Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình và phá dỡ công trình hiện trạng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, bảo hiểm công trình và phá dỡ công trình hiện trạng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:17:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,920,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, phá dỡ công trình dân dụng), có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 đồng (Đối với hợp đồng tương tự không có hạng mục phá dỡ công trình dân dụng thì cung cấp kèm theo thêm 01 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng)Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh thép tự hành 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy búa đập thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,0255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0338 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1795 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9676 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5223 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,1717 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,1717 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8483 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8483 | 100tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0296 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,65 | m3 |
| 14 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,04 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.287 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,04 | m3 |
| 18 | Mua bó vỉa đá màu xám trắng KT 230x260x1000 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 547,43 | m |
| 19 | Mua bó vỉa đá màu xám trắng KT 230x260x400 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,56 | m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,86 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 547,43 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,56 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1247 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 25 | Mua bó vỉa đá màu xám trắng KT 220x470x1000 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 26 | Mua bó vỉa đá màu xám trắng KT 220x470x400 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,93 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,14 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,93 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0002 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0002 | 100m3 |
| 32 | Ống PVC D6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5869 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,55 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,56 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,63 | m2 |
| 37 | Đào khuôn, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,3664 | 1m3 |
| 38 | Cát đen tạo phẳng dày 6cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2425 | 100m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.070,89 | m2 |
| 40 | Lát đá vỉa hè | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.070,89 | m2 |
| 41 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,68 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2506 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,78 | m3 |
| 44 | Mua bó vỉa đá hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | 1cấu kiện |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,44 | m2 |
| 47 | Biển báo tam giác A70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Biển báo vuông KT 60x60cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 49 | Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D90, L=3,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m |
| 50 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt biển báo vuông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,401 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,875 | m3 |
| 54 | Đắp trả đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,526 | m3 |
| 55 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6482 | m3 |
| 56 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.142,9204 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất mua đến công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,7569 | 10m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,55 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Gối công BTCT M200 D300 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 đoạn ống |
| 4 | Gioăng cao su D300 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,564 | m2 |
| 7 | Đào mương đặt cống, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 550,7791 | 1m3 |
| 8 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1038 | 100m3 |
| 9 | Đế cống D600 bê tông M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 386 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 386 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (H10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,8333 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (H30) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,7333 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127 | mối nối |
| 14 | Gioăng cao su D600 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 385 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 871,9906 | m2 |
| 16 | Đào móng hố ga, giếng thu nước đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,8842 | 1m3 |
| 17 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4441 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3128 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4745 | tấn |
| 21 | Bê tông đế giếng đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,36 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,51 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 26 | Cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0858 | tấn |
| 27 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0576 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1591 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2768 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2942 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,27 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 34 | Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 400KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Đào móng hố ga, giếng thu nước đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 303,937 | 1m3 |
| 37 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6248 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2693 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3716 | tấn |
| 41 | Bê tông đế giếng đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,77 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,51 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 46 | Cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1036 | tấn |
| 47 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5648 | 1m2 |
| 48 | Bê tông đáy tấm sàn, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm sàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2961 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm sàn, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm sàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép dầm, ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 57 | Lắp đặt dầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2948 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1cấu kiện |
| 63 | Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 65 | Khung + lưới chắn rác composite KT 530x960, tải trọng 250KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 67 | Đào móng hố ga, giếng thu nước, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6209 | 1m3 |
| 68 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0501 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2014 | tấn |
| 72 | Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,733 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,856 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,259 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,936 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cổ tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1723 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép cổ tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0786 | tấn |
| 78 | Bê tông cổ tường M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 79 | Khung + lưới chắn rác composite KT 530x960, tải trọng 250KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 81 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.268,3287 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất mua | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,8329 | 10m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7722 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương đặt cống đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,663 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8616 | 100m3 |
| 3 | Gối cống D300 BTCT M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,8333 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gioăng cao su D300 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 739,9787 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,649 | 100m |
| 11 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 12 | Co lơ 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 13 | Co ngã ba 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Đào móng hố ga, giếng thu nước, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,0525 | 1m3 |
| 15 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6371 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2333 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8327 | tấn |
| 19 | Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 20 | Xây thân giếng thăm bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,26 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,94 | m2 |
| 22 | Cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1789 | tấn |
| 23 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9907 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2311 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5337 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,28 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | 1cấu kiện |
| 29 | Khung và nắp ga composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 31 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 618,6657 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất mua | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,8666 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8271 | 100m3 |
| D | TUYNEL KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất xây hào kỹ thuật, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.468,208 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,758 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hào | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0401 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,894 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,413 | tấn |
| 7 | Bê tông thân hào, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đậy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đậy, ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,51 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp đậy, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,569 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp đậy, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,35 | m3 |
| 12 | Lắp đặt nắp đậy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn mối nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,575 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,58 | m3 |
| 15 | Sản xuất giá đỡ thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,361 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình giá đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép gim giá đỡ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 18 | Đào đất xây hào kỹ thuật, đất C3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,631 | 1m3 |
| 19 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,257 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân hào | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,318 | tấn |
| 24 | Bê tông thân hào, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đậy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,516 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nắp đậy, ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 27 | Cốt thép nắp đậy, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,117 | tấn |
| 28 | Bê tông nắp đậy, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nắp đậy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn mối nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125, 1 lớp đầu nối gai | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | 100 m |
| 33 | Lá thép rộng 20mm, dày 0,25mm bó ống cự ly 1,5m/vị trí | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,356 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 38 | Sản xuất giá đỡ thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình giá đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 40 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 52 | Cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,782 | tấn |
| 53 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,63 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 59 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.377,369 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất mua | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,551 | 10m³ |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,048 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,79 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ F100 (độ dày 3,9ly. Trọng lượng: 10,28kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | 100m |
| 13 | Măng xông ống thép F100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | viên |
| 15 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,3 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | viên |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 1000v |
| 22 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 25 | Bu lông mạ M12x55 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 cọc |
| F | PHẦN ĐIỆNCHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,61 | 100m |
| 3 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143 | m |
| 4 | Luồn cáp lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 458,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,585 | 100m |
| 11 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561 | m |
| 12 | Rải dây đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,1 | 10 m |
| 13 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.861 | viên |
| 14 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,7 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,861 | 1000v |
| 17 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279 | viên |
| 18 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | 1000v |
| 21 | Ống thép mạ D50 (độ dày 3,6mm. Trọng lượng: 3,95kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,45 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| 23 | Măng xông ống thép D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m, dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cột |
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 cột |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bảng |
| 28 | Attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 29 | Đèn cao áp + bóng 250W | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 30 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10 cột |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | 100m |
| 34 | Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 35 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,5 | m |
| 36 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 37 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | m3 |
| 2 | Đào đất trụ báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 548,496 | 1m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,62 | 1m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp hệ số | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát lấp rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 15 | Trát mặt hè vữa XM M50 dày 1,5cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m2 |
| 16 | Bu lông mạ M12x250 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | 1m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,116 | 1m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,98 | m3 |
| 23 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,561 | 100m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,636 | 1m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,596 | m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m3 |
| 27 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | khung |
| 28 | Đào đất móng cột C2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | 1m3 |
| 29 | Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,35 | m3 |
| 30 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m2 |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | 1m3 |
| 34 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m3 |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ + HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 50x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, 135 độ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-EE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, ĐK 50 và 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,0377 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-EB | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PE80-PN10) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK100mm-EB | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, ĐK100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt BU thép, ĐK100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,285 | m3 |
| 35 | Đắp cát đường ống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7815 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4928 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,846 | 100m2 |
| 38 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7684 | 1m3 |
| 39 | Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2291 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2049 | m3 |
| 41 | Bê tông gối đỡ van, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0126 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 44 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6463 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,744 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m2 |
| 47 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0113 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | m3 |
| 51 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | m3 |
| 52 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cai |
| 53 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cai |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 55 | Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m3 |
| 56 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 57 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,983 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | m3 |
| 59 | Bê tông gối đỡ tê, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2186 | m3 |
| 60 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 61 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 62 | Ván khuôn móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | 100m3 |
| 64 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4425 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 66 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | m3 |
| 67 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 68 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 69 | Ván khuôn móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0348 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ KHU TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UBND THÀNH PHỐ SẦM SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ ô sắt thoáng hàng rào sắt thoáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,697 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,887 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,851 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,749 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1415 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 828,2 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,74 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 914,255 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,025 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,709 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,984 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 307,643 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 167,667 | m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,84 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,84 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,08 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,976 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,438 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,407 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,934 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,384 | m3 |
| 30 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,471 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349,284 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,276 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,28 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,634 | m3 |
| 38 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,262 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,262 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,44 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 167,701 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,757 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,319 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,598 | m3 |
| 46 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,987 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,987 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,92 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261,137 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,09 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,017 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,942 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,806 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,118 | m3 |
| 56 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,13 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,13 | 100m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 266 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 61 | Cẩu vì kèo thép xuống khi đã tiến hành tháo dỡ xong | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,817 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,206 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,132 | m3 |
| 65 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,062 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,062 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,572 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,614 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,417 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,693 | m3 |
| 73 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ KHU BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ SẦM SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,032 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,921 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,853 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 524,412 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.044,8 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 619,988 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,166 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 381,886 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,59 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,01 | m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,996 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,996 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,104 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,796 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,078 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,892 | m3 |
| 24 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 233,132 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248,836 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ xà gồ thép mái và hệ cột thép hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,235 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,741 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,294 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,588 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,386 | m3 |
| 34 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,83 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,936 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,008 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,411 | m3 |
| 40 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,56 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,448 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,581 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,878 | m3 |
| 48 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ KHU MẦM NON HOA LAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,412 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,548 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,778 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,127 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,793 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,627 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,627 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,096 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,7 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,25 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,793 | m3 |
| 18 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,207 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,207 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ kết cấu thang lên tầng 2. Kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,628 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,908 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,024 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,628 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,793 | m3 |
| 27 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,614 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,614 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,082 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,892 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,438 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,078 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,063 | m3 |
| 35 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,706 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,706 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,082 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,98 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,397 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,613 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,395 | m3 |
| 43 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ TRỤ SỞ THÀNH ỦY THÀNH PHỐ SẦM SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ ô sắt thoáng hàng rào sắt thoáng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,926 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,572 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,614 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,417 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,693 | m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 464,49 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,489 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,661 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,238 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 211,803 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,04 | m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,952 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,952 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,84 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,904 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,838 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,911 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,377 | m3 |
| 29 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,471 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái tôn và cột thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,56 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 217,378 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,262 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,959 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,574 | m3 |
| 39 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,168 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,168 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,548 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,12 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,778 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,127 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,793 | m3 |
| 47 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,627 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,627 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,572 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ xà gồ thép mái hiện trạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,614 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,417 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,693 | m3 |
| 55 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ KHU CƯ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,293 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,792 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,717 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,162 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,162 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 337,216 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,64 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,866 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,397 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,397 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,352 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,08 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,84 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,013 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,632 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,28 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,932 | m3 |
| 24 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,368 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,368 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,112 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,48 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6 | m3 |
| 29 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,462 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,462 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,843 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,328 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,823 | m3 |
| 34 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,755 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,808 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | m3 |
| 39 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,92 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,826 | m3 |
| 44 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,44 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,293 | m3 |
| 49 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,263 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,263 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,344 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,76 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,632 | m3 |
| 54 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,379 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,768 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,072 | m3 |
| 59 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,427 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,688 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,007 | m3 |
| 64 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,48 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,105 | m3 |
| 69 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,675 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,108 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,473 | m3 |
| 74 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô vận chuyển đi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | 100m3 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3905 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,45 | m |
| 3 | Bê tông bệ máy M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,192 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 668 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1354 | tấn |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Cờ lệnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Còi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế, tủ công tơ 100A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| Q | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ≥ 01 hợp đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, phá dỡ công trình dân dụng), có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 đồng (Đối với hợp đồng tương tự không có hạng mục phá dỡ công trình dân dụng thì cung cấp kèm theo thêm 01 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng)Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ: 01 người;+ Kỹ sư Cấp, thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | Trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 7-12T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 12 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh thép tự hành 10T-25T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa (tưới nhựa) | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn vạch | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 12 | Máy ủi | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 14 | Máy búa đập thủy lực | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi