Gói thầu: Trông coi, bảo vệ tài sản là nhà và đất thuộc sở hữu nhà nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421188-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng
Tên gói thầu Trông coi, bảo vệ tài sản là nhà và đất thuộc sở hữu nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20210346673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:42:00 đến ngày 2021-04-19 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhà số 123 Khúc Thừa Dụ, quận Lê Chân Bảo vệ Nhà số 123 Khúc Thừa Dụ, quận Lê Chân Chốt 1 03 người x 260 ngày
2 Nhà số 15 tầng 2 Võ Thị Sáu Bảo vệ Nhà số 15 tầng 2 Võ Thị Sáu Chốt 1 03 người x 260 ngày
3 Nhà số 20 tầng 1 Lý Tự Trọng Bảo vệ Nhà số 20 tầng 1 Lý Tự Trọng Chốt 1 03 người x 260 ngày
4 Nhà số 35 tầng 1 Điện Biên Phủ Bảo vệ Nhà số 35 tầng 1 Điện Biên Phủ Chốt 1 03 người x 260 ngày
5 Nhà số 7 tầng 2 Hoàng Văn Thụ Bảo vệ Nhà số 7 tầng 2 Hoàng Văn Thụ Chốt 1 01 người x 260 ngày
6 Nhà số 37 tầng 2 Quang Trung Bảo vệ Nhà số 37 tầng 2 Quang Trung Chốt 1 02 người x 260 ngày
7 Nhà số 6A Hoàng Diệu Bảo vệ Nhà số 6A Hoàng Diệu Chốt 1 03 người x 260 ngày
8 Nhà số 13 Võ Thị Sáu Bảo vệ Nhà số 13 Võ Thị Sáu Chốt 1 03 người x 260 ngày
9 Nhà số 22 CT1 - A4 Vạn Mỹ Bảo vệ Nhà số 22 CT1 - A4 Vạn Mỹ Chốt 1 02 người x 260 ngày
10 Nhà số 117 Lý Thường Kiệt Bảo vệ Nhà số 117 Lý Thường Kiệt Chốt 1 01 người x 260 ngày
11 Số nhà 286-288-290 Lý Thường Kiệt Bảo vệ Số nhà 286-288-290 Lý Thường Kiệt Chốt 1 01 người x 260 ngày
12 Số nhà 34 tầng 1 Nguyễn Đức Cảnh Bảo vệ Số nhà 34 tầng 1 Nguyễn Đức Cảnh Chốt 1 01 người x 260 ngày
13 Nhà số 20 Ngô Quyền, huyện An Lão Bảo vệ Nhà số 20 Ngô Quyền, huyện An Lão Chốt 1 03 người x 260 ngày
14 Nhà số 01 Bạch Đằng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên Bảo vệ Nhà số 01 Bạch Đằng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên Chốt 1 03 người x 260 ngày
15 Nhà số 23 Hoàng Văn Thụ Bảo vệ Nhà số 23 Hoàng Văn Thụ Chốt 1 03 người x 260 ngày
16 Nhà số 2 Nguyễn Lương Bằng Bảo vệ Nhà số 2 Nguyễn Lương Bằng Chốt 1 02 người x 260 ngày
17 Trường trung cấp KT và Công nghệ thông tin (từ 16/4/2021 đến 31/12/2021) Bảo vệ Trường trung cấp KT và Công nghệ thông tin (từ 16/4/2021 đến 31/12/2021) Chốt 1 03 người x 260 ngày
18 Trung tâm thương mại thuộc dự án Khu đô thị Cựu Viên Bảo vệ Trung tâm thương mại thuộc dự án Khu đô thị Cựu Viên Chốt 1 03 người x 260 ngày
19 Nhà số 47 Lê Lai (từ 16/4/2021 đến 30/6/2021) Bảo vệ Nhà số 47 Lê Lai (từ 16/4/20­21 đến 30/6/2021) Chốt 3 10 người x 76 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 510.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 510.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng. Trong đó 2.400.000.000 đồng = 02 x 1.200.000.000 đồng. GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là cung cấp dịch vụ bảo vệ có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. - E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét được ký kết thông qua đấu thầu rộng rãi. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->