Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng 4132 ngày 25/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:34:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,100,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG OM11 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,3456 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,4485 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,2735 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,737 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7583 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,4064 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,6411 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,6646 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,6662 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,416 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2875 | 100m3 |
| D | PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH: | |||
| E | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.338,16 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.338,16 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,91 | m3 |
| F | Bó vỉa bê tông vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,18 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,36 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 936 | cái |
| G | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m3 |
| H | Khóa hè | |||
| 1 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,67 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,23 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,78 | m3 |
| I | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,79 | m3 |
| 2 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,42 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | Phần đường ống cống | |||
| L | Ống cống D300 ( nối từ hố thu vào hố ga) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | mối nối |
| M | Gối cống | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1383 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | 1cấu kiện |
| N | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,26 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232 | mối nối |
| O | Gối cống | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6182 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 580 | 1cấu kiện |
| P | Hố ga (28 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,13 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1305 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3218 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 10 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 11 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Q | Hố thu (21 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,85 | m3 |
| 4 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 5 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m3 |
| R | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| S | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| T | Ống cống D300: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224 | mối nối |
| U | Gối cống: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8819 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,83 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 561 | 1cấu kiện |
| V | Hố ga (26 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4654 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2753 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| W | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| X | PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m |
| 10 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | m2 |
| 11 | Gối đỡ tê, cút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 13 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0381 | m3 |
| 15 | Đào đất kênh mương, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,155 | 1m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | 100m3 |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 10 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Gối đỡ tê, cút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0763 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | m3 |
| Z | PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Kép thép mạ kẽm D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,161 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 12 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,83 | m2 |
| 13 | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 16 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2289 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,161 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,161 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,5721 | 1m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,8685 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7863 | 100m3 |
| AA | Cụm đầu chờ đấu nối cấp nước cho mặt bằng OM11 | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,697 | m3 |
| AB | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| AC | GỐI ĐỠ CÚT D110/45 ĐỘ (5cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m3 |
| AD | HỐ VAN D100 (1hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8819 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3095 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2049 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0115 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0751 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AE | MẶT BẰNG OM4 | |||
| AF | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,1406 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,0469 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,968 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2865 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,4455 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5924 | 100m3 |
| AG | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,5969 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,5969 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4648 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7733 | 100m3 |
| AH | PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH: | |||
| AI | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.450,75 | m2 |
| 2 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.450,75 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,54 | m3 |
| AJ | Bó vỉa bê tông vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,87 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235,57 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 906 | cái |
| AK | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,59 | m3 |
| AL | Khóa hè | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,79 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,04 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,86 | m3 |
| AM | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AN | Phần đường ống cống | |||
| AO | Ống cống D300 ( nối từ hố thu vào hố ga) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | mối nối |
| AP | Gối cống | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | 1cấu kiện |
| AQ | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,52 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151 | mối nối |
| AR | Gối cống | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0515 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 377 | 1cấu kiện |
| AS | Hố ga (20 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0932 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2718 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 10 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 11 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AT | Hố thu (14 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,57 | m3 |
| 4 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 5 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| AU | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,93 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0938 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4191 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | 1cấu kiện |
| AV | Mương hở | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,99 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2345 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1098 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,14 | m3 |
| AW | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| AY | Ống cống D300: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,78 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196 | mối nối |
| AZ | Gối cống: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7687 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8802 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 489 | 1cấu kiện |
| BA | PHẦN HỐ GA (20) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1819 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5194 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,66 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,23 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| BB | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| BC | PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m |
| 11 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116 | m2 |
| 12 | Gối đỡ tê, cút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0381 | m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,655 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | 100m3 |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 10 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Gối đỡ tê, cút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1144 | m3 |
| 13 | Đào đất đường ống, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m3 |
| BE | PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Kép thép mạ kẽm D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5115 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 12 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m2 |
| 13 | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3433 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5115 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5115 | 100m |
| 19 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,1444 | 1m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,3478 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6879 | 100m3 |
| BF | Cụm đầu chờ đấu nối cấp nước cho mặt bằng OM4 | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,697 | m3 |
| BG | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh đất đường ống, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| BH | GỐI ĐỠ CÚT D110/45 ĐỘ (5cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m3 |
| BI | HỐ VAN D100 (1hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8819 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3095 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2049 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0115 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0751 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC ĐIỆN: MB OM4+ MBOM11 | |||
| BK | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | đầu cáp |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 5 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285 | m |
| 7 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 16 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 17 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106 | m |
| 18 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179 | m |
| 19 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 20 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169 | cái |
| 21 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa chống sét van - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106 | m |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179 | m |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 4 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chống sét van - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BO | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | trụ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 7 | Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120sqmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | đầu cáp |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 13 | Đầu cốt các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 889 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 5 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/70-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 6 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/50-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | cái |
| 11 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.025 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.370 | m |
| 14 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 15 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 847 | m |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 18 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 19 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 847 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 3 | Móng tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 5 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| BT | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4mm vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cột |
| 2 | Bộ đèn cao áp SOLIUM SL1S6- 150W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 3 | Bóng đèn Philips SON-T 150W E E40 SLV/12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bảng |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.375 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 468 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.032 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 15 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.121 | m |
| 16 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 17 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.032 | m |
| 18 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | móng |
| 2 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.032 | m |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| 4 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 5 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| BW | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 5 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | tủ |
| BX | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| BY | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-400A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Tủ 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | tủ |
| 6 | Tủ 5 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | tủ |
| 7 | Tủ 4 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 19.500.000.000 đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát bó vỉa, vỉa hè ≥ 9.500.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 3.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 600.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện) ≥ 6.400.000.000 đồng. * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi