Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370000-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200820455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng 4132 ngày 25/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:34:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,100,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG OM11
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,3456 100m3
2 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,4485 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,2735 1m3
4 Đào nền đường, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,737 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7583 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,4064 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,6411 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,6646 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,6662 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,416 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,2875 100m3
D PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH:
E Lát vỉa hè:
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.338,16 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.338,16 m2
3 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 166,91 m3
F Bó vỉa bê tông vỉa hè:
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,18 m3
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,36 m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,7 m3
4 Lắp đặt bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 936 cái
G Đan rãnh:
1 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,04 m3
H Khóa hè
1 Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,67 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 177,23 m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,78 m3
I Dải phân cách
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,79 m3
2 Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,42 m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,03 m3
4 Lắp dựng bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
K Phần đường ống cống
L Ống cống D300 ( nối từ hố thu vào hố ga)
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 mối nối
M Gối cống
1 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1383 tấn
2 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2 m3
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 1cấu kiện
N Cống D600
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 232 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,26 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 232 mối nối
O Gối cống
1 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6182 tấn
2 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 m3
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 580 1cấu kiện
P Hố ga (28 cái)
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,07 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,13 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2 m3
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,32 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1305 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9018 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3218 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
10 Khung và nắp ga Composite tải trọng 12T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 bộ
11 Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
Q Hố thu (21 cái)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,85 m3
4 Khung và nắp ga Composite tải trọng 25T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 bộ
5 Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,42 m3
R THOÁT NƯỚC THẢI
S PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
T Ống cống D300:
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 225 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,22 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224 mối nối
U Gối cống:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8819 tấn
2 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,83 m3
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 561 1cấu kiện
V Hố ga (26 cái)
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,17 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,36 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,64 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4654 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3458 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2587 tấn
9 Gia công hệ khung dàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2753 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,72 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,6 m2
12 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
W HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
X PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI
1 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Lắp đặt BE - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
7 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cặp bích
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9 100m
9 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9 100m
10 Lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76 m2
11 Gối đỡ tê, cút Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m
13 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0381 m3
15 Đào đất kênh mương, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,155 1m3
16 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,65 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,725 100m3
Y PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt BU - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
10 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Gối đỡ tê, cút Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0763 m3
13 Đào kênh mương đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,31 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,31 m3
Z PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ
1 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Kép thép mạ kẽm D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,161 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
12 Lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 254,83 m2
13 Gối đỡ tê, cút, nút bịt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m
16 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2289 m3
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,161 100m
18 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,161 100m
19 Đào kênh mương, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,5721 1m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,8685 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7863 100m3
AA Cụm đầu chờ đấu nối cấp nước cho mặt bằng OM11
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 cặp bích
3 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Nước xúc xả thau rửa ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,697 m3
AB ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đào đất tuyến ống, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m3
AC GỐI ĐỠ CÚT D110/45 ĐỘ (5cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,05 m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,055 100m3
AD HỐ VAN D100 (1hố)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8819 m3
2 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3095 m3
3 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2049 m3
4 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,008 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0115 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0751 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3456 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,96 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0186 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
AE MẶT BẰNG OM4
AF NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào san đất, đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,1406 100m3
2 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,0469 100m3
3 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,968 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2865 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,4455 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5924 100m3
AG MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,5969 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,5969 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4648 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,7733 100m3
AH PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH:
AI Lát vỉa hè:
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.450,75 m2
2 Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.450,75 m2
3 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,54 m3
AJ Bó vỉa bê tông vỉa hè:
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,87 m3
2 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 235,57 m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,62 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 906 cái
AK Đan rãnh:
1 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,59 m3
AL Khóa hè
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,79 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 164,04 m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,86 m3
AM THOÁT NƯỚC MƯA
AN Phần đường ống cống
AO Ống cống D300 ( nối từ hố thu vào hố ga)
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,68 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 mối nối
AP Gối cống
1 Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,083 tấn
2 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,52 m3
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 1cấu kiện
AQ Cống D600
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 151 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,52 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 151 mối nối
AR Gối cống
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0515 tấn
2 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,85 m3
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 377 1cấu kiện
AS Hố ga (20 cái)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,48 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,36 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,59 m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0932 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3584 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2718 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
10 Khung và nắp ga Composite tải trọng 12T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
11 Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
AT Hố thu (14 cái)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,93 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,86 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,57 m3
4 Khung và nắp ga Composite tải trọng 25T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
5 Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,28 m3
AU Hoàn trả mương thủy lợi
1 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,65 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,95 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,04 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,93 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0938 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4191 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145 1cấu kiện
AV Mương hở
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,74 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,22 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,99 m3
4 Đào đất kênh mương, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,2345 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1098 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,14 m3
AW THOÁT NƯỚC THẢI
AX PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
AY Ống cống D300:
1 Lắp đặt ống bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,78 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196 mối nối
AZ Gối cống:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7687 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8802 100m2
3 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,67 m3
4 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 489 1cấu kiện
BA PHẦN HỐ GA (20)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,74 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,79 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0508 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,266 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,358 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1819 tấn
9 Gia công hệ khung dàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5194 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,66 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,23 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
BB HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
BC PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI
1 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Lắp đặt BE - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
8 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cặp bích
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9 100m
10 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9 100m
11 Lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116 m2
12 Gối đỡ tê, cút Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0381 m3
16 Đào đất xây dựng công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 111,655 1m3
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,15 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,725 100m3
BD PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Lắp đặt BU - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
8 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m
10 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Gối đỡ tê, cút Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1144 m3
13 Đào đất đường ống, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,465 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,465 m3
BE PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ
1 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Kép thép mạ kẽm D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5115 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
12 Lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122 m2
13 Gối đỡ tê, cút, nút bịt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 100m
16 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3433 m3
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5115 100m
18 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5115 100m
19 Đào đất công trình, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 107,1444 1m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,3478 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6879 100m3
BF Cụm đầu chờ đấu nối cấp nước cho mặt bằng OM4
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 cặp bích
3 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Nước xúc xả thau rửa ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,697 m3
BG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh đất đường ống, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m3
BH GỐI ĐỠ CÚT D110/45 ĐỘ (5cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,05 m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 m3
3 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,055 100m3
BI HỐ VAN D100 (1hố)
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8819 m3
2 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3095 m3
3 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2049 m3
4 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,008 m3
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0115 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0751 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3456 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,96 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0186 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
BJ HẠNG MỤC ĐIỆN: MB OM4+ MBOM11
BK PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 345 m
2 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
3 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 đầu cáp
4 Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 m
5 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m
6 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 285 m
7 Cổ dề nối ống thép cáp trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
8 Măng sông ống nhựa Φ195 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 Cái
12 Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
13 Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
14 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Sứ đứng 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 quả
16 Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
17 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 106 m
18 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 179 m
19 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
20 Thít báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 169 cái
21 Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
22 Tiếp địa chống sét van - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
BM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 106 m
2 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 179 m
3 Gắn bê tông mốc sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
4 Móng tủ RMU 3 ngăn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
5 Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
6 Tiếp địa chống sét van - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
BN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BO PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ bê tông đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 trụ
2 Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hệ thống
3 Hộp chụp cực máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
4 Hộp che cáp cao thế máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
5 Hộp che cáp hạ thế máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
6 Giá đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
7 Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
8 Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120sqmm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 m
9 Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 đầu cáp
10 Thanh đồng lai M50x5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m
11 Biển báo, biển an toàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Đầu cốt đồng Cu-120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
13 Đầu cốt các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
BP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
2 Bệ đỡ tủ hạ áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
3 Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
BQ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
BR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 889 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 158 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 215 m
4 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 bộ
5 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/70-50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
6 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/50-35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
7 Đầu cốt đồng Cu-35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
8 Đầu cốt đồng Cu-50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
10 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 126 cái
11 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
12 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.025 m
13 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.370 m
14 Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
15 Măng sông ống nhựa Φ160 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
16 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 847 m
17 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
18 Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 bộ
19 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63 cái
BS PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 847 m
2 Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
3 Móng tủ công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 móng
4 Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 bộ
5 Gắn bê tông mốc sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63 cái
BT PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4mm vươn 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 cột
2 Bộ đèn cao áp SOLIUM SL1S6- 150W-220V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 bộ
3 Bóng đèn Philips SON-T 150W E E40 SLV/12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 bộ
4 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 bảng
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.375 m
6 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 468 m
7 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 bộ
8 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 đầu cáp
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.032 m
10 Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89 m
11 Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
12 Măng sông ống nhựa Φ85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
13 Đầu cốt đồng Cu-16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 225 cái
14 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 cái
15 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.121 m
16 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56 cái
17 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.032 m
18 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89 m
BV PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 móng
2 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.032 m
3 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89 m
4 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 bộ
5 Gắn bê tông mốc sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56 cái
BW PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van đường dây 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
2 Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
3 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
5 Lắp tủ công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 tủ
BX PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cáp lực Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 sợi
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 pha
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 pha
4 Thí nghiệm tiếp địa trạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hệ thống
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 quả
BY CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
2 Tủ điện hạ thế 500V-400A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
3 Tủ RMU 3 ngăn 24kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
4 Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Tủ 6 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 tủ
6 Tủ 5 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 tủ
7 Tủ 4 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.275E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 19.500.000.000 đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát bó vỉa, vỉa hè ≥ 9.500.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 3.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 600.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện) ≥ 6.400.000.000 đồng. * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->