Gói thầu: Gói 20: Thí nghiệm tổ máy trước, trong và sau đại tu tổ máy số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359206-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 20: Thí nghiệm tổ máy trước, trong và sau đại tu tổ máy số 3
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:33:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,343,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,405,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN NHÂN CÔNG Phần II, Chương V/mục 2.2 Không có 0
2 Công tác chuẩn bị Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
3 Thí nghiệm các đồng hồ kiểm nhiệt Phần II, Chương V/mục 2.2 Đồng hồ 109
4 Thí nghiệm lạnh Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
5 Thí nghiệm các loại quạt khói, quạt gió cấp 1, quạt gió chính, quạt nghiền Phần II, Chương V/mục 2.2 Quạt 10
6 Thí nghiệm sơ bộ Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
7 Thí nghiệm hệ thống chế biến than Phần II, Chương V/mục 2.2 Hệ thống 4
8 Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
9 Thí nghiệm cơ bản và cân bằng Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
10 Thí nghiệm phân tích các mẫu than nguyên Phần II, Chương V/mục 2.2 Mẫu 32
11 Thí nghiệm các mẫu than bột Phần II, Chương V/mục 2.2 Mẫu 128
12 Thí nghiệm các mẫu than tro Phần II, Chương V/mục 2.2 Mẫu 48
13 Thí nghiệm các mẫu xỉ Phần II, Chương V/mục 2.2 Mẫu 48
14 Thí nghiệm, hiệu chỉnh thông số khí thải NOx, SOx, Bụi Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
15 Lập báo cáo kỹ thuật Phần II, Chương V/mục 2.2 Lò hơi 1
16 B. PHẦN VẬT TƯ Phần II, Chương V/mục 2.2 Không có 0
17 Bóng điện 36V- 45W Phần II, Chương V/mục 2.2 cái 20
18 ống cao su nối mềm phi 21 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 109
19 ống cao su phi 10/8x1 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 501
20 ống cao su phi 16x1 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 1.200
21 ống cao su phi 8x1 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 300
22 Ống thép phi 10x1 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 10
23 Ống thép trắng phi 15x2 Phần II, Chương V/mục 2.2 m 15
24 C6H6(OH)6 Phần II, Chương V/mục 2.2 Kg 2,25
25 Cồn công nghiệp Phần II, Chương V/mục 2.2 Lít 522,8
26 KOH tinh thể Phần II, Chương V/mục 2.2 Kg 7,5
27 Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) Phần II, Chương V/mục 2.2 Đôi 128,5
28 Sơn trắng AKD-23 Phần II, Chương V/mục 2.2 Lít 1
29 Vải phin trắng Phần II, Chương V/mục 2.2 Mét 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.560343E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 468.102.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.560.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 468.102.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng thí nghiệm tổ máy nhiệt điện đốt than. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 780.171.542 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->