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,059 100m2
5 Sơn trắng - đỏ Theo HSTK được duyệt 7 m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 20 cái
H Biển báo
1 Cung cấp biển báo đường thủy, KT: 1,2 x 1,2m Theo HSTK được duyệt 2 Biển
2 Cung cấp biển báo tròn Theo HSTK được duyệt 6 Biển
3 Cung cấp biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt 2 Biển
4 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông Theo HSTK được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo HSTK được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK được duyệt 2 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 2,304 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 2,184 m3
I Hạng mục: PHẦN CẦU BTCT, L=24,6M
J B.1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
K Bãi đúc cọc
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,09 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 6 m3
L B.2 KẾT CẤU PHẦN ĐƯỚI
M 1. Đúc cọc
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 2,3 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 3,722 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt 5,881 tấn
4 Gia công thép dẹp cọc Theo HSTK được duyệt 0,544 tấn
5 Lắp đặt thép dẹp Theo HSTK được duyệt 0,544 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HSTK được duyệt 34 mối nối
7 Trải tấm nilon Theo HSTK được duyệt 1,551 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 3,192 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 46,53 m3
N 2. Thi công mố (gồm 2 mố)
O 2.1 Đóng cọc mố
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,171 100m3
2 Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,47 100m
3 Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,94 100m
4 Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,94 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) Theo HSTK được duyệt 0,149 100m3
P 2.2 Xà mũ mố (kể cả đá kê gối)
1 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt 0,405 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 11,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,422 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,415 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,618 tấn
6 Vữa xi măng M100, dày 30 vuốt mặt Theo HSTK được duyệt 4,38 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 0,479 100m2
Q 2.3 Bản quá độ
1 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt 10 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,16 100m2
3 Trải tấm nilon Theo HSTK được duyệt 0,35 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,023 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,951 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 10,718 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 2,684 m2
8 Vữa xi măng M100, dày 30 Theo HSTK được duyệt 4,2 m2
R 3. Thi công trụ ( trụ 1,2)
S 3.1 Khung định vị
1 Đóng cọc thép hình I250, dưới nước, đất cấp I, ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
2 Đóng cọc thép hình I250, dưới nước, đất cấp I, không ngập đất Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo HSTK được duyệt 0,24 100m cọc
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt 3,445 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt 3,445 tấn
6 Khấu hao thép hình Theo HSTK được duyệt 0,396 kg
T 3.2 Đóng cọc trụ
1 Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,41 100m
2 Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
3 Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 2,05 100m
4 Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
U 3.3 Thi công trụ (kể cả đá kê gối)
1 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Theo HSTK được duyệt 0,486 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,535 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,353 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 11,846 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo HSTK được duyệt 0,376 100m2
6 Vữa xi măng M100, dày 30 Theo HSTK được duyệt 10,08 m2
V B.3 KẾT CẤU PHẦN TRÊN
W 1. Hệ dầm dọc
1 Cung cấp dầm BTCT DUL I280 (50%HL93), L=8m Theo HSTK được duyệt 18 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Dầm, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 200x150x25 Theo HSTK được duyệt 36 cái
X 2. Dầm ngang
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,076 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,067 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 1,287 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt 4,536 m2
5 Quét Sikadur Theo HSTK được duyệt 4,536 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,205 100m2
7 Bơm vữa xi măng bịt lổ neo dầm ngang Theo HSTK được duyệt 0,003 m3
Y 3. Giông dầm
1 Gỗ 5x5x10cm Theo HSTK được duyệt 0,036 m3
2 Thép hình L75x75x8 Theo HSTK được duyệt 841,47 kg
3 Bulong M16. L=40cm Theo HSTK được duyệt 144 cái
4 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo HSTK được duyệt 144 1bộ
Z 4. Bản mặt cầu - gờ lan can
1 SXLD cốt thép mặt cầu đk Theo HSTK được duyệt 0,56 tấn
2 SXLD cốt thép mặt cầu đk Theo HSTK được duyệt 2,122 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 11,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 6,888 m3
5 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt 1,433 100m2
6 Sơn lan can trắng - đỏ Theo HSTK được duyệt 48,96 m2
AA 5. Cung cấp, lắp đặt hệ lan can mạ kẽm nhúng nóng
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu Theo HSTK được duyệt 1,889 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 26,568 m2
3 Bulong neo D20+Ecu, L=350mm Theo HSTK được duyệt 144 cái
AB 6. Gia công lắp đặt ống thoát nước STK
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=114x3.2mm Theo HSTK được duyệt 0,112 100m
2 Thép tấm Theo HSTK được duyệt 67,4 kg
AC 7. Khe co giãn
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,057 tấn
2 Gia công thép hình Theo HSTK được duyệt 0,453 tấn
3 Lắp đặt thép hình Theo HSTK được duyệt 0,453 tấn
AD 8. Bê tông nhựa mặt cầu
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,84 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt 0,84 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.649E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa. *Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Quyết định phê duyệt dự án/TK BVTC/BC KTKT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu. Quyết định phê duyệt dự án/ TK BVTC/ BC KTKT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->