Gói thầu: Gói 18: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 3, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi và trung tu hệ thống báo cháy Hải Phòng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354461-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 18: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 3, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi và trung tu hệ thống báo cháy Hải Phòng 1
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:30:00 đến ngày 2021-04-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,479,780,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,196,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
2 I.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
3 1.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP T3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
4 1.1.Phần điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
5 1.1.1.Máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
6 1.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều áp dưới tải Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
7 1.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi và rơ le dòng dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 2
8 1.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 3
9 1.1.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 3
10 1.1.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ đo mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 2
11 1.1.1.6.Đại tu các động cơ bơm dầu của máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 4
12 1.1.1.7.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 1
13 1.1.1.8.Thí nghiệm máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 1
14 1.1.1.9.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 16
15 1.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
16 1.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
17 1.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
18 1.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
19 1.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
20 1.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
21 1.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 2
22 1.1.3.Chống sét van 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
23 1.1.3.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3 pha 1
24 1.1.4.Máy biến điện áp 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
25 1.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến điện áp 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 pha 3
26 1.1.4.2.Kiểm định biến áp đo lường 220kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
27 1.1.5.Dao cách ly 233-3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
28 1.1.5.1.Đại tu dao cách ly 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ (3 pha) 1
29 1.1.5.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV thao tác bằng điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ (3 pha) 1
30 1.1.6.Hệ thống ống dẫn dòng 21kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
31 1.1.6.1.Ống dẫn (IPB) 21kV (từ MBA đến Máy cắt đầu cực) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hệ thống 1
32 1.1.6.2.Đại tu Thiết bị cung cấp khí khô cho IPB (Isolated phase bus) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hệ thống 1
33 1.2.Phần điện nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
34 1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ của T2 & TD92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
35 1.2.1.1.Thí nghiệm rơ le trung gian Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 75
36 1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P634 bảo vệ máy biến áp chính Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
37 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp chính Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
38 1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P141 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
39 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
40 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp chính loại P143 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
41 1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P633 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
42 1.2.1.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
43 1.2.1.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp tự dùng khối loại 6MD634 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
44 1.2.2.Hệ thống điều khiển dao cách ly Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
45 1.2.2.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
46 2.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TD93 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
47 2.1.Phần điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
48 2.1.1.Máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
49 2.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
50 2.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 4
51 2.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
52 2.1.1.4.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3  máy 1
53 2.1.1.5.Thí nghiệm máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3  máy 1
54 2.1.1.6.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 2
55 2.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
56 2.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
57 2.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
58 2.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
59 2.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
60 2.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
61 2.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 1
62 2.1.3.Thanh dẫn dòng 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
63 2.1.3.1.Đại tu thanh dẫn dòng 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 phân đoạn 2
64 2.1.4.Tủ điện trở nối đất phía 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
65 2.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điện trở nối đất phía 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 tủ 2
66 2.2.Tủ đo lường của cụm máy biến áp T3& TD93 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
67 2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 4
68 2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi điện áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 2
69 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
70 2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi tần số Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
71 2.3.Tủ ghi lỗi và định vị sự cố của cụm máy biến áp T3 & TD93 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
72 2.3.1.Bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm thiết bị phân tích và ghi lỗi sự cố Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 2
73 3.ĐẠI TU TỦ VT VÀ CHỐNG SÉT VAN TỔ MÁY SỐ 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
74 3.1.Máy biến điện áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
75 3.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm sai số máy biến điện áp cảm ứng, điện áp 21kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3pha 9
76 3.1.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
77 3.2.Chống sét Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
78 3.2.1.Thí nghiệm chống sét van sau sửa chữa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
79 4.ĐẠI TU CT, VT MÁY CẮT ĐẦU CỰC MÁY PHÁT S3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
80 4.1.Tụ điện phân áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
81 4.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tụ điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
82 4.2.máy biến dòng điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
83 4.2.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
84 4.2.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 21kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 6
85 4.3.Máy biến điện áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
86 4.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp cảm ứng , điện áp 21kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
87 4.3.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
88 4.4.Chống sét van Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
89 4.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 21kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
90 II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
91 1.Ngăn lộ F10: máy cắt (233, 253) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
92 1.1.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
93 1.1.1.Phần điện Nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
94 1.1.1.1.Máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
95 1.1.1.1.1.Bảo dưỡng máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 1
96 1.1.1.1.2.Thí nghiệm máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 1
97 1.1.1.2.Dao cách ly 233-6, 233-2, 233-3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
98 1.1.1.2.1.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 3
99 1.1.1.2.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 3
100 1.1.1.3.Máy biến dòng điện 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
101 1.1.1.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
102 1.1.1.3.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
103 1.1.1.4.Dao tiếp địa 233-25, 233-35, 233-38, 233-65 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
104 1.1.1.4.1.Bảo dưỡng dao tiếp địa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
105 1.1.2.Phần điện Nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
106 1.1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
107 1.1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
108 1.1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
109 1.1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
110 1.1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 233, 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
111 1.1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P631 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 233, 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
112 1.1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
113 1.1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 22
114 1.1.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt 233 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
115 1.1.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hệ thống 1
116 1.1.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly 233-6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
117 1.1.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
118 1.1.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt 233 và các dao cách ly 233-2; 233-6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
119 1.1.2.4.1.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 10
120 1.1.2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
121 1.2.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
122 1.2.1.Phần điện Nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
123 1.2.1.1.Dao tiếp địa 253-65, 253-15 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha  2
124 1.2.1.2.Máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
125 1.2.1.2.1.Thí nghiệm máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha  1
126 1.2.1.2.2.Bảo dưỡng máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3  bộ 3pha 1
127 1.2.1.3.Dao cách ly 253-6; 253-1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
128 1.2.1.3.1.Thí nghiệm dao cách ly 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha  2
129 1.2.1.3.2.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha  2
130 1.2.1.4.Máy biến dòng điện 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
131 1.2.1.4.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3  cái 3
132 1.2.1.4.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 3
133 1.2.2.Phần điện Nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
134 1.2.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
135 1.2.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
136 1.2.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 12
137 1.2.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
138 1.2.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
139 1.2.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
140 1.2.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt 253 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
141 1.2.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hệ thống 1
142 1.2.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly 253-6; 253-1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
143 1.2.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 2
144 1.2.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt 253 và các dao cách ly 253-6; 253-1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
145 1.2.2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
146 III.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
147 III.1.HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Tổ máy số 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
148 1.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 36A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
149 1.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
150 1.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 2
151 1.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 95
152 1.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 25
153 1.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 72
154 1.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 sợi 99
155 1.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 36A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 4
156 1.2.Phần thiết bị điện nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
157 1.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
158 1.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
159 1.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 36A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
160 1.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 7
161 1.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 9
162 1.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
163 1.2.7.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 5
164 1.2.8.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
165 2.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 36B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
166 2.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
167 2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp đo lường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 2
168 2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 79
169 2.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 21
170 2.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 60
171 2.1.5.Kiểm định cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 sợi 87
172 2.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 36B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 4
173 2.2.Phần thiết bị điện nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
174 2.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 4
175 2.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
176 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 36B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
177 2.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 8
178 2.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 6
179 2.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
180 2.2.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
181 2.2.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
182 III.2.HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Phần chung Hải Phòng 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
183 1.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 86A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
184 1.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
185 1.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 2
186 1.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 50
187 1.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 13
188 1.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 36
189 1.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 sợi 81
190 1.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 86A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 4
191 1.2.Phần thiết bị điện nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
192 1.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 9
193 1.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
194 1.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 86A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
195 1.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
196 1.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
197 1.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
198 1.2.7.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 5
199 1.2.8.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 2
200 2.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 86B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
201 2.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
202 2.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3pha 3
203 2.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 50
204 2.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 13
205 2.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 36
206 2.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 sợi 87
207 2.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 86B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 máy 4
208 2.2.Phần thiết bị điện nhị thứ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
209 2.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 10
210 2.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
211 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 86B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 1
212 2.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
213 2.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 3
214 2.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 5
215 2.2.7.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bộ 2
216 IV.THÍ NGHIỆM dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
217 1.Máy biến áp khô Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
218 2.Dầu biến áp lọc bụi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
219 2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 16
220 2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 16
221 2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 16
222 2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 16
223 2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 mẫu 16
224 V.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
225 1.Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
226 1.1.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 29
227 1.2.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 7
228 1.3.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 26
229 1.4.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 40
230 1.5.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 150
231 1.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 14
232 1.7.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 46
233 1.8.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 34
234 1.9.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 14
235 1.10.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
236 1.11.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 31
237 1.12.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.610
238 1.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.610
239 2.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
240 2.1.Tủ báo cháy máy đánh đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
241 2.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
242 3.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
243 3.1.Tủ báo cháy máy phá đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
244 3.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
245 4.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
246 4.1.Tủ báo cháy máy đánh đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
247 4.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
248 5.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
249 5.1.Tủ báo cháy máy phá đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
250 5.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
251 6.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
252 6.1.Tủ báo cháy cầu trục 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
253 6.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
254 7.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
255 7.1.Tủ báo cháy cầu trục 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
256 7.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
257 8.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
258 8.1.Tủ báo cháy cầu trục 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
259 8.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
260 9.Hệ thống báo cháy cầu trục 4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
261 9.1.Tủ báo cháy cầu trục 4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
262 9.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
263 10.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
264 10.1.Đầu báo nhiệt thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 85
265 10.2.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 5
266 10.3.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 176
267 10.4.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
268 10.5.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
269 10.6.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 36
270 10.7.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 44
271 10.8.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
272 10.9.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 23
273 10.10.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 23
274 11.Hệ thống báo cháy khu vực khối 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
275 11.1.Bộ còi đèn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 45
276 11.2.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 28
277 11.3.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
278 11.4.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 39
279 11.5.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 147
280 11.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
281 11.7.Tủ báo cháy trung tâm khối 1 7CYE02 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
282 11.8.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
283 11.9.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 9
284 11.10.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 11
285 11.11.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 45
286 11.12.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 58
287 11.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.000
288 11.14.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.000
289 12.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
290 12.1.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 16
291 12.2.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 42
292 12.3.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 9
293 12.4.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 22
294 12.5.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 4
295 12.6.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
296 12.7.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 16
297 12.8.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 16
298 12.9.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 1.600
299 12.10.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 1.600
300 13.Hệ thống báo cháy khu vực khối 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
301 13.1.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
302 13.2.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 39
303 13.3.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 147
304 13.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
305 13.5.Tủ báo cháy trung tâm khối 2 7CYE03 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
306 13.6.Bộ còi đèn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 45
307 13.7.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 9
308 13.8.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 11
309 13.9.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 28
310 13.10.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
311 13.11.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 45
312 13.12.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 58
313 13.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.000
314 13.14.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m 2.000
315 14.Hệ thống báo cháy khu vực trạm 220/110kV, nhà sản xuất thạch cao, trạm bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
316 14.1.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
317 14.2.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 17
318 14.3.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 4
319 14.4.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
320 14.5.Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
321 14.6.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
322 14.7.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 25
323 14.8.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
324 15.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà hành chính, Nhà ăn, Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
325 15.1.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 7
326 15.2.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 13
327 15.3.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
328 15.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 7
329 15.5.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
330 15.6.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 6
331 15.7.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 148
332 15.8.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
333 16.Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
334 16.1.Hộp điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái  5
335 16.2.Đầu báo nhiệt thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 68
336 16.3.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 15
337 16.4.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 15
338 16.5.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 18
339 16.6.Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
340 16.7.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 30
341 17.Thí nghiệm hệ thống báo cháy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
342 17.1.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống  1
343 17.2.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống   1
344 17.3.Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống   1
345 B.VẬT TƯ TIÊU HAO Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
346 I.MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
347 1.Băng dính cách điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 1
348 2.Cao su chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1
349 3.Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 21
350 4.Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 20
351 5.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 2
352 6.Ống sun đai thép ( dùng để luồn dây ) phi 21 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 50
353 7.Ống sun đai thép phi 27 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 30
354 8.Ống sun luồn cáp phi 48 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 30
355 9.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 85
356 10.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 85
357 11.A xê tôn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 lít 3
358 12.Bàn chải sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 5
359 13.Băng dính cách điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 1,65
360 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 2,88
361 15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 25,85
362 16.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 0,05
363 17.Benzen (C6H6) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 1,5
364 18.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lọ 0,16
365 19.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 0,1
366 20.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 12,84
367 21.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 15
368 22.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 11,61
369 23.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0,1
370 24.Dây điện 2 x 6mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 5,76
371 25.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 9,76
372 26.Dung môi pha sơn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 15
373 27.Eriocrome Blue K Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,45
374 28.Ete Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,6
375 29.Giấy lọc không tro phi 11 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hộp 1,5
376 30.Giấy lọc thường phi 11 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hộp 1,5
377 31.Giấy nhám mịn P1200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 13
378 32.Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 25,53
379 33.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tờ 19,9
380 34.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 31,77
381 35.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 48,34
382 36.Kali hydroxit (KOH) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,9
383 37.Khí Argon Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 0,01
384 38.Khí chuẩn nồng độ thấp, nồng độ cao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bình 0,01
385 39.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 4,4
386 40.Natri clorua NaCl Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,6
387 41.Natri sulphure Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,6
388 42.Nước siêu sạch > 5 Mega ôm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 lít 0,06
389 43.Ống gen cách điện 2,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 15
390 44.Permanganate kali 0.1N Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 ống 0,6
391 45.Rượu Ethylique Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 3
392 46.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 35,14
393 47.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 31,5
394 II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
395 1.Dây điện 2 x 6mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 18
396 2.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 18
397 3.Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 18
398 4.Ống gen cách điện 2,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 48
399 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 0,75
400 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 7,4
401 8.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 4,66
402 9.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 2,82
403 10.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0,6
404 11.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 2,1
405 12.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tờ 49,26
406 13.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tờ 14
407 14.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 2,26
408 15.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 6,5
409 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 6
410 17.Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,15
411 18.Natri hydroxit NaOH 30% Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 15
412 19.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 12,11
413 20.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 10,54
414 21.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 1,5
415 III.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
416 IV.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 0,4kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
417 V.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 - 0
418 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 169,93
419 2.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 57,85
420 3.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 32,65
421 4.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 139,46
422 5.ống gen luồn cáp tròn D100/105 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M 194,5
423 6.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 142,82
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47978E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 743.934.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.479.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 743.934.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng sữa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) máy biến áp lực có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.239.890.018 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->