Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345985-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:40:00 đến ngày 2021-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,621,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 266,215,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi sáu triệu hai trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (KC1)
1 Diện tích thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40.837,7111 m2
2 Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1 TCN 1.0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40.837,7111 m2
3 Cấp phối đá dăm loại Dmax 25 dày 15cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6.125,6567 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax 25 dày trung bình 7.5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.108,9032 m3
B Kết cấu gia cố lề (KC2)
1 Diện tích thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9.290,7436 m2
2 Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1 TCN 1.0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9.290,7436 m2
3 Cấp phối đá dăm loại Dmax 25 dày 15cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.393,6115 m3
4 Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 30cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.787,2231 m3
5 Cày xới lu lèn mặt đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9.290,7436 m2
6 Lu lèn mặt đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9.290,7436 m2
7 Đào lề đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 197,4758 m3
8 Đào khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.988,366 m3
9 Đắp lề vật liệu tận dụng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.131,6802 m3
C Vuốt nối về mặt đường cũ
1 Bù vênh BTNC 19 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,8515 m3
2 Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit TCN 0.5kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 389,8434 m2
D Xử lý hư hỏng cục bộ
1 Tạo nhám mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29.959,4111 m2
2 Đào kết cấu BTN dày trung bình 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,583 m3
3 Đào kết cấu cấp phối đá dăm đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 74,952 m3
4 Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 140,535 m3
5 Đào kết cấu BTN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 695,898 m3
6 Đào kết cấu cấp phối đá dăm đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.286,522 m3
7 Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.491,21 m3
8 Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.491,21 m3
E Gia cố lề đất
1 Bê tông gờ chắn bánh M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,1094 m3
2 Bê tông M200 dày trung bình 20cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.125,371 m3
3 Ván khuôn lề và gờ chắn bánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.945,472 m2
F Hoàn trả rãnh hiện trạng
1 Đào rãnh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 128,8462 m3
2 Đắp đất rãnh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 62,6319 m3
G Rãnh dọc
1 Cốt thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.300,76 Kg
2 Cốt thép 10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.376,4 Kg
3 Bê tông thân rãnh M250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,128 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,82 m3
5 Ván khuôn rãnh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 528,612 m2
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124 cái
7 Cốt thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.289,6 Kg
8 Cốt thép 10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 663,4 Kg
9 Bê tông tấm đan M250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,5 m3
10 Ván khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 105,524 m2
11 Tấm đan qua nhà dân (1x1.2x0.15)m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 tấm
12 Cốt thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 278,16 Kg
13 Bê tông tấm đan M250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
14 Ván khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,92 m2
H Hố ga
1 Cốt thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 286,88 Kg
2 Bê tông ga rãnh M250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 m3
3 Bê tông lót M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m3
5 Ván khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,53 m2
6 Tấm đan hố ga Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
7 Cốt thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 104,4 Kg
8 Bê tông tấm đan hố ga M250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 m3
9 Ván khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1 m2
I Vuốt nối đường giao dân sinh
1 BTN C19 dày 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,651 m3
2 Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1 TCN 1.0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 909,3 m2
3 Móng CPĐD Dmax 25 dày trung trình 10cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90,93 m3
4 Vận chuyển đổ thải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.268,472 m3
J An toàn giao thông
1 Diện tích sơn màu trắng dày 2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 m2
2 Diện tích sơn màu vàng dày 2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 414,4365 m2
3 Tháo dỡ di chuyển tôn lượn sóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 308 m
4 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 308 m
K Tổng trụ cột
1 Đào đất chân cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,424 m3
2 Bê tông xi măng chân cột M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,3266 m3
3 Tháo dỡ cọc tiêu và lắp đặt di chuyển cọc tiêu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59 cọc
4 Đào đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,717 m3
5 Bê tông xi măng chân cột M150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,708 m3
6 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,55 m2
7 Sơn cọc Km Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,322 m2
8 Cọc H làm mới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53 cọc
9 Biển tam giác Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
10 Biển tròn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
11 Biển chỉ dẫn hướng đi hình chữ nhật KT: 1.5x2.4m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
12 Biển chỉ dẫn bệnh viện hình chữ nhật KT: 0.9x0.9m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 m2
13 Biển báo phụ KT: 1.05x0.45m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,0875 m2
14 Bổ sung tôn lượn sóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
15 Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 322,45 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9932E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.986E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.621.428.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.242.856.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->