Gói thầu: Gói 15: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị cáp ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 15: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay theo HĐ số 46402.18.101.3204306.TD ngày 10/6/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:38:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,645,368,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp ngầm 110kV- XLPE 1.600mm2 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH). | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV 1x1.600mm2, cách điện XLPE, vỏ nhôm gân, không sợi quang, đặt trong môi trường thường xuyên ngập nước | Xem tập 2.1 E-HSMT | 10.884 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV 1x1.600mm2, cách điện XLPE, vỏ nhôm gân, có sợi quang, đặt trong môi trường thường xuyên ngập nước | Xem tập 2.1 E-HSMT | 5.442 | m |
| 3 | Đầu cáp 110kV đặt ngoài trời (loại 1 pha) 1x1.600mm2 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 110kV (loại 1 pha) 1x1.600mm2 - loại cáp không có sợi quang, đặt trong môi trường thường xuyên ngập nước | Xem tập 2.1 E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 110kV (loại 1 pha) 1x1.600mm2 - loại cáp có sợi quang, đặt trong môi trường thường xuyên ngập nước | Xem tập 2.1 E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất vỏ cáp 3 pha loại trực tiếp | Xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Hộp nối đất vỏ cáp 3 pha loại đảo chéo có bộ giới hạn điện áp (SVL) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Chống sét van 96kV - 10kA (kèm bộ đếm sét, đồng hồ đo dòng rò, giá đỡ) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| B | Cáp quang và phụ kiện (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Cáp quang non-metalic luồn ống 48 sợi quang đơn mode, ITU T G655 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.750 | m |
| C | Vật tư, thiết bị đấu nối cáp ngầm lên trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Ống gân HDPEx ϕ320/250 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Ống gân HDPEx ϕ260/200 (ϕ240/200) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Măng xông nối ống HDPEx 260/200 và HDPE 250/220 PN12,5 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Măng xông nối ống HDPEx 320/250 và HDPE 280/240 PN12,5 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Nút bịt ống HDPEx ϕ320/250 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Collier phi từ tính cho cáp 110kV | Xem tập 2.1 E-HSMT | 176 | bộ |
| 7 | Kẹp chữ T (dùng cho dây ACSR 240/32 đấu dây rẽ xuống đầu cáp) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp chữ T (dùng cho dây ACSR 240/32 đấu dây rẽ xuống LA | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Collier cho cáp đồng Cu/PVC 240mm2 (cho nối đất đầu cáp và CSV) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 228 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc 15/17,5kV Cu/XLPE 120mm2 tiếp địa chống sét | Xem tập 2.1 E-HSMT | 450 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc 3,6/6kV Cu/PVC 240mm2 tiếp địa đầu cáp | Xem tập 2.1 E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Bentonite | Xem tập 2.1 E-HSMT | 8 | m3 |
| 13 | Biển báo nguy hiểm và tên tuyến cáp | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Vật tư, thiết bị tại hầm nối cáp và tiếp địa (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 240mm2 nối đất dọc tuyến | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.672 | m |
| 2 | Bộ đấu nối tiếp địa cho hộp nối cáp, giá đỡ cáp, hộp nối đất: - Cáp đồng trục 2x240mm2 - Cáp đồng bọc 240mm2 - Cáp đồng trần 240mm2 - Dây đồng bọc 450/750V CV 25mm2 - Đầu cosse đồng 25mm2, lỗ 10 - Bulong M10, l=30mm - Thanh cái đồng 600x50x10 - Giá đỡ thanh cái - Sứ cách điện - Đầu cosse đồng 240mm2, lỗ 17 - Bulong M16, l=30mm - Đầu cosse đồng 25mm2, lỗ 12 - Bulong M10, l=30mm | Xem tập 2.1 E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa tại hầm nối cáp (RG-2): - Cáp đồng trần 240mm2 nối đất - Cọc nối đất bằng thép mạ đồng ϕ16-2.4m - Mối hàn cadweld | Xem tập 2.1 E-HSMT và Bản vẽ số 316012C-ĐD-TĐCTS | 10 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp tịa tại trụ cáp ngầm (RG-1): - Dây đồng trần 240mm2 - Cọc tiếp địa thép mạ đồng 2,4m - Thanh cái đồng 480x50x10 - Giá đỡ thanh cái - Sứ cách điện - Đầu cosse đồng 240mm2, lỗ 17 - Bulong M16, l=50mm - Mối hàn cadweld | Xem tập 2.1 E-HSMT và Bản vẽ số 316012C-ĐD-RG2 | 2 | bộ |
| E | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cột tháp 4 mạch đấu nối cáp ngầm N2142-74CN (145.563kg/1cột) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTC-18 Xem tập 2.1 E-HSMT |
2 | Cột |
| F | Móng cột tháp 4 mạch đấu nối cáp ngầm (bao gồm tiếp địa) – 4T129 50-80. Khối lượng tính cho 02 móng (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT |
667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT | 53,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.406,02 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29
Xem tập 2.1 E-HSMT |
28.422,04
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT | 17.430,24 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-CTM-29 Xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Tiếp địa cho móng (loại TĐ4): - Thép CT3 F12, mạ kẽm - Tấm nối CT3 d4, 200x6, mạ kẽm - Bulông M16/50 kèm rông đen, đai ốc, mạ kẽm - Cọc nối đất L63x63x6, dài 18m - Tấm ốp L63x63x6, dài 100mm - Giếng khoan F90 (08 giếng, mỗi giếng sâu 18m). - Đào đất - Đắp đất | Xem tập 2.1 E-HSMT và Bản vẽ số 316012C-ĐD-TĐCTS | 2 | Bộ |
| 9 | Hàng rào chân trụ đấu nối cáp ngầm: Khối lượng tính cho 01 bộ: - Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250): 12,26 m3 - Gia công lắp đặt thép móng F 16: 753,12 kg - Thép L75x8: 398,71 kg - Thép L60x5: 1.089,77 kg - Lưới B40, khổ 1800mm, dày 3,5mm, mạ kẽm: 65,60 m - Bản lề: 03 bộ - Ổ khóa: 01 bộ | Xem tập 2.1 E-HSMT và Bản vẽ số 316012G-ĐD-HR-01 | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ bảo vệ cáp ngầm: Khối lượng tính cho 01 bộ: - Bê tông đá 1x2, M250: 3,85 m3 - Bê tông đá 4x6, M100: 1,03 m3 - Gia công lắp đặt thép móng F 8: 126,40 kg - Thép góc L70x70x6: 174,18 kg - Sườn tôn dày 20x3mm: 41,64 kg - Tôn dày 1mm: 20,4 m2 - Bulông xòe F12: 42,00 con - Bản lề: 06 bộ - Ổ khóa: 02 cái - Đào đất: 01 lô - Đắp đất: 01 lô | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-TCN và xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | CÁP NGẦM (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Ống trơn HDPE F280/240 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 8.950,6 | m |
| 2 | Ống trơn HDPE F250/220 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 11.514 | m |
| 3 | Ống trơn HDPE F75/63 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 3.412 | m |
| 4 | Bentonite | Xem tập 2.1 E-HSMT | 105 | m3 |
| 5 | Cọc mốc báo hiệu cáp dưới lòng đường | Xem tập 2.1 E-HSMT | 224 | Bộ |
| H | Hầm nối 2 mạch cáp 220kV (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH). Khối lượng tính cho 05 hầm cáp. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện B20 (M250) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT |
327,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7.5 (M100) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 66,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 48.383,5 | kg |
| 4 | Thép hình | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.486,5 | kg |
| 5 | Đất đào | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 6 | Đá 4x6 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 133,55 | m3 |
| 7 | Cừ tràm F>80mm dài 4m, | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 12.020 | Cây |
| 8 | Giá đệm cáp GĐ1 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 9 | Giá đệm nối cáp GĐ2 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp GĐC1 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Cát lấp hạt trung + 6% Xi Măng | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 32 | m3 |
| 12 | Đá dăm 0x4 dày 400mm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 69,55 | m3 |
| 13 | Bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm tái lập mặt đường. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 604,5 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/cm2. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 17 | Đất đắp | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 18 | Cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 58,8 | m3 |
| I | Hầm nối 2 mạch cáp 110kV (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH). Khối lượng tính cho 05 hầm cáp | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện B20 (M250) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT |
327,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7.5 (M100) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 66,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 48.383,5 | kg |
| 4 | Thép hình | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.486,5 | kg |
| 5 | Đất đào | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 6 | Đá 4x6 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 133,55 | m3 |
| 7 | Cừ tràm F>80mm dài 4m, | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 12.020 | Cây |
| 8 | Giá đệm cáp GĐ1 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 9 | Giá đệm nối cáp GĐ2 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp GĐC1 | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Cát lấp hạt trung + 6% Xi Măng | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 32 | m3 |
| 12 | Đá dăm 0x4 dày 400mm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 69,55 | m3 |
| 13 | Bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm tái lập mặt đường. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 604,5 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2 tái lập mặt đường. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 604,5 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/cm2. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 19 | Đất đắp | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 20 | Cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-HC-01 Xem tập 2.1 E-HSMT | 58,8 | m3 |
| J | Vị trí giao chéo (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Giao chéo tại chân trụ cáp ngầm | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Giao chéo với cống thoát nước | Xem tập 2.1 E-HSMT | 7 | Vị trí |
| K | Mương cáp 4 mạch (2M110kV + 2M220kV) đi dưới đường (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH). Khối lượng tính cho 2420,00 m mương cáp | |||
| 1 | Đất đào | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT |
1 | lô |
| 2 | Bê tông đá 1x2 B15( đan + gối ) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.362,4589 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 174.241,7943 | kg |
| 4 | Băng báo hiệu | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 26.620 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 13.067,9957 | m2 |
| 6 | Đánh dấu tuyến cáp | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 120,6897 | Điểm |
| 7 | Cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m3 |
| 8 | Cát lấp hạt trung + 6% Xi Măng | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 3.121,7948 | m3 |
| 9 | Đá dăm 0x4 dày 400mm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m2 |
| 12 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm tái lập mặt đường. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 13.067,9957 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2 tái lập mặt đường. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 13.067,9957 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/cm2. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/cm2. | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-03 và xem tập 2.1 E-HSMT | 11.132,0043 | m2 |
| L | Mương cáp 4 mạch (2M110kV + 2M220kV) đi dưới đất tự nhiên (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH). Khối lượng tính cho 200,00 m mương cáp | |||
| 1 | Đất đào | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT |
1 | lô |
| 2 | Bê tông đá 1x2 B15( đan + gối ) | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 112,6061 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn các loại | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 14.393,9394 | kg |
| 4 | Băng báo hiệu | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 2.200 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1.080 | m2 |
| 6 | Đánh dấu tuyến cáp | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 10,6061 | Điểm |
| 7 | Cát ổn định nhiệt | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 920 | m3 |
| 8 | Đất đắp đầm chặt | Xem bản vẽ số 316012G-ĐD-MC-06 và xem tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| M | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. | |||
| 1 | Cột néo dừng tháp sắt 02 mạch 220kV 36m + xà phụ (40.490 kg/1cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-03 và tập 2.1 E-HSMT |
1 | Cột |
| N | Móng cột đỡ N222-36E+XP loại 4T79 40-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT |
123,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 547,67 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25
và tập 2.1 E-HSMT |
5.638,39
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 3.268,19 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| O | Bộ nối đất cột (loại TĐ1) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. Khối lượng tính cho 01 bộ | |||
| 1 | Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT |
120 | m |
| 2 | Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6 - 8000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 24 | cọc |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐ220 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| P | Bảng số trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. Khối lượng tính cho 01 vị trí trụ | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 320mm x 810mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT |
1 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Biển báo nguy hiểm (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. Khối lượng tính cho 01 vị trí trụ | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 240mm x 360mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT |
1 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| R | Bảng phân mạch (bảng 2 mạch) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. Khối lượng tính cho 1 vị trí trụ | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 500mm x 1600mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT |
1 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| S | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (DÂY DẪN ĐIỆN) (VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. | |||
| 1 | Tạ chống rung cho dây dẫn 2xACSR/Hz 400/51 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Khung định vị dây dẫn | Xem tập 2.1 E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Hz 400/51 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| T | PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT (VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC. | |||
| 1 | Tạ chống rung dùng cho dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG | Xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG | Xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | bộ |
| U | CUNG CẤP, KÉO DẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV CỦA TRẠM NGẮT 110 KV PHÚ QUỐC | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Hz 400/51 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.375 | m |
| 2 | Dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG (639kg/km) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 396 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.799E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp và cung cấp cáp ngầm cho đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 220 kV, trong đó phần xây lắp đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 220 kV có giá trị ≥ 76,8 tỷ đồng và phần cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 220 kV có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02, gồm (01 hợp đồng xây lắp cáp ngầm cho đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 220 kV có giá trị 62,8 tỷ đồng) và (01 hợp đồng xây lắp và cung cấp cáp ngầm cho đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110 kV, trong đó phần xây lắp đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110 kV có giá trị ≥ 14 tỷ đồng và phần cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110 kV có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng), hoặc (iii) Số lượng hợp đồng là 03, gồm (01 hợp đồng xây lắp cáp ngầm cho đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 220kV có giá trị 62,8 tỷ đồng) và (01 hợp đồng xây lắp đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kv có giá trị 14 tỷ đồng) và (01 hợp đồng cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 110kv có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng tỷ). Ghi chú : * Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và biên bản thanh lý. 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng. 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. * Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. * Lưu ý: hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 158.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi