Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:54:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,479,703,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV Quang Chầu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động chiếu sáng, sự cố và báo cháy trong nhà giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) |
Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Chương V của HSMT | 7 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm hút nước mương cáp 1,5kW | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| B | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 25/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/XLPE-182mm | Chương V của HSMT | 51 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Chương V của HSMT | 9 | Quả |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông giữa dây 182mm² và dây 1x50mm² | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Ống thép luồn cáp D150 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 6 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| C | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Chương V của HSMT | 2.028 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT | 120 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Ke liên kết bằng thép dẹt -50x5 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 272 | m |
| 5 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép tròn F12 | Chương V của HSMT | 755 | Bộ |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V của HSMT | 151 | Cái |
| D | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm đầy đủ phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm gia lắp trên cột pooctich | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led cáo áp 220V-200W kèm cần lắp trên tương nhà ĐKPP | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn Led 220V-200W có chụp kèm cột liền cần cao 6m | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| E | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| F | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK1 | Chương V của HSMT | 180 | m dài |
| 2 | Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK2 | Chương V của HSMT | 88 | m dài |
| 3 | Bờ kè chắn đất đường vào trạm xây bằng đá hộc BK3 | Chương V của HSMT | 60 | m dài |
| 4 | Tường rào gạch xây trên bờ kè có trụ, móng và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Chương V của HSMT | 270,4 | m dài |
| 5 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | Cổng |
| G | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 7 | m dài |
| 2 | Cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống) | Chương V của HSMT | 7,98 | m dài |
| H | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 11 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 28,7 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 91 | m dài |
| 4 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Chương V của HSMT | 1.663,2 | m² |
| 5 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Chương V của HSMT | 87,6 | m² |
| I | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kV | Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và đỡ camera | Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của HSMT | 3 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Chương V của HSMT | 2 | Bệ |
| J | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Chương V của HSMT | 3 | Bệ |
| K | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC.1-10-190-5 | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MC-3 | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chi tự rơi | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ ttrung gian | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Coolie ôm cáp lên cột | Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| L | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 58 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.5m B500 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 38,3 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 195 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang, máng cáp) | Chương V của HSMT | 18,65 | m dài |
| 5 | Mương cáp một qua đường rộng 0.5m B500(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 9 | m dài |
| 6 | Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 5,52 | m dài |
| 7 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 34 | m dài |
| M | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Hê thống cấp nước sạch từ điiểm đấu nối nước sach khu CN đến bể chứa nước cứu hỏa và bê inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (bao gồm ống, dẫn đồng hồ van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| N | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 132,5 | m |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 6 | Hố ga thu nước loại HG1 | 13 | Hố | |
| 7 | Hố ga thu nước loại HG2 | Chương V của HSMT | 1 | Hố |
| 8 | Bể chứa dầu sự cố | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| O | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V: N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53m | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chạy xăng (dự phòng): N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53m | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, N=5KƯ; Q ³ 5,4m³/h, h ³ 65m | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình điều áp 0,05m³; P=12bar | Chương V của HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT3 kèm giá đựng | Chương V của HSMT | 8 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZL4 kèm giá đựng | Chương V của HSMT | 8 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFZL35 | Chương V của HSMT | 3 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| Q | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Chương V của HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| R | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3. Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| S | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của HSMT | 12.332 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox75 | Chương V của HSMT | 2.055 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐ | Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PT | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNK | Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐ | Chương V của HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐK | Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50 | 120 | Quả | |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD | Chương V của HSMT | 17 | Ống |
| 10 | Đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400 | Chương V của HSMT | 72 | Cái |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNS | Chương V của HSMT | 7 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNS | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12 | Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| 14 | Ống nối dây chống sét ONS | Chương V của HSMT | 1 | Ống |
| T | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cung cấp cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Chương V của HSMT | 2.115 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQ | Chương V của HSMT | 7 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp quang 3 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/OPGW/OPGW | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/NMOC | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| U | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.4. Cung cấp Cột thép | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26C | Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28D | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28E | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32D | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Thép cột bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạng | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Chương V của HSMT | 64 | Cặp |
| 9 | Bu lông neo đơn BL56 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Bu lông neo đơn BL64 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 11 | Bu lông neo đơn BL80 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 12 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| V | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản MB75-150 (cột N122-32D) vị trí số 1 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 2 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 3 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 4 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 5 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 6 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 7 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 8 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB63-150 (cột N122-28E) vị trí số 9 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 10 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB63-130D (cột N122-28D) vị trí số 11 (bao gồm cả gia cố nền móng và lam đường tạm thi công) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2 | Chương V của HSMT | 11 | Vị trí |
| W | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-26C | Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-30C | Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28D | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28E | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạchloạiN122-32D | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ phần thép khong tận dựng để lắp thép cột bổ sung cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạng | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Chương V của HSMT | 64 | Cặp |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL80 | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 12 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| 13 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| X | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của HSMT | 12.332 | m |
| 2 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox75 | Chương V của HSMT | 2.055 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐ | Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PT | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNK | Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐ | Chương V của HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐK | Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50 | Chương V của HSMT | 120 | Quả |
| 9 | Đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400 | Chương V của HSMT | 72 | Cái |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNS | Chương V của HSMT | 7 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNS | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12 | Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| Y | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang OPGW70/24 | Chương V của HSMT | 2.115 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQ | Chương V của HSMT | 7 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang CR-CQ | Chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGW | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOC | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| Z | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.4 Xử lý điểm đấu nối với tuyến đường dây 110kV hiện có | |||
| 1 | Tháo và căng lại đây dãn ACSR-400 tuyến hiện trạng | Chương V của HSMT | 2,79 | Km |
| 2 | Tháo và căng lại đây cáp quang OPGW57 tuyến hiện trạng | Chương V của HSMT | 1,05 | Km |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện trạng | Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện có | Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang | Chương V của HSMT | 8 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi thép cột không sử dụng vị trí điểm đấu N121-34 | Chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp nối cáp quang hiện trạng | Chương V của HSMT | 1 | Hôp |
| 8 | Chuyển về vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Chương V của HSMT | 1 | Chuyến |
| AA | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chi tiêu, tỷ lệ 2% theo quy định | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của HSMT | 11 | Vị trí |
| AB | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.1 Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO 24kV, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Quả |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm² | Chương V của HSMT | 328 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185mm² | Chương V của HSMT | 81 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x300mm² | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x300mm² | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x185mm² | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặt | Chương V của HSMT | 9 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Ông nhựa xoắn HDPE-F195/150 | Chương V của HSMT | 112 | m |
| 12 | Cọc bê tông kèm mốc báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 29 | Cái |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HC1-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ ) | Chương V của HSMT | 11 | m |
| 14 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất HC2-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ ) | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 15 | Xà đỡ 1 cầu dao 1 cột tròn XĐ1CD-1T | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ1C&CSV-1T | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gia đỡ 1 cáp lên cột có lực đầu cột cao GĐ1C(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao G1T-1T(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao TT-1T(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-3(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo tên cột cầu dao và lộ đường dây | Chương V của HSMT | 1 | Biển |
| AC | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.2 Phần xuất tuyến bằng đường dây không 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V của HSMT | 2.029 | m |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV CNTT-22 | Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ thủy tinh đơn 22kV CĐTT-22 | Chương V của HSMT | 15 | Quả |
| 4 | Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) VHĐ-22 | Chương V của HSMT | 27 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông CC-120 | Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 11kN PC.1-16-190-11,0(M) | 5 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 18kN PC.1-16-230-18,0(M) | Chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đôi MTK2-16(M) | Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-16(M) | Chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 10 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn 22kV xuyên tâm XĐ2M-22.-XT | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XNK2M(230)-22-KD | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao loại 1 XNK2M(230)-22-KD-1 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 2 mạch cột đơn 22kV, cột có lực đầu cột cao XNL2M(230)-22 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XRL22(230)-KN | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gằng cột kép có lực đầu cột cao cho 1 vị trí cột đôi GC-1(2,3-230) | 6 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa nối cột đường dây RC-4 | Chương V của HSMT | 10 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa nối cột đường dây RC-6 | Chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| 20 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| AD | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến trung áp 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột | Chương V của HSMT | 7 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kV | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 22kV, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V của HSMT | 11 | Vị trí |
| AE | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1 Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của HSMT | 9.854 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Chương V của HSMT | 53 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Chương V của HSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Chông rung cap quang ADSS | Chương V của HSMT | 98 | Quả |
| 5 | Giá bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang ADSS trên cột thep | Chương V của HSMT | 76 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột thép GDPCQ-CT | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang đầu cuối NMOC/ADSS kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Keẹp cáp quang ADSS trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quang | Chương V của HSMT | 12 | Biển |
| AF | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2 CCung cấp và lắp đặt vật tư quang tại TBA 110kV Vân Trung | |||
| 1 | Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 3 | Hộp nối kiêm phối quang ODF | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Dây nhảy quang dài 10m | 20 | Sợi | |
| 5 | SP modul loại 20km | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| AG | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.3 Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 3 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | HT | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi