Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410477-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210230379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:52:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,305,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 121,0633 100m3
2 Mua đất đắp và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15.764,7419 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường + đào cấp , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,946 m3
2 Đào khuôn , đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 518,318 m3
3 Vét bùn + hữu cơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.052,842 m3
4 Vận chuyển đất, đất C1 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,528 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,009 100m3
6 Điều chuyển đất cấp 3 từ đào sang đắp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,184 100m3
7 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 236,693 100m3
8 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32.031,912 m3
9 Vận chuyển đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.203,191 10m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,002 100m3
11 Mua đất đắp K98 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.529,611 m3
12 Vận chuyển đất Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 352,961 10m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,711 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,96 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,587 100m2
16 Bê tông nhựa C19 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,919 100tấn
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,919 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,919 100tấn
19 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,587 100m2
20 Bù vênh cấp phối đá răm loại II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,021 100m3
21 Đệm VXM M100, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 347,51 m2
22 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,158 100m2
23 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,75 m3
24 Ván khuôn đan rãnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,853 100m2
25 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,38 m3
26 Lắp đặt đan rãnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.317 cái
27 Ván khuôn đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,165 100m2
28 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,56 m3
29 Đệm VXM M100, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 281,46 m2
30 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,078 100m2
31 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,66 m3
32 Lắp bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 989,33 1 cấu kiện
33 Lắp bó vỉa cong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 308,86 1 cấu kiện
34 Ván khuôn đệm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,152 100m2
35 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,73 m3
36 Đệm VXM M100, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,71 m2
37 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,025 100m2
38 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,04 m3
39 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,98 1 cấu kiện
40 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,575 1 cấu kiện
41 Ván khuôn đêm móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,127 100m2
42 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,49 m3
43 Xây bó hè gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,57 m3
44 Trát gờ bó hè dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 111,67 m2
45 Lát gạch Block vỉa hè giả đá dày 5,0cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.132,16 m2
46 Đệm VXM M75, dày 2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.132,16 m2
47 Đắp cát vỉa hè Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,066 100m3
48 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,193 1000v
49 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,193 1000v
50 Vận chuyển gach ốp, lát các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,817 10 tấn
51 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,74 100m2
52 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,32 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm VXM M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,54 m3
54 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 157,58 m2
55 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,85 m3
56 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,359 100m3
57 Mua đất màu trồng cây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,368 m3
58 Đắp đất trồng cây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,2 m3
59 Trồng cây xanh (cây sấu, cây sao đen, muồng hoàng yến) gốc 6-8cm, H=4m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 86 cây
60 Gỗ, luồng chống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 774 m
61 Bảo dưỡng chăm sóc cây sau khi trồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 86 cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Mua đế cống D300, Bê tông M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 cái
2 Lắp đặt đế cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 1 cấu kiện
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm, H30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 Mối nối
5 Qúet nhựa bitum vào thân cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,632 m2
6 Bốc xếp lên ống cống trọng lượng P≤ 200kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 1 cấu kiện
7 Bốc xếp xuống ống cống trọng lượng P≤ 200kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 1 cấu kiện
8 Vận chuyển ống cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,923 10 tấn
9 Đế cống D800, bê tông M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 598 cái
10 Lắp đặt đế cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 598 1 cấu kiện
11 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 3m, DK 800mm, H30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, DK 800mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 Mối nối
13 Quét nhựa bitum vào thân ống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.802,611 m2
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 1 cấu kiện
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 1 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,223 10 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,061 100m3
18 Đào mương đặt cống, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 161,473 m3
19 Đào móng hố ga, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 179,893 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,936 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,049 m3
22 Ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,34 100m2
23 Cốt thép đế giếng, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,093 Tấn
24 Bê tông giếng đá 1x2 mác 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,959 m3
25 Lắp đặt đế giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 1 cấu kiện
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,282 m3
27 Trát tường giếng thăm, dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 549,356 m2
28 Láng nền giếng thăm dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,54 m2
29 Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,367 Tấn
30 Sơn thép thang giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,043 m2
31 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,649 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,261 Tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≥10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,406 Tấn
34 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,214 m3
35 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 1 cấu kiện
36 Nắp ga composite tải trọng 400KN Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 bộ
37 Lắp đặt Nắp ga composite Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
38 Bê tông chèn nắp composite M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,94 m3
39 Đào móng hố ga Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 331,685 m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,273 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,288 m3
42 Ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m2
43 Cốt thép đế giếng, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,804 tấn
44 Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,932 m3
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,633 m3
46 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 248,916 m2
47 Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,744 m2
48 Ván khuôn cổ tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,637 100m2
49 Cốt thép cổ tường, đường kính Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,311 tấn
50 Bê tông cổ tường M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,374 m3
51 Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x900mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 bộ
52 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
53 Mua đất đắp và vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 585,235 m3
54 Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,73 100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào mương đặt cống , đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 134,421 m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,827 100m3
3 Mua gối cống D300, bê tông M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 435 cái
4 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 435 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 132 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm (H30) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su, ĐK 300mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 146 1 mối nối
8 Bốc xếp ống cống có trọng lượng P≤200kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 145 1 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,976 10 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,85 100m
11 Nút bịt D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 59 cái
12 Co lơ 135 độ D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
13 Co lơ ngã ba 135 độ D140 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
14 Đào giếng thăm thải, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,371 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,033 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax≤6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,38 m3
17 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,173 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,617 Tấn
19 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,22 m3
20 Xây giếng thăm, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,37 m3
21 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,05 m2
22 Lắp đặt cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 Tấn
23 Sơn thép thang giếng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,467 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
25 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
26 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,127 Tấn
27 Thép hình L 70x50x6mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,731 Tấn
28 Lắp đặt kết cấu thép hình Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,731 Tấn
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,86 m3
30 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 1 cấu kiện
31 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,426 100m2
32 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤ 10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,197 Tấn
33 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,72 m3
34 Mua đất đắp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,783 m3
35 Vận chuyển đất, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,778 10m3
36 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,476 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SỊNH HOẠT VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,78mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,19 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đk =80mm, dày 2,9mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm (PE80-PN10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm (PE80-PN10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,71 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PE80-PN10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,57 100m
6 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm, đấu nối đường ống hiện trạng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 135 độ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, 90 độ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp dắt cút nhựa nối măng sông, ĐK =50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, ĐK= 110x50 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-EE Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,71 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,57 100m
20 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,28 100m
21 Nước thử áp lực + thau xả Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,273 m3
22 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 Lắp đặt lọc rác mặt bích, đường kính 100 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK =100 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
27 Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
28 Lắp bích thép rỗng, ĐK= 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 cặp bích
29 Lắp đặt van ren, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK = 50x40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK = 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt kép thép, ĐK = 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DK = 110mm bằng p/p hàn gia nhiệt, (PE80 – PN10) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
34 Lắp đặt họng cứu hỏa, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
35 Lắp đặt van bích, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm -BE Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
37 Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
38 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 Cặp bích
39 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
40 Đào mương đặt ống, đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 193,942 m3
41 Đắp cát đường ống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,228 m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,967 100m3
43 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,77 100m2
44 Đào móng hố van đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,537 m3
45 Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,458 m3
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 m3
47 Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 m3
48 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤ 20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 tấn
50 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,293 m3
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,488 m2
52 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,12 m2
53 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,023 100m2
54 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 100m3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
56 Bê tông, đá 1x2, M 200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,054 m3
57 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
58 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
59 Nắp gang chụp van Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
61 Đào móng hố đồng hồ , đất C3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,527 m3
62 Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,703 m3
63 Bê tông , đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,347 m3
64 Bê tông giằng cổ, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 m3
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
66 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,109 tấn
67 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,338 m3
68 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,96 m2
69 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2 m2
70 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
71 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,014 100m3
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50 kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
73 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,234 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng hè, bệ máy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
75 Đào móng gối gỡ đê, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,627 m3
76 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,394 m3
77 Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,51 m3
78 Bu long êcu M16x20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
79 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
80 Ván khuôn móng băng, móng bè Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 100m2
81 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 100m3
82 Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,404 m3
83 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
84 Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,585 m3
85 Bu long êcu M16x20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 Cái
86 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,058 100m2
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70 + 1x50mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 389 m
2 Rải cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,89 cái
3 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 70mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện câp ≤ 50mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6 10 đầu cốt
7 ống nhựa HDPE D85/65 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 355 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK ≤ 89mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,55 100m
9 ống nhựa HDPE D40/30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.800 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp, ĐK 40/30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 100m
11 ống thép mạ F100 (đọ dày 3,9 ly, trọng lượng 10,28kg/m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 349,52 kg
12 Lắp đặt ống thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,62 100m
13 Măng sông thép F100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.718 viên
15 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,6 m2
16 Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,906 100m2
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,718 1000v
18 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 270 viên
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m2
20 Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,27 1000v
22 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 98 cái
23 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 171,507 m
24 ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
25 Bu lông mạ M12X55 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
26 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 98 1 bộ
27 Đóng cọc tiếp địa, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6 10 cọc
28 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 579 m
29 Rải cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,79 100m
30 Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 138 m
31 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41.400 viên
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,38 100m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,14 1000v
34 Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,5 m
35 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 495 viên
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 1000vien
38 ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 489 1.0
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,89 100m
40 Măng sông ống nhựa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
41 ống thép mạ D130 (dày 3,96mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 56 m
42 Lắp đặt ống thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m
43 Măng sông ống thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
44 ống thép bảo vệ cáp lên cột (dày 3,96mm) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m
45 Lắp đặt ống thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
46 Sắt thép các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,8 kg
47 Bu lông M20x250 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
48 Bu lông M16x40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
49 Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3 Bộ
50 Bu lông M14x50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,077 Tấn
51 Bốc dỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,077 Tấn
52 Sắt thép các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,81 kg
53 Bu lông M20x250 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
54 Bu lông M16x40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
55 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 Bộ
56 Bu lông M14x50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 Tấn
57 Bốc dỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 Tấn
58 Sắt thép các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,04 kg
59 Bu lông M20x250 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 Bộ
61 Bu lông M14x250 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,035 Tấn
62 Bốc dỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,035 Tấn
63 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
64 Nhân công ép đầu cốt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 10 đầu cốt
65 Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Đầu
66 Làm đầu cáp. HSNCx1,8 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Đầu cáp
67 Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Đầu
68 Làm đầu cáp. HSNCx1,8 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Đầu cáp
69 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 93 cái
70 Sơn đầu trụ báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,93 m2
71 Sắt thép mạ kẽm nhúng các loại Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,67 kg
72 Bu lông M14x50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
73 Bu lông M16x80 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
74 Lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
75 Vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 Tấn/km
76 Bốc dỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 Tấn
77 Đầu cốt đồng nhôm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
78 Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
80 Sứ đứng VHD22kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Quả
81 Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 10 quả
82 Vận chuyển bộ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 Tấn/km
83 Bốc dỡ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 Tấn
84 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
85 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
86 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5 m
87 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m
88 Bu lông mạ M12x55 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
89 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m3
90 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m3
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5 m
92 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 693 m
93 Rải cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,93 100m
94 Dây bọc 250v Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 220 m
95 Luồn cáp lên đèn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2 100m
96 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
97 Ép đầu cốt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 10 đầu cốt
98 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
99 Ép đầu cốt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 10 đầu cốt
100 Đầu cốt đồng M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 cái
101 Ép đầu cốt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 10 đầu cốt
102 Đầu cốt đồng M6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
103 Ép đầu cốt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 10 đầu cốt
104 ống nhựa HDPE D65/50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 621 tủ
105 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,21 100m
106 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 724 m
107 Rải dây đồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,4 10m
108 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.040 viên
109 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 168 m2
110 Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,68 100m2
111 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,04 1000v
112 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 324 viên
113 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
114 Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
115 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,324 1000v
116 ống thép mạ D50 (độ dày 3,6mm, trọng lượng 3,95kg/m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 158 kg
117 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, Đk 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
118 Măng sông thép D50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
119 Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Cột
120 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Cột
121 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao ≤ 10m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Cột
122 Lắp bảng điện cửa cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Bảng
123 attomat 1 pha 6A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Bộ
124 Đèn cao áp + bóng 250W Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Bộ
125 Lắp chóa đèn – đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 Bộ
126 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 1 Đầu cáp
127 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 10 cột
128 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2 100m
129 Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
130 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
131 Bulong mạ M12x55 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
132 ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
133 Làm tiếp địa cho cột đèn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 1 bộ
134 Đào rãnh cáp, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 230 m3
135 Lắp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 149,04 m3
136 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 100m3
137 Đắp cát Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 100m3
138 Đào đất rãnh cáp, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,7 m3
139 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,82 m3
140 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,097 100m3
141 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,097 100m3
142 Đào đất hố dự phòng, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,384 1m3
143 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,72 m3
144 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,59 m3
145 Xây gạch bê tông không nung VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,68 m3
146 Bê tông hố M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,147 m3
147 Lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,013 Tấn
148 Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,76 m2
149 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m2
150 Xếp gạch chỉ phân cách cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 viên
151 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,61 100m3
152 Đào đất hố dự phòng, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,384 m3
153 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,72 m3
154 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,59 m3
155 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,68 m3
156 Bê tông hố M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,147 m3
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,013 Tấn
158 Trát tương trong dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,76 m2
159 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m2
160 Xếp gạch chỉ phân cách cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 viên
161 Vận chuyển đất, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,61 100m3
162 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
163 Đào đất trụ báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,209 m3
164 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt K = 0,85 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,698 m3
165 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,797 m3
166 Đào móng 0,4m3, rộng ≤6m, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
167 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,065 m3
168 Xây tường thẳng bằng đá hộc, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,51 m3
169 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,392 m3
170 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,655 m3
171 ống mạ thép f150 (dày 5,4 ly) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,7 kg
172 Lắp đặt ống thép đen Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,077 100m
173 Bê tông giằng bệ đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
174 Bê tông dầm bệ đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,047 Tấn
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,077 Tấn
177 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,1 m2
178 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,01 m2
179 Thảm cách điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Tấm
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,776 m3
181 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,192 100m3
182 Lấp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,192 100m3
183 Đào rãnh cáp, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 628,312 m3
184 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,544 100m3
185 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,302 100m3
186 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,38 m3
187 Lắp đát rãnh cáp hệ số Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4 m3
188 Đắp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m3
189 Đào đất móng C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,44 m3
190 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,376 m3
191 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,049 100m2
192 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
193 Xây gạch không nung VXM M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,152 m3
194 Trát mặt vĩa hè VXM M50 dày 1,2cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,36 m2
195 Bu lông mạ M12x250 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
196 Đắp đất hoàn trả, độ chặt k = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,24 m3
197 Đào rãnh tiếp địa, đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,04 m3
198 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,04 m3
199 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,76 m3
200 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,8 m3
201 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m3
202 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,116 m3
203 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,176 m3
204 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m3
205 Khung móng cột đèn M24X300X300X675 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 khung
206 Đào đất móng cột C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,2 m3
207 Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m3
208 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m2
209 Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4 m3
210 VXM cắt vàng M100 trát kín chân cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m2
211 Khung móng M16X650 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khung
212 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
213 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
214 Dây nối đất thép F10- dài 2m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,46 kg
215 Cút nối 1200 cho ống PVC F76 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
216 ống nhựa PVC F76 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m
217 Đào đất móng cột C2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,408 m3
218 Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,315 m3
219 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 100m2
220 Lấp đất móng cột, độ chặt k =0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
221 VXM cát vàng M100 trát kín chân cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,84 m2
222 Gạch dán trang trí 70x200mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,84 m2
223 Đào đất rãnh tiếp đại, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 1m3
224 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 m3
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Lắp đặt chống sét van ≤ 35KV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 3 pha
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35KV (không tiếp đất) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, ≤ 320 KVA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
5 Lắp đặt tủ điện trung thế ≤ 35KV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
6 Lắp đặt tủ công tơ điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 tủ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
8 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
9 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
10 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
11 Thí nghiệm cầu dao phụ tải ≤ 35kv Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
12 Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kv Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
13 Thí nghiệm chống sét van ≤ 35kv, pha thứ 2 trở đi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
14 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 – 35kv Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
15 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kv Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
H HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1 Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2,5m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
2 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáo ngầm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 Bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 10 cọc
4 Đầu cáp EBOW 3x70mm2 – 24kv Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Đầu
5 Làm đầu cáp. HSNCx1,8 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Đầu cáp
6 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,35 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 m
8 Cốt thép móng trạm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,46 kg
9 Bình cứu hỏa C02 (4kg) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
10 Biển báo an toàn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt biển báo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 khóa Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24 kV 630A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO - 22kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
3 Trạm biến áp hợp bộ Kios - thân trụ trạm + Tủ RMU + Tủ hạ áp (Không bao gồm máy biến áp) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
4 Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
5 Tủ công tơ 250A loại 9 công tơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Tủ
6 Tủ công tơ 200A loại 9 công tơ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Tủ
7 tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
8 Vận chuyển trạm biến áp, tủ công tơ, tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 ca
J HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7457E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.491E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên gồm các hạng mục: San nền; giao thông; cấp, thoát nước; điện. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,815 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->