Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305441 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:41:00 đến ngày 2021-04-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối Bệnh viện | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Máy lạnh 1HP: (Panasonic, Toshiba, Sanyo, LG, National, Daikin, Mitsubishi, Philco, Teetech) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 45 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 3 | Máy lạnh 1.5HP: (Panasonic, Toshiba, Sanyo, LG, National, Samsung, Daikin, Finiki, Mitsubishi, Samsung, Deawoo, Philco, Reetech) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 71 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 4 | Máy lạnh 2HP: (Panasonic, Toshiba, Sanyo, LG, National, Panasonic Inverter, Alaska, Mitsubishi, Duluxe, Mededa, Nagakawa, Alaska Inveter) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 193 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 5 | Máy lạnh 2.5HP: (Panasonic, Nakagawa) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 4 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 6 | Máy lạnh 5HP: (Sanyo, Daikin) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 2 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 7 | Khối dịch vụ | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 8 | Máy lạnh 1HP: (Panasonic, Mitsubishi, Daikin) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 5 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 9 | Máy lạnh 1.5HP: (Panasonic, Sanyo, Daikin, Reetech, Mitsubishi) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 22 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 10 | Máy lạnh 2HP: (Panasonic, National, Toshiba, Sanyo, Mitsubishi, Alaska, Electrolux) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 61 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
| 11 | Máy lạnh 5HP: (Panasonic Inverter) | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện). Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày (12 tháng) | Cái | 4 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hàng tháng (và đột xuất nếu có yêu cầu) và cung cấp linh kiện thay thế (nếu máy lạnh bị hư hỏng phụ kiện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì máy lạnh.
Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi