Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí quản lý, duy trì và phát triển nhãn hiệu chứng nhận tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí quản lý, duy trì và phát triển nhãn hiệu chứng nhận tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:13:00 đến ngày 2021-04-15 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asen (As) | Asen (As) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 2 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 3 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 4 | Đồng (Cu) | Đồng (Cu) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 5 | Kẽm (Zn) | Kẽm (Zn) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 6 | Crom (Cr) | Crom (Cr) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 1. Phân tích lý hóa đất. |
| 7 | Asen (As) | Asen (As) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 2. Phân tích mẫu nước. |
| 8 | Cadimi (Cd) | Cadimi (Cd) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 2. Phân tích mẫu nước. |
| 9 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 2. Phân tích mẫu nước. |
| 10 | Thủy ngân (Hg) | Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 2. Phân tích mẫu nước. |
| 11 | Đa dư lượng thuốc BVTV | Đa dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 3. Phân tích mẫu sản phẩm |
| 12 | Chì (Pb) | Chì (Pb) | Mẫu | 10 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 3. Phân tích mẫu sản phẩm |
| 13 | Tổng hợp số liệu, đánh giá và phân tích | Tổng hợp số liệu, đánh giá và phân tích | Báo cáo | 1 | I. Phần Quản lý NHCN: A. Chi phí phân tích mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm: 4. Tổng hợp số liệu, đánh giá và phân tích |
| 14 | Xây dựng dự thảo Quy chế | Xây dựng dự thảo Quy chế | QC | 1 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 1. Xây dựng dự thảo Quy chế |
| 15 | Đại biểu tham dự | Đại biểu tham dự | Người | 20 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 2. Tổ chức họp đóng góp quy chế sử dụng tem nhãn |
| 16 | Nước uống | Nước uống | Người | 20 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 2. Tổ chức họp đóng góp quy chế sử dụng tem nhãn |
| 17 | Photo, tài liệu | Photo, tài liệu | Bộ | 20 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 2. Tổ chức họp đóng góp quy chế sử dụng tem nhãn |
| 18 | Chi khác (khánh tiết, cắt chữ, túi đựng tài liệu, phục vụ…) | Chi khác (khánh tiết, cắt chữ, túi đựng tài liệu, phục vụ…) | Buổi | 1 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 2. Tổ chức họp đóng góp quy chế sử dụng tem nhãn |
| 19 | Hoàn thiện bộ quy chế | Hoàn thiện bộ quy chế | QC | 1 | I. Phần Quản lý NHCN: B. Xây dựng quy chế sử dụng tem nhãn: 3. Hoàn thiện bộ quy chế |
| 20 | Thiết kế hệ thống dấu hiệu nhận diện, nhãn, bao bì cho sản phẩm mang NHCN | Thiết kế hệ thống dấu hiệu nhận diện, nhãn, bao bì cho sản phẩm mang NHCN | Bộ mẫu | 1 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 1. Thiết kế hệ thống dấu hiệu nhận diện, nhãn, bao bì cho sản phẩm mang NHCN |
| 21 | Sản xuất bao bì đóng gói sản phẩm | Sản xuất bao bì đóng gói sản phẩm | Chiếc | 3.500 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 2. Sản xuất tem nhãn, bao bì, sổ tay |
| 22 | In ấn tờ rơi giới thiệu sản phẩm, quy trình | In ấn tờ rơi giới thiệu sản phẩm, quy trình | Tờ | 1.000 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 2. Sản xuất tem nhãn, bao bì, sổ tay |
| 23 | In ấn poster quảng cáo | In ấn poster quảng cáo | Tờ | 200 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 2. Sản xuất tem nhãn, bao bì, sổ tay |
| 24 | In sổ hướng dẫn thương hiệu 20 trang (sử dụng trong nội bộ Hội) (Thiết kế, in ấn...) | In sổ hướng dẫn thương hiệu 20 trang (sử dụng trong nội bộ Hội) (Thiết kế, in ấn...) | Quyển | 200 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 2. Sản xuất tem nhãn, bao bì, sổ tay |
| 25 | In ấn tài liệu tập huấn | In ấn tài liệu tập huấn | Quyển | 100 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 3. Hỗ trợ chủ sở hữu NHCN vận hành hệ thống quản lý NHCN. |
| 26 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ | Người | 100 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 3. Hỗ trợ chủ sở hữu NHCN vận hành hệ thống quản lý NHCN. |
| 27 | Thù lao cho giảng viên tập huấn | Thù lao cho giảng viên tập huấn | Ngày | 2 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 3. Hỗ trợ chủ sở hữu NHCN vận hành hệ thống quản lý NHCN. |
| 28 | Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ…) | Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ…) | Hội trường | 2 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 3. Hỗ trợ chủ sở hữu NHCN vận hành hệ thống quản lý NHCN. |
| 29 | Tiền hỗ trợ ăn trưa cho học viên | Tiền hỗ trợ ăn trưa cho học viên | người | 100 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 3. Hỗ trợ chủ sở hữu NHCN vận hành hệ thống quản lý NHCN. |
| 30 | In ấn tài liệu tập huấn | In ấn tài liệu tập huấn | Quyển | 80 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 4. Hỗ trợ tổ chức giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý nhãn hiệu chứng nhận |
| 31 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ | Người | 160 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 4. Hỗ trợ tổ chức giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý nhãn hiệu chứng nhận |
| 32 | Thù lao cho giảng viên tập huấn | Thù lao cho giảng viên tập huấn | Ngày | 4 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 4. Hỗ trợ tổ chức giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý nhãn hiệu chứng nhận |
| 33 | Tiền hỗ trợ ăn trưa cho học viên: | Tiền hỗ trợ ăn trưa cho học viên: | Người | 160 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 4. Hỗ trợ tổ chức giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý nhãn hiệu chứng nhận |
| 34 | Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ…) | Chi khác (Hội trường, khánh tiết, phục vụ…) | Ngày | 4 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: A. Xây dựng hệ thống phương tiện quảng bá NHCN: 4. Hỗ trợ tổ chức giám sát, hướng dẫn việc thực hiện quy chế quản lý nhãn hiệu chứng nhận |
| 35 | Thuê thiết kế website trọn gói | - Trang quản trị website đơn giản:- Cấu trúc website:+ Trang chủ+ Trang giới thiệu sản phẩm+ Trang giới thiệu về địa phương+ Trang tin tức+ Thông tin đối tác – khách hàng+ Diễn đàn + Chức năng feedback form đơn giản | Website | 1 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: B. Tạo lập website: 1. Thuê thiết kế website trọn gói |
| 36 | Thuê host và duy trì Website | Thuê host và duy trì Website | Năm | 1 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: B. Tạo lập website: 2. Thuê host và duy trì Website |
| 37 | Cập nhật thông tin, hình ảnh cho trang Website | Cập nhật thông tin, hình ảnh cho trang Website | Năm | 1 | II. Phần khai thác, phát triển NHCN: B. Tạo lập website: 3.Cập nhật thông tin, hình ảnh cho trang Website |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.3E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 67.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
230.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 67.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung tạo lập/xây dựng/bảo hộ, quản lý và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý.
(i) số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi