Gói thầu: Bảo vệ các khu chung cư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo vệ các khu chung cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346673 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:22:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ 3 tòa nhà chung cư 5 tầng B1, B2, B3 khu T, phường Thành Tô, quận Hải An, Hải Phòng | Bảo vệ 3 tòa nhà chung cư 5 tầng B1, B2, B3 khu T, phường Thành Tô, quận Hải An, Hải Phòng | Chốt | 3 | 09 người x 260 ngày |
| 2 | Bảo vệ khu chung cư 5 tầng Kênh Dương, Quán Nam, quận Lê Chân, Hải Phòng | Bảo vệ khu chung cư 5 tầng Kênh Dương, Quán Nam, quận Lê Chân, Hải Phòng | Chốt | 4 | 12 người x 260 ngày |
| 3 | Bảo vệ khu chung cư B 11 tầng thuộc khu chung cư Đ2 Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, Hải Phòng | Bảo vệ khu chung cư B 11 tầng thuộc khu chung cư Đ2 Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, Hải Phòng | Chốt | 2 | 06 người x 260 ngày |
| 4 | Bảo vệ khu chung cư 5 tầng đường Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải Phòng | Bảo vệ khu chung cư 5 tầng đường Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải Phòng | Chốt | 6 | 18 người x 260 ngày |
| 5 | Bảo vệ khu chung cư 9 tầng tại Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng | Bảo vệ khu chung cư 9 tầng tại Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng | Chốt | 9 | 26 người x 260 ngày |
| 6 | Bảo vệ khu tập thể U19 Lam Sơn | Bảo vệ khu tập thể U19 Lam Sơn | Chốt | 1 | 03 người x 260 ngày |
| 7 | Bảo vệ khu tập thể N1 + N2 Lê Lợi | Bảo vệ khu tập thể N1 + N2 Lê Lợi | Chốt | 2 | 06 người x 260 ngày |
| 8 | Bảo vệ khu 7 tầng Vĩnh Niệm | Bảo vệ khu 7 tầng Vĩnh Niệm | Chốt | 1 | 03 người x 260 ngày |
| 9 | Bảo vệ khu chung cư HH4 Đồng Quốc Bình | Bảo vệ khu chung cư HH4 Đồng Quốc Bình | Chốt | 7 | 21 người x 260 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng. Trong đó 6.200.000.000 đồng = 02 x 3.100.000.000 đồng.
GHI CHÚ:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là cung cấp dịch vụ bảo vệ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng về bảo vệ các khu chung cư có giá trị tối thiểu là 3,1 tỉ đồng;
- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng về bảo vệ các khu chung cư có giá trị tối thiểu là 3,1 tỉ đồng được ký kết thông qua đấu thầu rộng rãi. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Tài liệu chứng minh Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi