Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xác lập nhãn hiệu tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xác lập nhãn hiệu tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:28:00 đến ngày 2021-04-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng thuyết minh dự án, dự toán | Xây dựng thuyết minh dự án, dự toán | Bản TM | 1 | I. Xây dựng thuyết minh dự án, dự toán |
| 2 | Lập mẫu phiếu điều tra | Lập mẫu phiếu điều tra (30 chỉ tiêu trở xuống) | Mẫu | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: A. Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… |
| 3 | In, photo mẫu điều tra | In, photo mẫu điều tra (4 trang x 500đ/trang) | Phiếu | 200 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: A. Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… |
| 4 | Cung cấp thông tin vào phiếu | Cung cấp thông tin vào phiếu (dưới 30 chỉ tiêu) | Phiếu | 200 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: A. Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… |
| 5 | Thù lao của điều tra viên | Thù lao của điều tra viên | Công | 20 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: A. Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… |
| 6 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Báo cáo | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: A. Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… |
| 7 | Thuê thiết kế logo | Thuê thiết kế logo: ý tưởng thiết kế, cung cấp 5 bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết minh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước | Mẫu | 5 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: B. Thuê thiết kế logo: ý tưởng thiết kế, cung cấp 5 bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết minh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước |
| 8 | Xây dựng dự thảo Quy chế | Xây dựng dự thảo Quy chế | QC | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: C. Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHTT |
| 9 | Hoàn thiện bộ quy chế | Hoàn thiện bộ quy chế | QC | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: C. Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHTT |
| 10 | Phân tích đặc tính, chất lượng sản phẩm cần chứng nhận | Phân tích đặc tính, chất lượng sản phẩm cần chứng nhận phân tích các chỉ tiêu lý hóa: (2 mẫu x 10 chỉ tiêu) | Mẫu | 2 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: D. Phân tích và xác định đặc tính (chất lượng, thành phần dinh dưỡng…) của sản phẩm gạo |
| 11 | Tổng hợp, xử lý, phân tích và đánh giá số liệu phân tích mẫu | Tổng hợp, xử lý, phân tích và đánh giá số liệu phân tích mẫu | Báo cáo | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: D. Phân tích và xác định đặc tính (chất lượng, thành phần dinh dưỡng…) của sản phẩm gạo |
| 12 | Dự thảo Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT | Dự thảo Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT | BC | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: E. Xây dựng bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT |
| 13 | Hoàn thiện Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT | Hoàn thiện Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT | BC | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: E. Xây dựng bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT |
| 14 | Xây dựng dự thảo Bản đồ | Xây dựng dự thảo Bản đồ | Bản đồ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: F. Xác định phạm vi địa lý bảo hộ, bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT, hoàn thiện thủ tục xin phép sử dụng tên địa danh trình UBND TP Hà Nội phê duyệt để đăng ký bảo hộ NHTT |
| 15 | Nhập bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT | Nhập bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT | Bản đồ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: F. Xác định phạm vi địa lý bảo hộ, bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT, hoàn thiện thủ tục xin phép sử dụng tên địa danh trình UBND TP Hà Nội phê duyệt để đăng ký bảo hộ NHTT |
| 16 | Chỉnh sửa bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT sau khi có ý kiến của các bên có liên quan | Chỉnh sửa bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT sau khi có ý kiến của các bên có liên quan | Bản đồ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: F. Xác định phạm vi địa lý bảo hộ, bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT, hoàn thiện thủ tục xin phép sử dụng tên địa danh trình UBND TP Hà Nội phê duyệt để đăng ký bảo hộ NHTT |
| 17 | Soạn bộ hồ sơ xin phép sử dụng tên địa danh | Soạn bộ hồ sơ xin phép sử dụng tên địa danh | Hồ sơ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: F. Xác định phạm vi địa lý bảo hộ, bản đồ vùng sản phẩm mang NHTT, hoàn thiện thủ tục xin phép sử dụng tên địa danh trình UBND TP Hà Nội phê duyệt để đăng ký bảo hộ NHTT |
| 18 | Báo cáo nghiên cứu, đánh giá xác định Tổ chức đứng tên đăng ký NHTT | Báo cáo nghiên cứu, đánh giá xác định Tổ chức đứng tên đăng ký NHTT | Báo cáo | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: G. Báo cáo nghiên cứu, đánh giá xác định Tổ chức đứng tên đăng ký NHTT |
| 19 | Tra cứu, đánh giá khả năng đăng ký nhãn hiệu | Tra cứu, đánh giá khả năng đăng ký nhãn hiệu | Nhãn hiệu | 5 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: H. Tra cứu, lập bộ hồ sơ, nộp đơn và theo đuổi đơn |
| 20 | Xây dựng Hồ sơ đơn đăng ký NHTT | Xây dựng Hồ sơ đơn đăng ký NHTT | Hồ sơ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: H. Tra cứu, lập bộ hồ sơ, nộp đơn và theo đuổi đơn |
| 21 | Nộp hồ sơ và theo đuổi đơn | Nộp hồ sơ và theo đuổi đơn (bao gồm phí dịch vụ tư vấn và lệ phí đăng ký sở hữu trí tuệ) | HĐ | 1 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: H. Tra cứu, lập bộ hồ sơ, nộp đơn và theo đuổi đơn |
| 22 | Thành viên tham gia Hội thảo | Thành viên tham gia Hội thảo | Người | 160 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: I. Tổ chức các Hội thảo lấy ký kiến về các nội dung có liên quan (Hội thảo 1: Triển khai kế hoạch xây dựng NHTT; Hội thảo 2: Tổ chức lấy ý kiến, thống nhất các nội dung mẫu nhãn hiệu, tổ chức đứng tên đăng ký NHTT; Hội thảo 3: Thống nhất nội dung Quy chế quản lý và sử dụng NHTT; Hội thảo 4: Thống nhất nội dung Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT và vùng bản đồ sản phẩm mang NHTT) |
| 23 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ | Người | 160 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: I. Tổ chức các Hội thảo lấy ký kiến về các nội dung có liên quan (Hội thảo 1: Triển khai kế hoạch xây dựng NHTT; Hội thảo 2: Tổ chức lấy ý kiến, thống nhất các nội dung mẫu nhãn hiệu, tổ chức đứng tên đăng ký NHTT; Hội thảo 3: Thống nhất nội dung Quy chế quản lý và sử dụng NHTT; Hội thảo 4: Thống nhất nội dung Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT và vùng bản đồ sản phẩm mang NHTT) |
| 24 | Photo, tài liệu | Photo, tài liệu | Bộ | 160 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: I. Tổ chức các Hội thảo lấy ký kiến về các nội dung có liên quan (Hội thảo 1: Triển khai kế hoạch xây dựng NHTT; Hội thảo 2: Tổ chức lấy ý kiến, thống nhất các nội dung mẫu nhãn hiệu, tổ chức đứng tên đăng ký NHTT; Hội thảo 3: Thống nhất nội dung Quy chế quản lý và sử dụng NHTT; Hội thảo 4: Thống nhất nội dung Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT và vùng bản đồ sản phẩm mang NHTT) |
| 25 | Chi khác: khánh tiết, cắt chữ, túi đựng tài liệu, phục vụ, thuê xe | Chi khác (khánh tiết, cắt chữ, túi đựng tài liệu, phục vụ, thuê xe) | Ngày | 4 | II. Xác lập quyền sở hữu trí tuệ NHTT: I. Tổ chức các Hội thảo lấy ký kiến về các nội dung có liên quan (Hội thảo 1: Triển khai kế hoạch xây dựng NHTT; Hội thảo 2: Tổ chức lấy ý kiến, thống nhất các nội dung mẫu nhãn hiệu, tổ chức đứng tên đăng ký NHTT; Hội thảo 3: Thống nhất nội dung Quy chế quản lý và sử dụng NHTT; Hội thảo 4: Thống nhất nội dung Bộ tiêu chí sản phẩm mang NHTT và vùng bản đồ sản phẩm mang NHTT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 44.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 44.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung tạo lập/xây dựng/bảo hộ, quản lý và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý:
(ii) số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi