Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường tiểu học CC4 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình trường tiểu học CC4 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:09:00 đến ngày 2021-04-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,550,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 757,604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 46,122 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5,641 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 11,535 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 2,89 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 163,879 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 6,833 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 44,381 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 4,405 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 46,974 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 51,611 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,489 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 9,901 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 6,244 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 36,328 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 4,257 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 9,9 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,395 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 10,07 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 83,687 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 17,722 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 18,15 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 203,302 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 285,596 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 17,414 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,327 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,58 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định tại Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 9,366 | m3 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 30x30 A100 | Theo qui định tại Chương V | 54,87 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 54,87 | m2 |
| 40 | Gia công tay vịn bằng thép tròn D60 dày 1,5mm sơn màu trắng sơn 3 nước 1m dài nặng 1,853 kg | Theo qui định tại Chương V | 71,15 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 54,87 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,934 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 117,28 | m2 |
| 44 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 99,148 | m2 |
| 45 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 169,4 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 71,401 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 71,401 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 177,995 | m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,521 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,782 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 13,262 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 68,622 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,245 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 4,766 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 282,925 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 2,989 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 2,989 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 330,6 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 4,53 | 100m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 67,406 | m |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,405 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,702 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,229 | m3 |
| 67 | Láng granitô, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 22,035 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 52,05 | m |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,506 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,426 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,599 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 21,111 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.231,818 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2.494,254 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.006,95 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.771,92 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 624,5 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.374,824 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo qui định tại Chương V | 42,028 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 6.014,902 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1.231,817 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 98,56 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 32,205 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 177,96 | m2 |
| 87 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 126,14 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 434,865 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 2,558 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 112,776 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 112,776 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 86,2 | m3 |
| 93 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo qui định tại Chương V | 86,2 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo qui định tại Chương V | 86,2 | m3 |
| 95 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo qui định tại Chương V | 376,11 | m2 |
| 96 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 386,44 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1,561 | 100m3 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 16,447 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp III (bể nước) | Theo qui định tại Chương V | 11,74 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 106 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,564 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,828 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 3,994 | m2 |
| 112 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 11,822 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 116 | Đào móng, đất cấp III (bể phốt) | Theo qui định tại Chương V | 14,023 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,674 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 1,103 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 123 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,572 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,737 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,27 | m2 |
| 129 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 3,759 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 17,697 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 76 | cái |
| 5 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 30,6 | kg |
| 6 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo qui định tại Chương V | 20 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 108 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 315 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1.900 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo qui định tại Chương V | 2.865 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 12 | cọc |
| 22 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo qui định tại Chương V | 150 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo qui định tại Chương V | 24 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo qui định tại Chương V | 14 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống xả cặn PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | m |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo qui định tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,292 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Rắc Co PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo qui định tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp Rắc Co PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 29 | Đầu nối thẳng PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,195 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32x25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32x20 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng một đầu ren D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d25mm Ống thoát tràn | Theo qui định tại Chương V | 0,144 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/42mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo qui định tại Chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90mm | Theo qui định tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60mm | Theo qui định tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42mm | Theo qui định tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 74 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 33 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 298,645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 18,208 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 3,654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 66,39 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 3,184 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 21,286 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 14,438 | m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 23,045 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,457 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,642 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,228 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 3,112 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 17,509 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,987 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 4,06 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,878 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 3,406 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 26,732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 8,439 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5,84 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 67,816 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 110,192 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 23,06 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 51,277 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,769 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,58 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định tại Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 5,13 | m3 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 30x30 A100 | Theo qui định tại Chương V | 29,311 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 29,311 | m2 |
| 41 | Gia công tay vịn bằng thép tròn D60 dày 1,5mm sơn màu trắng sơn 3 nước 1m dài nặng 1,853 kg | Theo qui định tại Chương V | 35,64 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 29,311 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,566 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 60 | m2 |
| 45 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 51,672 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 89,9 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 45,738 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 45,738 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 214,164 | m2 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,278 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 3,952 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 30,775 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,527 | m3 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 133,412 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,196 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,196 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 132,7 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 32,062 | m |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,536 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,768 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,438 | m3 |
| 68 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 22,73 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 53,691 | m |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,495 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,96 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,396 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 845,013 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 864,199 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 340,53 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 844,07 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 311,23 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 406,818 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 19,588 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 2.420,03 | m2 |
| 84 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 845,013 | 1m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 46,2 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 20,85 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 38,34 | m2 |
| 88 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 53,1 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 158,49 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,765 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 30,861 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 30,861 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 40,16 | m3 |
| 94 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo qui định tại Chương V | 40,16 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo qui định tại Chương V | 40,16 | m3 |
| 96 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo qui định tại Chương V | 159,7 | m2 |
| 97 | Công tác xử lý tường | Theo qui định tại Chương V | 175,08 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 7,696 | 100m2 |
| 100 | Đào móng , đất cấp III (bể nước) | Theo qui định tại Chương V | 12,285 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 106 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,532 | m3 |
| 107 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,591 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,215 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,828 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 4,162 | m2 |
| 113 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 11,99 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 3,885 | m3 |
| 117 | Đào móng , đất cấp III (bể phốt) | Theo qui định tại Chương V | 14,899 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,674 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 121 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 1,103 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 124 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,572 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,737 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,27 | m2 |
| 130 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 3,759 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 17,697 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 920 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 6 | cọc |
| 18 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo qui định tại Chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 21 | Các phụ kiện khác liên quan(giá đỡ, kẹp...) | Theo qui định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Dây tiếp đất dây đồng vỏ bọc PVC/E6 | Theo qui định tại Chương V | 25 | m |
| 24 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 2,448 | kg |
| 25 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo qui định tại Chương V | 15 | tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 27 | Dây tiếp đất dây đồng vỏ bọc PVC/E6 | Theo qui định tại Chương V | 25,5 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống xả cặn PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | m |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,262 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Rắc Co PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo qui định tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 43 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp Rắc Co PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 29 | Đầu nối thẳng PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo qui định tại Chương V | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,188 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32x25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32x20 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng một đầu ren D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,647 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d25mm Ống thoát tràn | Theo qui định tại Chương V | 0,063 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/42mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo qui định tại Chương V | 31 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60mm | Theo qui định tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42mm | Theo qui định tại Chương V | 0,292 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 62 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 241,247 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 19,551 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,347 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 1,145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 30,864 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,765 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,948 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 27,452 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 11,383 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 2,604 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 42,39 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,387 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,567 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 1,791 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 11,891 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,676 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,589 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,97 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,743 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 13,624 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 2,138 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,486 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 23,267 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 128,623 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,528 | m3 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 2,041 | m2 |
| 35 | Gia công tay vịn bằng thép tròn D90 dày 1,5mm sơn màu trắng sơn 3 nước 1m dài nặng 3,27 kg. | Theo qui định tại Chương V | 3,76 | m |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 4,136 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 1,562 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 15,616 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 15,616 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 63,288 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 2,02 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 9,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,223 | m3 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,504 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,504 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 109,719 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,464 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,464 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 186,435 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 4,212 | 100m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 62,4 | m |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,938 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,882 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,018 | m3 |
| 58 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 21,336 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 50,4 | m |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,948 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,396 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 721,36 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 176,436 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 176,436 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 155,556 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,742 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 19,342 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 396,736 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 174,45 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 213,81 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 179,27 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 414,386 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 983,232 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 721,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 17,16 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 12,89 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 26,04 | m2 |
| 82 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 15,75 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 71,84 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 22,479 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 22,479 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 55,79 | m3 |
| 88 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo qui định tại Chương V | 55,79 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo qui định tại Chương V | 55,79 | m3 |
| 90 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo qui định tại Chương V | 430 | m2 |
| 91 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 230,32 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,335 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 2,412 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, đất cấp III (bể nước) | Theo qui định tại Chương V | 11,74 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,564 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,828 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 3,994 | m2 |
| 107 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 11,822 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 111 | Đào móng, đất cấp III (bể phốt) | Theo qui định tại Chương V | 14,023 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,674 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 1,103 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 118 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,572 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,737 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,27 | m2 |
| 124 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 3,759 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 17,697 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 0,612 | kg |
| 4 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo qui định tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng | Theo qui định tại Chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo qui định tại Chương V | 700 | m |
| 16 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 12 | cọc |
| 18 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo qui định tại Chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 21 | Các phụ kiện khác liên quan(giá đỡ, kẹp...) | Theo qui định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 23 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống xả cặn PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | m |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Rắc Co PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo qui định tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê ren PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp Rắc Co PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Đầu nối thẳng PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,095 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng một đầu ren D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,227 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/42mm | Theo qui định tại Chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42mm | Theo qui định tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 39,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 4,499 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,468 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 5,966 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,594 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 4,942 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 6,381 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 14,346 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,36 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 2,021 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,752 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 2,879 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,672 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 9,189 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 15,264 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,059 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 5,632 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,609 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,834 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 28,424 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 47,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 0,797 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 9,88 | m |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,619 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,976 | m3 |
| 48 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,775 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,46 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 147,057 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 32,52 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 38,7 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 80,83 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 38,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 87,372 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 68,962 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 190,07 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 147,057 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 62 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 8,45 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 34,83 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc, 14x14 mm | Theo qui định tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 7,049 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 7,049 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 17,27 | m3 |
| 68 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo qui định tại Chương V | 17,27 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo qui định tại Chương V | 17,27 | m3 |
| 70 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo qui định tại Chương V | 69,68 | m2 |
| 71 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 57,4 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 0,612 | kg |
| 3 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo qui định tại Chương V | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo qui định tại Chương V | 11 | bảng |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 3 | cọc |
| 13 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống xả cặn PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | m |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,152 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp Rắc Co PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo qui định tại Chương V | 0,133 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Rắc Co PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu nối thẳng PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,098 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32x20 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Nối thẳng một đầu ren D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa d25mm Ống thoát tràn | Theo qui định tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60mm | Theo qui định tại Chương V | 0,141 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu nhựa uPVC D60/42mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn uPVC D60/42mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42mm | Theo qui định tại Chương V | 0,019 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 46 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 9,129 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo qui định tại Chương V | 4,368 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,949 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 7,272 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,623 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,702 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,014 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,121 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp mái khổ 400mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 2,488 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 1,244 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 102,002 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 54,438 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 19,88 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,112 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 102,002 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 54,438 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 12,438 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2 | Theo qui định tại Chương V | 4,818 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo qui định tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 40 | Rọ chắn nước mái | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinh long) hoặc tương đương | Theo qui định tại Chương V | 9 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 11,244 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30x30cm2 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,087 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,283 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 2,645 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,499 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 2,13 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 36,08 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,562 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,162 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,372 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,553 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,545 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,847 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,614 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 88,136 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 41,38 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 35,45 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 88,136 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 76,83 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 5,606 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bulong liên kết | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo qui định tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo qui định tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,403 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 50,475 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 6,288 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng máng thu nước | Theo qui định tại Chương V | 31,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60mm | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC d60 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa d60 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 4 | quả |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo qui định tại Chương V | 4,719 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 0,581 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,061 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 16,776 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo qui định tại Chương V | 16,776 | m2 |
| 12 | Gia công bản lề cổng bằng thép L50*50*4 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 40x20 mm chi tiết theo bản vẽ ( gồm cả ray, khóa, tay nắm) | Theo qui định tại Chương V | 11,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 11,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 18,268 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 7,968 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 24,417 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 8,837 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,468 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 12,284 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 21,216 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 247,485 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 156,797 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 404,281 | 1m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 154,16 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt thép vuông 40x20, A=120 | Theo qui định tại Chương V | 162,666 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 162,666 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 15,88 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 67,449 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 18,387 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,433 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,848 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 24,045 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 48,15 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 985,921 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 306,921 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1.292,842 | 1m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 150,88 | m |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1,518 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 30,261 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 11,478 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 26,042 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 114,784 | m2 |
| 5 | Mua đất mầu trồng cây (diện tích 3273m2) | Theo qui định tại Chương V | 985,275 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 7 | Bạt tráng nilon lót nền chống mất nước | Theo qui định tại Chương V | 4.318,5 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 431,85 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4.318,5 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 27,996 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 4,368 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 3,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,263 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,221 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 52,672 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 13,862 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 239,776 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 49,538 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 81,158 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 4,216 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 34,782 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 2,117 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 1,932 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 26,35 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo qui định tại Chương V | 878,333 | cái |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 474,3 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 210,8 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,993 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 84 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D 25mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D 25mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo qui định tại Chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PPr D25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm nước Q=5m3/h; h=25m; Nguồn điện áp220V / 50Hz; Lưu lượng nước1.2 - 5.4 m³/h (Pentax CM 75 hoặc tương đương) | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D63x25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút PPR D63mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co PPR D63mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 55,781 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống sứ báo cáp | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,501 | m3 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x25) | Theo qui định tại Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16) | Theo qui định tại Chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo qui định tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột đồng, C-0.6KV-XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10) | Theo qui định tại Chương V | 190 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính ống d=100mm | Theo qui định tại Chương V | 1,47 | 100m |
| 63 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo qui định tại Chương V | 230 | m |
| 64 | Kéo rải dây CU/PVC 2x2.5 | Theo qui định tại Chương V | 50 | m |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa liên tuyến M110 | Theo qui định tại Chương V | 210 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 69 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo qui định tại Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Tai bắt tiếp địa | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 72 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng bát giác tròn côn lền cần đơn cao 8m vươn 1,5m, dày 3,5mm | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Đèn RAIN BOW-SON 250 + Bóng đèn cao áp 250W, 400W MASTE | Theo qui định tại Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/160Ampe | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380/ 150Ampe | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Máy biến dòng BD.400/5 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn báo pha 220V | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 1,53 | kg |
| 83 | Vỏ tủ bằng tôn 1.2ly sơn tĩnh điện 1000x600x500 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Mua, trồng cỏ lá tre ( 2,5kg/m2) | Theo qui định tại Chương V | 9.852,75 | m2 |
| 85 | Trồng cỏ lá tre | Theo qui định tại Chương V | 39,411 | 100m2 |
| 86 | Đào hố trồng cây | Theo qui định tại Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 87 | Đào hố trồng cây bằng máy | Theo qui định tại Chương V | 2,017 | 100m3 |
| 88 | Mua, trồng diễm chuỗi ngọc | Theo qui định tại Chương V | 358,7 | m |
| 89 | Mua, trồng muỗng hoa vàng (H=0,6->0,8m; Dtán=0,6->0,8m; 3 cây/khóm) | Theo qui định tại Chương V | 48 | cây |
| 90 | Mua, trồng hoa ban Hoàng Hậu (H=2,5->4m; D1,3=6- | Theo qui định tại Chương V | 32 | cây |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 17,203 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 39,65 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 2,859 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 160,127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 4,248 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,863 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 12,292 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 11,203 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 18,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 5,848 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo qui định tại Chương V | 124,95 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 32,748 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 157,699 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,773 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,699 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 7,728 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,078 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,447 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,68 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,184 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 39,68 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 30,184 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 32 | Lợp tôn úp nóc khổ 400mm | Theo qui định tại Chương V | 3,22 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn sắt | Theo qui định tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06Kg/m) | Theo qui định tại Chương V | 0,612 | kg |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo qui định tại Chương V | 13 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1,068 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo qui định tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Theo qui định tại Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói nhiệt | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo khói | Theo qui định tại Chương V | 45 | đế |
| 5 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo qui định tại Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy kết hợp | Theo qui định tại Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo qui định tại Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy EXIT | Theo qui định tại Chương V | 4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy Sự cố | Theo qui định tại Chương V | 4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC 3x16+1x10 | Theo qui định tại Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo qui định tại Chương V | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo qui định tại Chương V | 2,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo qui định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D65 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D50 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút tráng kẽm D65 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút tráng kẽm D50 | Theo qui định tại Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông ống nối D65 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông ống nối D50 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép D65 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kép D50 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Công tắc áp lực | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van chữa cháy d50mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Y lọc rác D65 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút D65 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp bích thép d65 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co D65 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm D25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo qui định tại Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo qui định tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt bình tích áp 50l | Theo qui định tại Chương V | 1 | Bình |
| 41 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo qui định tại Chương V | 21 | hộp |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo qui định tại Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo qui định tại Chương V | 22 | Bình |
| 49 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy dự phòng H = 53m.c.n, Q = 18m3/h. | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q=7.2m3/h, h=53m3/h | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 13.800.000.000 VNĐ. + Thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 13.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi