Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa cầu 7 Văn - kênh Khương Hoà, xã Huyền Hội .
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long (Địa chỉ: khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa cầu 7 Văn - kênh Khương Hoà, xã Huyền Hội . |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 17:21:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,498,460,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | A. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| C | A.1. NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 89,705 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 40,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 25,612 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 49,148 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 13,821 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 92,14 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 92,14 | 100m2 |
| D | A.2 GIA CỐ CỪ TRÀM TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 143,64 | 100m |
| 2 | cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, cừ nẹp | Theo HSTK được duyệt | 399 | m |
| 3 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt | 299,25 | m2 |
| 4 | Thép D6 | Theo HSTK được duyệt | 80 | kg |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo HSTK được duyệt | 15,481 | 1000m |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 23,222 | 10 tấn/1km |
| E | A.3 BỌNG BÊ TÔNG D100CM, L=12M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,556 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 4,147 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,57 | m2 |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện BTCT đúc sẳn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| F | A.4 HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng - đỏ | Theo HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo đường thủy, KT: 1,2 x 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 2 | Biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt | 6 | Biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 2 | Biển |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,184 | m3 |
| I | Hạng mục: PHẦN CẦU BTCT, L=24,6M | |||
| J | B.1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| K | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| L | B.2 KẾT CẤU PHẦN ĐƯỚI | |||
| M | 1. Đúc cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,3 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3,722 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,881 | tấn |
| 4 | Gia công thép dẹp cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 34 | mối nối |
| 7 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 1,551 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 3,192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 46,53 | m3 |
| N | 2. Thi công mố (gồm 2 mố) | |||
| O | 2.1 Đóng cọc mố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | 100m |
| 4 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| P | 2.2 Xà mũ mố (kể cả đá kê gối) | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,405 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 11,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,422 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,415 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,618 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng M100, dày 30 vuốt mặt | Theo HSTK được duyệt | 4,38 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,479 | 100m2 |
| Q | 2.3 Bản quá độ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,951 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,718 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2,684 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100, dày 30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| R | 3. Thi công trụ ( trụ 1,2) | |||
| S | 3.1 Khung định vị | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I250, dưới nước, đất cấp I, ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I250, dưới nước, đất cấp I, không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 3,445 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 3,445 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | kg |
| T | 3.2 Đóng cọc trụ | |||
| 1 | Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 2 | Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | 100m |
| 4 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| U | 3.3 Thi công trụ (kể cả đá kê gối) | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,535 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,353 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 11,846 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100, dày 30 | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| V | B.3 KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| W | 1. Hệ dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280 (50%HL93), L=8m | Theo HSTK được duyệt | 18 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 200x150x25 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| X | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 1,287 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,536 | m2 |
| 5 | Quét Sikadur | Theo HSTK được duyệt | 4,536 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng bịt lổ neo dầm ngang | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | m3 |
| Y | 3. Giông dầm | |||
| 1 | Gỗ 5x5x10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 2 | Thép hình L75x75x8 | Theo HSTK được duyệt | 841,47 | kg |
| 3 | Bulong M16. L=40cm | Theo HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 4 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo HSTK được duyệt | 144 | 1bộ |
| Z | 4. Bản mặt cầu - gờ lan can | |||
| 1 | SXLD cốt thép mặt cầu đk | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép mặt cầu đk | Theo HSTK được duyệt | 2,122 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 6,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,433 | 100m2 |
| 6 | Sơn lan can trắng - đỏ | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | m2 |
| AA | 5. Cung cấp, lắp đặt hệ lan can mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,889 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 26,568 | m2 |
| 3 | Bulong neo D20+Ecu, L=350mm | Theo HSTK được duyệt | 144 | cái |
| AB | 6. Gia công lắp đặt ống thoát nước STK | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=114x3.2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | 100m |
| 2 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 67,4 | kg |
| AC | 7. Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,453 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,453 | tấn |
| AD | 8. Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Bản chất và độ phức tạp: Mặt đường láng nhựa. *Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Quyết định phê duyệt dự án/TK BVTC/BC KTKT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu. Quyết định phê duyệt dự án/ TK BVTC/ BC KTKT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.696.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi