Gói thầu: Gói thầu 6: Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh Scada
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh Scada |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301406 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:55:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,616,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | mua sắm | Mua cáp mạng CAT6 | m | 150 | |
| 2 | mua sắm | Mua đầu mạng RJ45 | Cái | 10 | |
| 3 | mua sắm | Mua cáp tín hiệu RS485 (2x0.7 mm2) | m | 30 | |
| 4 | mua sắm | mua cáp điều khiển chống nhiễu 16*0.5 | m | 400 | |
| 5 | mua sắm | mua Rơ le trung gian 220VDC | Bộ | 15 | |
| 6 | mua sắm | Mua Rơ le điều khiển 48VDC | Bộ | 15 | |
| 7 | mua sắm | Mua Modem GPRS/3G | Bộ | 1 | |
| 8 | mua sắm | Mua Converter RS485/RS232-TCP/IP | Bộ | 1 | |
| 9 | Lắp đặt | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | 10 m | 15 | |
| 10 | Lắp đặt | Láp đầu mạng RJ45 | Cái | 5 | |
| 11 | Lắp đặt | Lắp cáp tín hiệu RS485 (2x0.7 mm2) | 10 m | 3 | |
| 12 | Lắp đặt | Lắp cáp điều khiển chống nhiễu 16*0.5 | 10 m | 40 | |
| 13 | Lắp đặt | Lắp Rơ le trung gian 220VDC | 1 cái | 15 | |
| 14 | Lắp đặt | Lắp Rơ le điều khiển 48VDC | 1 cái | 15 | |
| 15 | Lắp đặt | Lắp đặt Modem GPRS/3G | hộp | 1 | |
| 16 | Lắp đặt | Lắp đặt Converter RS485/RS232-TCP/IP | hộp | 1 | |
| 17 | Cài đặt | Cài đặt, cấu hình thiết bị đo xa đưa về trung tâm giám sát thu thập dữ liệu đo đếm điện năng tại trạm và trung tâm thu thập dữ liệu. | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Cài đặt | Kiểm tra tín hiệu Scada, kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu, khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại trạm, A1, B1 | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.2E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
320.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ VNĐ (0,15 tỷ x 3 = 0,45 tỷ) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,45 tỷ
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng cung cấp dịch vụ cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống tín hiệu, scada trong trạm 110 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi