Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền chuyển nhượng quản lý, sử dụng và vận hành hệ thống cấp nước sinh hoạt thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định là 24.941 triệu đồng; phần vốn còn lại do ngân sách huyện Yên Định bố trí. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:42:00 đến ngày 2021-04-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,261,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 361,43 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 68,67 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,01 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,39 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,08 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 8 | Đào mương, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27,31 | 100m3 |
| 9 | Đào xử lý nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,49 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả mương K95 (đất tận dụng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,58 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá thải xử lý nền K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,99 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 243,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy lu, K98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 68,63 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 384,77 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 137,26 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp thi công) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 137,26 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 206,57 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng đá dăm nước lớp dưới dày 36cm (chia 3 lớp thi công) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 206,57 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,94 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cm (chia 2 lớp thi công) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,94 | 100m2 |
| 21 | Đắp lớp móng đá thải K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,28 | 100m3 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,76 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,37 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,37 | 100m2 |
| C | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông móng M100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 4 | Bê tông dải phân cách M200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dải phân cách | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | ck |
| 7 | Đắp đất màu dải phân cách | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| D | HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông đáy mương M200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,11 | m3 |
| 2 | Bê tông thành mương M200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,42 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mương cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56,16 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh chống M250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 307 | cái |
| 3 | Tấm phản quang cọc tiêu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,93 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 157 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 157 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật S | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 619,5 | m |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống M150 (cống KĐ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống M150 (cống KĐ >1,5m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 204,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng thân cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,93 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống M150 (cống KĐ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,86 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M150 (cống KĐ >1,5m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 217,08 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,49 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,62 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân cống, mũ mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,13 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,69 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh M150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 128,21 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lòng cống + sân cống + hố thu M150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 153,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,91 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 111,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,07 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 274,62 | m3 |
| 17 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 86,66 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,38 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,98 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,76 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,74 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng bản chuyển tiếp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 170 | cái |
| 23 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,21 | m3 |
| 24 | Bê tông bản + khớp nối M300 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,13 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,78 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,47 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm bản ĐK >18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm bản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 105 | cái |
| 30 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 (cống KĐ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,67 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 (cống KĐ >1,5m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,22 | m3 |
| 32 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,62 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,35 | 100m3 |
| 34 | Đắp vật liệu dạng hạt mang cống K95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | 100m3 |
| 35 | Thanh lý BTCT cống cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 71,03 | m3 |
| 36 | Đào cải dòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | ca |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất K95 sau khi tận dụng đất đào C3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21.898,55 | m3 |
| 2 | Mua đất K98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9.632,71 | m3 |
| H | Vận chuyển đất đắp cự ly vận chuyển tb là 16,47Km | |||
| 1 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31.531,26 | m3 |
| I | Vận chuyển đất đổ đi (cự ly vận chuyển tb là 2,83Km ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1Km đầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1.82Km tiếp theo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1Km đầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,44 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1.82Km tiếp theo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C4 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1Km đầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 đổ đi, ô tô tự đổ cự ly 1.82Km tiếp theo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,38 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,03 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 232,3 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.415,88 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,33 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 202 | cái |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 720 | công |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4892197E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.81536625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục: đường giao thông, thoát nước + Tương tự quy mô công việc: Có giá trị >= 16.283.025.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.283.025.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi