Gói thầu: Sửa chữa lớn đường N10 vận hành Công trình Thủy điện Huội Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn đường N10 vận hành Công trình Thủy điện Huội Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:18:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,962,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mái đất sạt phía taluy dương | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết Chương V E-HSMT | 15,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương V E-HSMT | 14,55 | 100m3 |
| B | Phần đường bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết Chương V E-HSMT | 4,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết Chương V E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết Chương V E-HSMT | 564,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết Chương V E-HSMT | 3,2256 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún bê tông mặt đường sâu 8cm bằng máy cắt bê tông | Chi tiết Chương V E-HSMT | 1.176 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Chương V E-HSMT | 80,64 | m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| D | Rãnh dọc bê tông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 420,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương V E-HSMT | 4,2072 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết Chương V E-HSMT | 8,9489 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương V E-HSMT | 180,48 | m3 |
| E | Tấm đan bê tông rãnh đầu tuyến đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| F | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chi tiết Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,8767 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết Chương V E-HSMT | 11,6073 | m3 |
| G | Rọ đá gia cố | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chi tiết Chương V E-HSMT | 184 | rọ |
| H | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 8,4708 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương V E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, chiều dầy | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương V E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng làm mới hoặc sửa chữa đường giao thông có công tác đào đất, bê tông sân đường, rãnh thoát nước, làm rọ đá… và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi