Gói thầu: Gói 18: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 3, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi và trung tu hệ thống báo cháy Hải Phòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 18: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 3, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi và trung tu hệ thống báo cháy Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:30:00 đến ngày 2021-04-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,780,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,196,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 2 | I.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 3 | 1.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP T3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều áp dưới tải | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 7 | 1.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi và rơ le dòng dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 2 | |
| 8 | 1.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 3 | |
| 9 | 1.1.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 3 | |
| 10 | 1.1.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ đo mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 2 | |
| 11 | 1.1.1.6.Đại tu các động cơ bơm dầu của máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 4 | |
| 12 | 1.1.1.7.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 1 | |
| 13 | 1.1.1.8.Thí nghiệm máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 1 | |
| 14 | 1.1.1.9.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 16 | |
| 15 | 1.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 16 | 1.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 17 | 1.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 18 | 1.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 19 | 1.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 20 | 1.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 21 | 1.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 2 | |
| 22 | 1.1.3.Chống sét van 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 23 | 1.1.3.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3 pha | 1 | |
| 24 | 1.1.4.Máy biến điện áp 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 25 | 1.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến điện áp 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | pha | 3 | |
| 26 | 1.1.4.2.Kiểm định biến áp đo lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 27 | 1.1.5.Dao cách ly 233-3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 28 | 1.1.5.1.Đại tu dao cách ly 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ (3 pha) | 1 | |
| 29 | 1.1.5.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV thao tác bằng điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ (3 pha) | 1 | |
| 30 | 1.1.6.Hệ thống ống dẫn dòng 21kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 31 | 1.1.6.1.Ống dẫn (IPB) 21kV (từ MBA đến Máy cắt đầu cực) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hệ thống | 1 | |
| 32 | 1.1.6.2.Đại tu Thiết bị cung cấp khí khô cho IPB (Isolated phase bus) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hệ thống | 1 | |
| 33 | 1.2.Phần điện nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 34 | 1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ của T2 & TD92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 35 | 1.2.1.1.Thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 75 | |
| 36 | 1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P634 bảo vệ máy biến áp chính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 37 | 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp chính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 38 | 1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P141 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 39 | 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 40 | 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp chính loại P143 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 41 | 1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P633 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 42 | 1.2.1.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 43 | 1.2.1.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp tự dùng khối loại 6MD634 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 44 | 1.2.2.Hệ thống điều khiển dao cách ly | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 45 | 1.2.2.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 46 | 2.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TD93 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 47 | 2.1.Phần điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 48 | 2.1.1.Máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 49 | 2.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 50 | 2.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 4 | |
| 51 | 2.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 52 | 2.1.1.4.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 1 | |
| 53 | 2.1.1.5.Thí nghiệm máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 1 | |
| 54 | 2.1.1.6.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 2 | |
| 55 | 2.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 56 | 2.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 57 | 2.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 58 | 2.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 59 | 2.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 60 | 2.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 61 | 2.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 1 | |
| 62 | 2.1.3.Thanh dẫn dòng 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 63 | 2.1.3.1.Đại tu thanh dẫn dòng 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | phân đoạn | 2 | |
| 64 | 2.1.4.Tủ điện trở nối đất phía 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 65 | 2.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điện trở nối đất phía 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | tủ | 2 | |
| 66 | 2.2.Tủ đo lường của cụm máy biến áp T3& TD93 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 67 | 2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 4 | |
| 68 | 2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi điện áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 2 | |
| 69 | 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 70 | 2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi tần số | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 71 | 2.3.Tủ ghi lỗi và định vị sự cố của cụm máy biến áp T3 & TD93 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 72 | 2.3.1.Bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm thiết bị phân tích và ghi lỗi sự cố | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 2 | |
| 73 | 3.ĐẠI TU TỦ VT VÀ CHỐNG SÉT VAN TỔ MÁY SỐ 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 74 | 3.1.Máy biến điện áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 75 | 3.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm sai số máy biến điện áp cảm ứng, điện áp 21kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ 3pha | 9 | |
| 76 | 3.1.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 77 | 3.2.Chống sét | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 78 | 3.2.1.Thí nghiệm chống sét van sau sửa chữa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 79 | 4.ĐẠI TU CT, VT MÁY CẮT ĐẦU CỰC MÁY PHÁT S3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 80 | 4.1.Tụ điện phân áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 81 | 4.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tụ điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 82 | 4.2.máy biến dòng điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 83 | 4.2.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 84 | 4.2.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 6 | |
| 85 | 4.3.Máy biến điện áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 86 | 4.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp cảm ứng , điện áp 21kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 87 | 4.3.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 88 | 4.4.Chống sét van | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 89 | 4.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 21kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 90 | II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 91 | 1.Ngăn lộ F10: máy cắt (233, 253) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 92 | 1.1.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 93 | 1.1.1.Phần điện Nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 94 | 1.1.1.1.Máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 95 | 1.1.1.1.1.Bảo dưỡng máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 1 | |
| 96 | 1.1.1.1.2.Thí nghiệm máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 1 | |
| 97 | 1.1.1.2.Dao cách ly 233-6, 233-2, 233-3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 98 | 1.1.1.2.1.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 3 | |
| 99 | 1.1.1.2.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 3 | |
| 100 | 1.1.1.3.Máy biến dòng điện 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 101 | 1.1.1.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 102 | 1.1.1.3.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 103 | 1.1.1.4.Dao tiếp địa 233-25, 233-35, 233-38, 233-65 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 104 | 1.1.1.4.1.Bảo dưỡng dao tiếp địa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 105 | 1.1.2.Phần điện Nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 106 | 1.1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 107 | 1.1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 108 | 1.1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 109 | 1.1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 110 | 1.1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 233, 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 111 | 1.1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P631 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 233, 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 112 | 1.1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 113 | 1.1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 22 | |
| 114 | 1.1.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt 233 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 115 | 1.1.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hệ thống | 1 | |
| 116 | 1.1.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly 233-6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 117 | 1.1.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 118 | 1.1.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt 233 và các dao cách ly 233-2; 233-6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 119 | 1.1.2.4.1.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 10 | |
| 120 | 1.1.2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 121 | 1.2.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 122 | 1.2.1.Phần điện Nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 123 | 1.2.1.1.Dao tiếp địa 253-65, 253-15 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 124 | 1.2.1.2.Máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 125 | 1.2.1.2.1.Thí nghiệm máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 1 | |
| 126 | 1.2.1.2.2.Bảo dưỡng máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 1 | |
| 127 | 1.2.1.3.Dao cách ly 253-6; 253-1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 128 | 1.2.1.3.1.Thí nghiệm dao cách ly 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 129 | 1.2.1.3.2.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 130 | 1.2.1.4.Máy biến dòng điện 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 131 | 1.2.1.4.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 3 | |
| 132 | 1.2.1.4.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 3 | |
| 133 | 1.2.2.Phần điện Nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 134 | 1.2.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 135 | 1.2.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 136 | 1.2.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 12 | |
| 137 | 1.2.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 138 | 1.2.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 139 | 1.2.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 140 | 1.2.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt 253 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 141 | 1.2.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | hệ thống | 1 | |
| 142 | 1.2.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly 253-6; 253-1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 143 | 1.2.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 2 | |
| 144 | 1.2.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt 253 và các dao cách ly 253-6; 253-1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 145 | 1.2.2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 146 | III.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 147 | III.1.HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Tổ máy số 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 148 | 1.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 36A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 149 | 1.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 150 | 1.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 151 | 1.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 95 | |
| 152 | 1.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 25 | |
| 153 | 1.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 72 | |
| 154 | 1.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | sợi | 99 | |
| 155 | 1.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 36A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 4 | |
| 156 | 1.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 157 | 1.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 158 | 1.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 159 | 1.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 36A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 160 | 1.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 7 | |
| 161 | 1.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 9 | |
| 162 | 1.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 163 | 1.2.7.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 5 | |
| 164 | 1.2.8.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 165 | 2.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 36B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 166 | 2.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 167 | 2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 168 | 2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 79 | |
| 169 | 2.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 21 | |
| 170 | 2.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 60 | |
| 171 | 2.1.5.Kiểm định cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | sợi | 87 | |
| 172 | 2.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 36B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 4 | |
| 173 | 2.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 174 | 2.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 4 | |
| 175 | 2.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 176 | 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 36B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 177 | 2.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 8 | |
| 178 | 2.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 6 | |
| 179 | 2.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 180 | 2.2.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 181 | 2.2.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 182 | III.2.HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV Phần chung Hải Phòng 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 183 | 1.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 86A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 184 | 1.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 185 | 1.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 2 | |
| 186 | 1.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 50 | |
| 187 | 1.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 13 | |
| 188 | 1.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 36 | |
| 189 | 1.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | sợi | 81 | |
| 190 | 1.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 86A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 4 | |
| 191 | 1.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 192 | 1.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 9 | |
| 193 | 1.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 194 | 1.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 86A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 195 | 1.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 196 | 1.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 197 | 1.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 198 | 1.2.7.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 5 | |
| 199 | 1.2.8.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 2 | |
| 200 | 2.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 86B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 201 | 2.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 202 | 2.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ 3pha | 3 | |
| 203 | 2.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 50 | |
| 204 | 2.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 13 | |
| 205 | 2.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 36 | |
| 206 | 2.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | sợi | 87 | |
| 207 | 2.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 86B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | máy | 4 | |
| 208 | 2.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 209 | 2.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 10 | |
| 210 | 2.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 211 | 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 86B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 1 | |
| 212 | 2.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 213 | 2.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 3 | |
| 214 | 2.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 5 | |
| 215 | 2.2.7.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bộ | 2 | |
| 216 | IV.THÍ NGHIỆM dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 217 | 1.Máy biến áp khô | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 218 | 2.Dầu biến áp lọc bụi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 219 | 2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 16 | |
| 220 | 2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 16 | |
| 221 | 2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 16 | |
| 222 | 2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 16 | |
| 223 | 2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | mẫu | 16 | |
| 224 | V.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 225 | 1.Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 226 | 1.1.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 29 | |
| 227 | 1.2.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 7 | |
| 228 | 1.3.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 26 | |
| 229 | 1.4.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 40 | |
| 230 | 1.5.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 150 | |
| 231 | 1.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 14 | |
| 232 | 1.7.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 46 | |
| 233 | 1.8.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 34 | |
| 234 | 1.9.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 14 | |
| 235 | 1.10.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 236 | 1.11.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 31 | |
| 237 | 1.12.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.610 | |
| 238 | 1.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.610 | |
| 239 | 2.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 240 | 2.1.Tủ báo cháy máy đánh đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 241 | 2.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 242 | 3.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 243 | 3.1.Tủ báo cháy máy phá đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 244 | 3.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 245 | 4.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 246 | 4.1.Tủ báo cháy máy đánh đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 247 | 4.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 248 | 5.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 249 | 5.1.Tủ báo cháy máy phá đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 250 | 5.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 251 | 6.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 252 | 6.1.Tủ báo cháy cầu trục 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 253 | 6.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 254 | 7.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 255 | 7.1.Tủ báo cháy cầu trục 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 256 | 7.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 257 | 8.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 258 | 8.1.Tủ báo cháy cầu trục 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 259 | 8.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 260 | 9.Hệ thống báo cháy cầu trục 4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 261 | 9.1.Tủ báo cháy cầu trục 4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 262 | 9.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 263 | 10.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 264 | 10.1.Đầu báo nhiệt thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 85 | |
| 265 | 10.2.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 5 | |
| 266 | 10.3.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 176 | |
| 267 | 10.4.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 268 | 10.5.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 269 | 10.6.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 36 | |
| 270 | 10.7.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 44 | |
| 271 | 10.8.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 272 | 10.9.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 23 | |
| 273 | 10.10.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 23 | |
| 274 | 11.Hệ thống báo cháy khu vực khối 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 275 | 11.1.Bộ còi đèn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 45 | |
| 276 | 11.2.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 28 | |
| 277 | 11.3.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 278 | 11.4.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 39 | |
| 279 | 11.5.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 147 | |
| 280 | 11.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 281 | 11.7.Tủ báo cháy trung tâm khối 1 7CYE02 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 282 | 11.8.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 283 | 11.9.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 9 | |
| 284 | 11.10.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 11 | |
| 285 | 11.11.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 45 | |
| 286 | 11.12.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 58 | |
| 287 | 11.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.000 | |
| 288 | 11.14.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.000 | |
| 289 | 12.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 290 | 12.1.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 16 | |
| 291 | 12.2.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 42 | |
| 292 | 12.3.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 9 | |
| 293 | 12.4.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 22 | |
| 294 | 12.5.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 4 | |
| 295 | 12.6.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 296 | 12.7.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 16 | |
| 297 | 12.8.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 16 | |
| 298 | 12.9.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 1.600 | |
| 299 | 12.10.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 1.600 | |
| 300 | 13.Hệ thống báo cháy khu vực khối 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 301 | 13.1.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 302 | 13.2.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 39 | |
| 303 | 13.3.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 147 | |
| 304 | 13.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 305 | 13.5.Tủ báo cháy trung tâm khối 2 7CYE03 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 306 | 13.6.Bộ còi đèn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 45 | |
| 307 | 13.7.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 9 | |
| 308 | 13.8.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 11 | |
| 309 | 13.9.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 28 | |
| 310 | 13.10.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 311 | 13.11.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 45 | |
| 312 | 13.12.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 58 | |
| 313 | 13.13.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tháo dây báo cháy kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.000 | |
| 314 | 13.14.Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (đi lại dây báo cháy sau khi kiểm tra, sửa chữa) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m | 2.000 | |
| 315 | 14.Hệ thống báo cháy khu vực trạm 220/110kV, nhà sản xuất thạch cao, trạm bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 316 | 14.1.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 317 | 14.2.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 17 | |
| 318 | 14.3.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 4 | |
| 319 | 14.4.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 320 | 14.5.Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 321 | 14.6.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 322 | 14.7.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 25 | |
| 323 | 14.8.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 324 | 15.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà hành chính, Nhà ăn, Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 325 | 15.1.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 7 | |
| 326 | 15.2.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 13 | |
| 327 | 15.3.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 328 | 15.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 7 | |
| 329 | 15.5.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 330 | 15.6.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 6 | |
| 331 | 15.7.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 148 | |
| 332 | 15.8.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 333 | 16.Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 334 | 16.1.Hộp điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 5 | |
| 335 | 16.2.Đầu báo nhiệt thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 68 | |
| 336 | 16.3.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 15 | |
| 337 | 16.4.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 15 | |
| 338 | 16.5.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 18 | |
| 339 | 16.6.Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 340 | 16.7.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 30 | |
| 341 | 17.Thí nghiệm hệ thống báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 342 | 17.1.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 343 | 17.2.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 344 | 17.3.Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 345 | B.VẬT TƯ TIÊU HAO | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 346 | I.MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 347 | 1.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 1 | |
| 348 | 2.Cao su chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 1 | |
| 349 | 3.Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 21 | |
| 350 | 4.Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 20 | |
| 351 | 5.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 2 | |
| 352 | 6.Ống sun đai thép ( dùng để luồn dây ) phi 21 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 50 | |
| 353 | 7.Ống sun đai thép phi 27 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 30 | |
| 354 | 8.Ống sun luồn cáp phi 48 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 30 | |
| 355 | 9.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 85 | |
| 356 | 10.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 85 | |
| 357 | 11.A xê tôn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | lít | 3 | |
| 358 | 12.Bàn chải sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 5 | |
| 359 | 13.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 1,65 | |
| 360 | 14.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 2,88 | |
| 361 | 15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 25,85 | |
| 362 | 16.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 0,05 | |
| 363 | 17.Benzen (C6H6) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 1,5 | |
| 364 | 18.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lọ | 0,16 | |
| 365 | 19.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 0,1 | |
| 366 | 20.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 12,84 | |
| 367 | 21.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 15 | |
| 368 | 22.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 11,61 | |
| 369 | 23.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0,1 | |
| 370 | 24.Dây điện 2 x 6mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 5,76 | |
| 371 | 25.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 9,76 | |
| 372 | 26.Dung môi pha sơn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 15 | |
| 373 | 27.Eriocrome Blue K | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,45 | |
| 374 | 28.Ete | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,6 | |
| 375 | 29.Giấy lọc không tro phi 11 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hộp | 1,5 | |
| 376 | 30.Giấy lọc thường phi 11 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hộp | 1,5 | |
| 377 | 31.Giấy nhám mịn P1200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 13 | |
| 378 | 32.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M2 | 25,53 | |
| 379 | 33.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tờ | 19,9 | |
| 380 | 34.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 31,77 | |
| 381 | 35.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 48,34 | |
| 382 | 36.Kali hydroxit (KOH) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,9 | |
| 383 | 37.Khí Argon | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chai | 0,01 | |
| 384 | 38.Khí chuẩn nồng độ thấp, nồng độ cao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bình | 0,01 | |
| 385 | 39.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 4,4 | |
| 386 | 40.Natri clorua NaCl | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,6 | |
| 387 | 41.Natri sulphure | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,6 | |
| 388 | 42.Nước siêu sạch > 5 Mega ôm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | lít | 0,06 | |
| 389 | 43.Ống gen cách điện 2,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 15 | |
| 390 | 44.Permanganate kali 0.1N | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | ống | 0,6 | |
| 391 | 45.Rượu Ethylique | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 3 | |
| 392 | 46.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 35,14 | |
| 393 | 47.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 31,5 | |
| 394 | II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 395 | 1.Dây điện 2 x 6mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 18 | |
| 396 | 2.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 18 | |
| 397 | 3.Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 18 | |
| 398 | 4.Ống gen cách điện 2,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 48 | |
| 399 | 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 0,75 | |
| 400 | 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 7,4 | |
| 401 | 8.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 4,66 | |
| 402 | 9.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 2,82 | |
| 403 | 10.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 0,6 | |
| 404 | 11.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 2,1 | |
| 405 | 12.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tờ | 49,26 | |
| 406 | 13.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tờ | 14 | |
| 407 | 14.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 2,26 | |
| 408 | 15.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 6,5 | |
| 409 | 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tuýp | 6 | |
| 410 | 17.Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 0,15 | |
| 411 | 18.Natri hydroxit NaOH 30% | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 15 | |
| 412 | 19.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 12,11 | |
| 413 | 20.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 10,54 | |
| 414 | 21.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 1,5 | |
| 415 | III.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 416 | IV.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 0,4kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 417 | V.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | - | 0 | |
| 418 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cuộn | 169,93 | |
| 419 | 2.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Lít | 57,85 | |
| 420 | 3.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 32,65 | |
| 421 | 4.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Kg | 139,46 | |
| 422 | 5.ống gen luồn cáp tròn D100/105 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | M | 194,5 | |
| 423 | 6.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Mét | 142,82 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.47978E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 743.934.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.479.780.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 743.934.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng sữa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) máy biến áp lực có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.239.890.018 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi