Gói thầu: SCL2021-PTV06: Sửa chữa Hệ thống nghiền than, hệ thống tro bay, hệ thống thải xỉ Tổ máy 330MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416385-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-PTV06: Sửa chữa Hệ thống nghiền than, hệ thống tro bay, hệ thống thải xỉ Tổ máy 330MW
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 13:37:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,145,757,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị các phương tiện, dụng cụ, đồ nghề phục vụ cho thi công - Lập phiếu công tác, làm các biện pháp an toàn - Lắp đặt hệ thống thông gió và chiếu sáng - Vệ sinh khu vực thi công. Quay thùng nghiền về vị trí yêu cầu - Tháo các bảo vệ vành răng lớn, bánh chủ, tháo các bu lông nối trục - Lắp đặt quạt thông gió, hệ thống chiếu sáng, pa lăng, tời... để thi công Toàn bộ 1
2 Ra và nạp bi thùng nghiền - Vận chuyển thùng chứa bi vào vị trí ( khoảng 70 thùng phi loại 200 lít ) - Mở cửa 2 đầu thùng nghiền,tháo bu lông , cắt cửa - Dùng giảm tốc phụ quay thùng nghiền để xả bi, - Đóng vào thùng phi, hàn kín bằng tôn 3 ly và sắt tròn phi 6; để vào nơi quy định - Vận chuyển bi phế liệu về kho Công ty - Vệ sinh sạch sẽ bên trong và bên ngoài thùng nghiền - Lĩnh bi thép mới (90 tấn), vận chuyển vào vị trí, tiến hành nạp bi vào thùng nghiền theo các bước quy định (sau khi đã thay tấm lót) - Chạy thử máy nghiền ở các chế độ : Không tải, 30% bi, 70% bi và 100% bi kiểm tra tổng thể máy nghiền. Máy nghiền 1
3 Thay mới tấm lót thùng nghiền (544 tấm) - Cắt, tháo dỡ 1120 bu lông của toàn bộ tấm lót thân và đầu hồi thùng nghiền. - Cắt, tháo dỡ toàn bộ 544 tấm lót thân và đầu hồi thùng nghiền. Vận chuyển ra ngoài thùng nghiền, buộc 5 tấm / 1 buộc bằng dây thép phi 6 vận chuyển nhập kho công ty. - Vệ sinh sạch bên trong thùng nghiền, kiểm tra ngoại dạng. - Vận chuyển 544 tấm lót mới + bu lông bằng cơ giới kết hợp với thủ công vào trong thùng nghiền thực hiện lắp đặt, căn chỉnh thay mới hoàn chỉnh, gồm: + 32 tấm lót đầu hồi loại 1 (BV - K9372.05.01A) + 32 tấm lót đầu hồi loại 2 (BV - K9372.05.02A) + 32 tấm lót đầu hồi loại 3 (BV - K9372.05.06A) + 32 tấm lót thùng nghiền loại 1A (BV - K9372.05.03A) + 384 tấm lót thùng nghiền loại 2 (BV - K9372.05.04A) + 32 tấm lót thùng nghiền loại 3A (BV - K9372.05.05A) - Thay mới 1120 bộ bu lông M30 các loại, gá và xiết chặt các bu lông bắt giữ tấm lót, quấn tết amiang tại long đen đầu bu lông làm kín tránh xì than trong quá trình vận hành. - Lắp đặt 02 bích của ống than đầu vào và ra của máy nghiền, hoàn trả sơ đồ vận hành chuyển công việc tiếp theo. - Thu dọn hoàn trả mặt bằng sau thi công. - Xiết nóng lại toàn bộ bu lông của các tấm lót mới thay mới sau 72 giờ vận hành.4:4 Thùng nghiền 1
4 Công tác chuẩn bị - Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công - Thực hiện các biện pháp an toàn để phục vụ thi công, nhận bàn giao quạt - Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công. - Vận chuyển quạt về xưởng đại tu. Hệ thống 1
5 Tháo, Lắp đặt quạt chân không A và sửa chữa các thiết bị phụ trợ liên quan - Tháo dỡ phần quạt vận chuyển ra khỏi vị trí lắp đặt, vận chuyển quạt về xưởng đại tu của đơn vị thi công. - Tháo dỡ, kiểm tra, sửa chữa van chặn cách ly, van phá hoại chân không của đường ống thu hồi tro bay (hàn đắp mặt chính xác van, tiện rà đảm bảo độ kín). Lắp đặt hoàn chỉnh, chèn tết van. - Sau khi quạt được được đại tu xong sẽ lắp đặt hoàn thiện vào bệ móng để căn chỉnh - Thay áo cao su nối trục, căn tâm quạt với động cơ dẫn động, lắp đặt hoàn chỉnh quạt, đấu nối hệ thống ống đầu đẩy đầu hút với quạt. - Vệ sinh và sơn toàn bộ vỏ ngoài quạt. Quạt 1
6 Sửa chữa quạt hút chân không A - Tháo dỡ toàn bộ chi tiết quạt, vệ sinh kiểm tra lên phương án thi công. * Phần trục quạt: - Kiểm tra trục nếu mòn phục hồi xử lý - Thay mới 04 ống lót đầu trục Φ120/Φ178x120 (VL: Gang) * Phục hồi phần cánh quạt (02 cánh) - Gia công loại bỏ bề mặt bị biến cứng - Kiểm tra chất lượng bề mặt (phân tích thẩm thấu PT, đo độ cứng) - Đắp lớp bề mặt bị thiếu hụt kích thước bằng phương pháp phun phủ nhiệt dùng hồ quang điện, phun theo quy trình và sự hướng dẫn của chuyên gia, dùng vật liệu thép không gỉ SUS 304L. - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cánh trên máy phay CNC - Gia công cơ khí đạt kích thước chuẩn theo bản vẽ. - Cân bằng tĩnh và Cân bằng động - Kiểm tra chất lượng sau khi phục hồi * Phục hồi phần vỏ quạt: - Gia công mài loại bỏ bề mặt bị biến cứng - Kiểm tra chất lượng bề mặt (phân tích thẩm thấu PT, đo độ cứng) - Chọn vật liệu hàn tương đương thành phần nắp ổ đỡ - Hàn đắp toàn bộ các vị trí mòn rỗ trên bề mặt trong theo quy trình hàn - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cơ khí đạt kích thước theo yêu cầu bản vẽ đã xây dựng * Bộ chặn dầu và chế tạo mới xéc măng - Sửa chữa, dàn đắp và tiện lại rãnh lắp 12 séc măng chặn dầu - Mài đạt kích thước theo bản vẽ - Thay mới 12 cái séc măng làm kín buồng quạt Φ164/Φ178x6,5 (VL: Gang) - Lắp đặt hoàn chỉnh bộ chặn dầu * Sửa chữa nắp ổ bi: - Kiểm tra thành phần vật liệu - Chọn vật liệu hàn tương đương thành phần nắp ổ đỡ - Hàn đắp toàn bộ các vị trí mòn rỗ trên bề mặt trong theo quy trình hàn - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cơ khí đạt kích thước theo yêu cầu * Thay mới vòng bi quạt. - Tháo dỡ và thay mới 04 vòng bi của 02 cánh động quạt * Bộ bánh răng: - Kiểm tra độ mài mòn các bánh răng - Phục hồi răng của các bánh răng mòn xước, ba via và mài rà ăn khớp các răng * Thay mới các gioăng và các chi tiết khác + Thay mới các gioăng phớt chặn dầu gồm : 02 phớt cao su chịu dầu loại Φ150/Φ140x12 và 08 phớt cao su chịu dầu loại Φ190/Φ160x15 ; 10 gioăng cao su chịu dầu loại Φ120/Φ114/Φ3. Gioăng paranhit mặt bích quạt dày 2mm (02 m2) + Thay mới 20 bộ bu lông M20x50, thép CT20 của mặt bích đầu và cuối quạt + Thay mới 20 áo cao su nối trục Φ50/Φ30x65 bán nối trục quạt với động cơ * Lắp đặt, chạy thử trước khi lắp đặt vào hệ thống. - Kiểm tra toàn bộ các chi tiết trước khi lắp ráp - Làm sạch và tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh các chi tiết quạt - Chạy thử kiểm tra quạt với động cơ với số vòng quay 1000 vòng/phút . Xử lý các khiếm khuyết tồn tại sau chạy thử. - Vận chuyển quạt đến vị trí và lắp đặt quạt hút chân không vào hệ thống theo đúng sơ đồ vận hành. - Vệ sinh sạch bề mặt ngoài quạt, sơn 01 lớp sơn chống rỉ và 01 lớp sơn màu. Quạt 1
7 Sửa chữa các van, đường ống của quạt chân không A - Kiểm tra vệ sinh bộ làm mát khí đầu vào quạt chân không. - Kiểm tra hàn vá các điểm bục giãn nở đầu hút, đầu đẩy quạt chân không (thay mới nếu cần) - Kiểm tra thay thế các đường nước làm mát quạt, các giắc co đường nước làm mát. - Hàn vá các điểm bục bộ giảm âm đầu đẩy quạt, thay thế các vị trí tôn quá mỏng. - Hàn vá đường ống đầu vào, đầu ra của quạt. - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Toàn bộ 1
8 Chạy thử - Nghiệm thu - Đăng ký chạy thử quạt hút chân không A sau đại tu. - Thay mới dầu bôi trơn - Chạy thử không tải đạt yêu cầu, tiếp theo sẽ chạy thử mang tải. - Kiểm tra các thông số vận hành của quạt sau đại tu so với thông số thiết kế của Nhà sản xuất. - Xử lý các khiếm khuyết sau chạy thử (nếu có). - Đánh giá chất lượng sau sửa chữa. Nghiệm thu bàn giao đưa quạt vào vận hành Hệ thống 1
9 Công tác chuẩn bị - Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công - Thực hiện các biện pháp an toàn để phục vụ thi công, nhận bàn giao quạt - Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công. Hệ thống 1
10 Tháo, Lắp đặt quạt chân không B và sửa chữa các thiết bị phụ trợ liên quan - Tháo dỡ phần quạt vận chuyển ra khỏi vị trí lắp đặt, vận chuyển quạt về xưởng đại tu của đơn vị thi công. - Tháo dỡ, kiểm tra, sửa chữa van chặn cách ly, van phá hoại chân không của đường ống thu hồi tro bay (hàn đắp mặt chính xác van, tiện rà đảm bảo độ kín). Lắp đặt hoàn chỉnh, chèn tết van. - Sau khi quạt được được đại tu xong sẽ lắp đặt hoàn thiện vào bệ móng để căn chỉnh - Thay áo cao su nối trục, căn tâm quạt với động cơ dẫn động, lắp đặt hoàn chỉnh quạt, đấu nối hệ thống ống đầu đẩy đầu hút với quạt. - Vệ sinh và sơn toàn bộ vỏ ngoài quạt. Quạt 1
11 Sửa chữa quạt hút chân không B - Tháo dỡ toàn bộ chi tiết quạt, vệ sinh kiểm tra lên phương án thi công. * Phần trục quạt: - Kiểm tra trục nếu mòn phục hồi xử lý - Thay mới 04 ống lót đầu trục Φ120/Φ178x120 (VL: Gang) * Phục hồi phần cánh quạt (02 cánh) - Gia công loại bỏ bề mặt bị biến cứng - Kiểm tra chất lượng bề mặt (phân tích thẩm thấu PT, đo độ cứng) - Đắp lớp bề mặt bị thiếu hụt kích thước bằng phương pháp phun phủ nhiệt dùng hồ quang điện, phun theo quy trình và sự hướng dẫn của chuyên gia, dùng vật liệu thép không gỉ SUS 304L. - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cánh trên máy phay CNC - Gia công cơ khí đạt kích thước chuẩn theo bản vẽ. - Cân bằng tĩnh và Cân bằng động - Kiểm tra chất lượng sau khi phục hồi * Phục hồi phần vỏ quạt: - Gia công mài loại bỏ bề mặt bị biến cứng - Kiểm tra chất lượng bề mặt (phân tích thẩm thấu PT, đo độ cứng) - Chọn vật liệu hàn tương đương thành phần nắp ổ đỡ - Hàn đắp toàn bộ các vị trí mòn rỗ trên bề mặt trong theo quy trình hàn - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cơ khí đạt kích thước theo yêu cầu bản vẽ đã xây dựng Bộ chặn dầu và chế tạo mới xéc măng - Sửa chữa, dàn đắp và tiện lại rãnh lắp 12 séc măng chặn dầu - Mài đạt kích thước theo bản vẽ - Thay mới 12 cái séc măng làm kín buồng quạt Φ164/Φ178x6,5 (VL: Gang) - Lắp đặt hoàn chỉnh bộ chặn dầu * Sửa chữa nắp ổ bi: - Kiểm tra thành phần vật liệu - Chọn vật liệu hàn tương đương thành phần nắp ổ đỡ - Hàn đắp toàn bộ các vị trí mòn rỗ trên bề mặt trong theo quy trình hàn - Ủ giảm ứng suất dư ổn định cơ tính - Gia công cơ khí đạt kích thước theo yêu cầu * Thay mới vòng bi quạt. - Tháo dỡ và thay mới 04 vòng bi của 02 cánh động quạt * Bộ bánh răng: - Kiểm tra độ mài mòn các bánh răng - Phục hồi răng của các bánh răng mòn xước, ba via và mài rà ăn khớp các răng * Thay mới các gioăng và các chi tiết khác + Thay mới các gioăng phớt chặn dầu gồm : 02 phớt cao su chịu dầu loại Φ150/Φ140x12 và 08 phớt cao su chịu dầu loại Φ190/Φ160x15 ; 10 gioăng cao su chịu dầu loại Φ120/Φ114/Φ3. Gioăng paranhit mặt bích quạt dày 2mm (02 m2) + Thay mới 20 bộ bu lông M20x50, thép CT20 của mặt bích đầu và cuối quạt + Thay mới 20 áo cao su nối trục Φ50/Φ30x65 bán nối trục quạt với động cơ * Lắp đặt, chạy thử trước khi lắp đặt vào hệ thống. - Kiểm tra toàn bộ các chi tiết trước khi lắp ráp - Làm sạch và tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh các chi tiết quạt - Chạy thử kiểm tra quạt với động cơ với số vòng quay 1000 vòng/phút . Xử lý các khiếm khuyết tồn tại sau chạy thử. - Vận chuyển quạt đến vị trí và lắp đặt quạt hút chân không vào hệ thống theo đúng sơ đồ vận hành. - Vệ sinh sạch bề mặt ngoài quạt, sơn 01 lớp sơn chống rỉ và 01 lớp sơn màu. Quạt 1
12 Sửa chữa các van, đường ống của quạt chân không B - Kiểm tra vệ sinh bộ làm mát khí đầu vào quạt chân không. - Kiểm tra hàn vá các điểm bục giãn nở đầu hút, đầu đẩy quạt chân không (thay mới nếu cần) - Kiểm tra thay thế các đường nước làm mát quạt, các giắc co đường nước làm mát. - Hàn vá các điểm bục bộ giảm âm đầu đẩy quạt, thay thế các vị trí tôn quá mỏng. - Hàn vá đường ống đầu vào, đầu ra của quạt. - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Toàn bộ 1
13 Chạy thử - Nghiệm thu - Đăng ký chạy thử quạt hút chân không A sau đại tu. - Thay mới dầu bôi trơn - Chạy thử không tải đạt yêu cầu, tiếp theo sẽ chạy thử mang tải. - Kiểm tra các thông số vận hành của quạt sau đại tu so với thông số thiết kế của Nhà sản xuất. - Xử lý các khiếm khuyết sau chạy thử (nếu có). - Đánh giá chất lượng sau sửa chữa. Nghiệm thu bàn giao đưa quạt vào vận hành Hệ thống 1
14 Sửa chữa bơm thải xỉ A và van ống liên quan - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, làm thủ tục bàn giao thiết bị và phiếu công tác phục vụ thi công bơm thải xỉ A. - Tháo nối trục tách bơm ra khỏi động cơ điện. - Tháo rời các chi tiết của bơm thải xỉ, palie, van đầu hút đầu đẩy, van nước thông rửa, lập biên bản giải thể thiết bị. + Thay mới: 01 cánh động bơm, 01 buồng bơm và 02 mặt bích chặn buồng bơm. + Tháo vòng bi, vệ sinh đánh bóng trục bơm và thay mới 02 ổ bi đỡ 32226 và 02 ổ bi chặn 22226 của bơm. + Sửa chữa phục hồi vành phân phối nước bộ chèn. + Thay mới ống lót đỡ tết bơm. + Thay giăng, phớt, tết chèn làm kín buồng bơm và gối đỡ bơm. - Tổ hợp, lắp đặt và căn chỉnh toàn bộ bơm. - Tháo rời chi tiết của van thông rửa bơm Dn80 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van. - Tháo rời chi tiết của van làm mát bơm Dn20 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. - Tháo rời chi tiết của van đầu đẩy bơm Dn250 (02 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van - Tháo rời chi tiết của van đầu hút bơm Dn350 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van. - Cắt dỡ và thay mới đoạn ống phi 273 đầu đẩy bơm. - Lắp đặt hoàn chỉnh Bơm thải xỉ A và van ống liên quan, Thay áo cao su nối trục, nối trục căn tâm bơm. - Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng sau thi công, vận chuyển nhập kho thu hồi vật tư sau thay mới. - Nghiệm thu, chạy thử kiểm tra và bàn giao. Hệ thống 1
15 Sửa chữa bơm thải xỉ B và van ống liên quan; - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, làm thủ tục bàn giao thiết bị và phiếu công tác phục vụ thi công bơm thải xỉ B. - Tháo nối trục tách bơm ra khỏi động cơ điện. - Tháo rời các chi tiết của bơm thải xỉ, palie, van đầu hút đầu đẩy, van nước thông rửa, lập biên bản giải thể thiết bị. + Thay mới: 01 cánh động bơm, 01 buồng bơm và 02 mặt bích chặn buồng bơm. + Tháo vòng bi, vệ sinh đánh bóng trục bơm và thay mới 02 ổ bi đỡ 32226 và 02 ổ bi chặn 22226 của bơm. + Sửa chữa phục hồi vành phân phối nước bộ chèn. + Thay mới ống lót đỡ tết bơm. + Thay giăng, phớt, tết chèn làm kín buồng bơm và gối đỡ bơm. - Tổ hợp, lắp đặt và căn chỉnh toàn bộ bơm. - Tháo rời chi tiết của van thông rửa bơm Dn80 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van. - Tháo rời chi tiết của van làm mát bơm Dn20 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. - Tháo rời chi tiết của van đầu đẩy bơm Dn250 (02 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van - Tháo rời chi tiết của van đầu hút bơm Dn350 (01 cái), rà mặt chính xác động + tĩnh, đánh bóng ty van, sửa chữa các chi tiết van. Chèn tết và lắp đặt lại van. - Cắt dỡ và thay mới đoạn ống phi 273 đầu đẩy bơm. - Lắp đặt hoàn chỉnh Bơm thải xỉ B và van ống liên quan, Thay áo cao su nối trục, nối trục căn tâm bơm. - Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng sau thi công, vận chuyển nhập kho thu hồi vật tư sau thay mới. - Nghiệm thu, chạy thử kiểm tra và bàn giao. Hệ thống 1
16 Công tác chuẩn bị, bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, tập kết tại chân công trình. - Làm các thủ tục giao nhận mặt bằng, phiếu công tác tách thiết bị - Làm các lều bạt phục vụ thi công ngoài trời. - Vận chuyển ống giáo chuyên dùng và sạp giáo tới vị trí thi công; - Chuẩn bị đầy đủ các biện pháp an toàn - Bắc giàn giáo thép chuyên dụng, lát sạp tre che kín mặt giàn giáo tại các vị trí đường ống thải xỉ A và B đi trên các trụ cao từ 1,5 – 2,0 mét khu vực hồ thải xỉ (phục vụ tháo dỡ và thay ống)) -Tháo giàn giáo,thu dọn dụng cụ, vệ sinh mặt bằng Toàn bộ 1
17 Lật, đậy các tấm đan còn lại tại mương công nghệ - Sử dụng cẩu kết hợp với thủ công, lật các tấm đan bê tông tại mương công nghệ dẫn ống thải xỉ số A và B từ đầu đẩy bơm đến đường ngã 3 đường Quyết tiến (đường vào NM Cơ điện): Tổng 700 tấm. - Xắp xếp gọn gàng không làm ảnh hưởng đến giao thông trong và ngoài Công ty. - Căng dây cảnh báo khu vực thi công mương sau lật tấm đan. - Vệ sinh sạch tạp vật gờ lắp tấm đan 2 bên miệng mương, lắp đặt lại 700 tấm đan sau thi công. Vệ sinh sạch khu vực thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường sau khí lắp xong tấm đan. Toàn bộ 1
18 Nạo vét bùn xỉ dưới mương công nghệ - Nạo vét bùn xỉ trong mương công nghệ dẫn ống thải xỉ A và B bằng thủ công từ đầu đẩy bơm đến ngã 3 đường Quyết Tiến: 350m x 1,2m x 0,2m = 84m3. - Vận chuyển giải phóng bùn xỉ bằng cơ giới đổ vào nơi quy định phạm vi ≤ 3km. - Bơm nước đọng trong mương suốt quá tình thi công (sử dụng điện bằng máy phát chạy xăng) Toàn bộ 1
19 Phát cây dọc hai tuyến ống phục vụ thi công - Phát chặt cây tại các vị trí tuyến ống đi ngầm và các vị trí cây cối mọc quanh tuyến ống: Diện tích phát quang 2mx300m. - Dọn dẹp khu vực tuyến ống trước khi thi công Toàn bộ 1
20 Kéo đường điện thi công - Lắp đặt đường điện phục vụ thi công trong phạm vi công ty (tháo dỡ khi xong). - Khu vực ngoài phạm vi Công ty đến hồ thải xỉ, Đơn vi thi công sử dụng nguồn điện từ máy phát chạy xăng. Toàn bộ 1
21 Đào, lấp đất phục vụ thi công và hoàn trả mặt đường vị trí đường ống đi ngầm - Sử dụng máy xúc kết hợp thủ công giải phóng đất đá tại các vị trí ống nằm dưới cos -1 đến -3m, dùng máy bơm xăng để bơm nước đọng và các nguồn nước ngầm, nước mưa. - Dự kiến khối lượng đất đá cần (súc, đào) giải phóng để phục vụ công tác thi công các vị trí 02 tuyến ống đi ngầm + Đoạn ống đi ngầm từ ngã 3 đường Quyết Tến đến đến hết đường ngã 3 đi Vành Danh: Dài (200m) x rộng (2,5m) x sâu (1,5m) = 750 m3. + Đoạn ống đi ngầm khu vực đường dân sinh cách từ đường vào nghĩa trang về phía đầu đẩy 30m: Phá dỡ bê tông mặt đường dày 0,1m, đào đất: Dài (30m) x Rộng (1,5m) x Sâu (0,5m) = 22m3. + Đoạn ống đi ngầm qua đường vào nghĩa trang phường Quang Trung: Phá dỡ bê tông mặt đường dày 0,2m, đào đất: Dài (6m) x rộng (2,5m) sâu (2,5m) ≈ 38 m3. - Lấp đất hoàn trả lại mặt bằng sau khi hoàn thành công tác trung tu tuyến 02 ống. San lấp mặt bằng gọn gàng sạch sẽ không để ảnh hưởng tới công trình lân cận. - Hoàn trả bê tông mặt đường vào nghĩa trang bằng bê tông mác 200: Dài (6m) x Rộng (2,5m) x Dày (0,2m) = 3 m3. - Hoàn trả bê tông mặt đường dân sinh bằng bê tông mác 200: Dài (3m) x Rộng (1,5m) x Dày (0,1m) = 4,5 m3. - Vệ sinh mặt sau thi công. Toàn bộ 1
22 Cắt, xoay đường ống thải xỉ A đoạn đi ngầm 200m. -Thực hiện xoay tổng số 200 mét ống / 1140 mét (đoạn ống đi ngầm từ ngã 3 đường Quyết Tến đến đến hết đường ngã 3 đi Vành Danh) + Cắt rời từng đoạn ống (6-8m), đánh dấu, hàn vấu và sử dụng đòn bẩy xoay toàn bộ đường ống thải xỉ cũ một góc 180 độ (đổi đáy ống lên đỉnh). Thực hiện xoay ống theo hình thức cuốn chiếu và phải hoàn thiện đường ống sau mỗi ca thi công. - Hàn vá ¼ chu vi ống các ví trí đỉnh ống sau khi xoay bị mòn mỏng có nguy cơ bục thủng bằng tôn 6mm ( lốc tôn 6mm bằng ¼ chu vi của ống phi 273) - Khi thực hiện xong phần cắt xoay, hàn nối ống và hàn vá đỉnh ống – Hoàn thiện sơ đồ, đăng ký chạy thử bơm kiểm tra độ kín và sửa chữa khiếm khuyết đường ống (nếu có) - Nghiêm thu, chuyển giai đoạn lấp đất hoàn trả mặt bằng. Toàn bộ 1
23 Thay mới các đoạn đường ống còn lại của đường ống thải xỉ A, 950m và 14 cút ông phi 273. - Lĩnh và vận chuyển ống phi 273x10 mới (950m), khớp nối ống về xưởng đơn vị thi công. - Khảo sát, lấy dấu và gia công 14 cút ống từ 90 độ đến 160 độ bằng phương pháp cắt lát hàn chắp ống phi 273. Mài sang phanh 2 đầu cút. - Vệ sinh bề mặt ống, cút ống, mối hàn ống sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 1 lớp: Tống 950m = 814 m2 - Tháo, cắt dỡ các đoạn ống, cút ống, khớp nối ống, quay nhê ống phần còn lại của đường ống thải xỉ A từ đầu đẩy bơm thải xỉ đến hồ thải xỉ (trừ phần ống đi ngầm đã xoay) thu hồi vận chuyển nhập kho. - Thay mới 950m ống (cả cút ống) phi 273x10 của đường thait xỉ A: + Vận chuyển ống, cút ống tới vị trí thay mới, dùng tó, pa lăng đưa vào các vị trí lắp đặt và hàn, bắt khớp nối hoàn chỉnh đoạn ống từ đầu đẩy bơm đến ngã ba đường Quyết Tiến và từ ngã 3 đường đi Vành Danh đến đường vào nghĩa trang phường Quang Trung. + Vận chuyển ống, khớp nối ống đến vị trí đường ống đi trên cao đoạn từ đường vào nghĩa trang phường Quang Trung đến đầu ra hồ thải xỉ. Hàn gờ chắn gioăng bằng thép phi 6 tại các đầu ống mới, thay các khớp nối mòn hỏng. Cắt tháo các bu lông bắt khớp nối ống do bu lông đã rỉ sét và đã được tán đầu (chống tháo): Thay mới 20 khớp nối và sử dụng lại các khớp nối ống cũ (Mỗi khớp nối sau khi sử dụng lại phải thay 04 bu lông M16x100/1 khớp nối). Thay mới hoàn chỉnh đoạn ống. +Lắp đặt lại các quay nhê định vị ống đoạn đường ống đi trên cao.. - Sau khi thay mới xong đường ống thải xỉ A - Hoàn thiện sơ đồ, đăng ký chạy thử bơm kiểm tra độ kín và sửa chữa khiếm khuyết đường ống (nếu có) – Nghiệm thu chuyển giai đoạn tiếp theo. Toàn bộ 1
24 Cắt, xoay đường ống thải xỉ B đoạn đi ngầm 200m. Thực hiện xoay tổng số 200 mét ống / 1140 mét (đoạn ống đi ngầm từ ngã 3 đường Quyết Tến đến đến hết đường ngã 3 đi Vành Danh) + Cắt rời từng đoạn ống (6-8m), đánh dấu, hàn vấu và sử dụng đòn bẩy xoay toàn bộ đường ống thải xỉ cũ một góc 180 độ (đổi đáy ống lên đỉnh). Thực hiện xoay ống theo hình thức cuốn chiếu và phải hoàn thiện đường ống sau mỗi ca thi công. - Hàn vá ¼ chu vi ống các ví trí đỉnh ống sau khi xoay bị mòn mỏng có nguy cơ bục thủng bằng tôn 6mm ( lốc tôn 6mm bằng ¼ chu vi của ống phi 273) - Khi thực hiện xong phần cắt xoay, hàn nối ống và hàn vá đỉnh ống - Hoàn thiện sơ đồ, đăng ký chạy thử bơm kiểm tra độ kín và sửa chữa khiếm khuyết đường ống (nếu có) - Nghiêm thu, chuyển giai đoạn lấp đất hoàn trả mặt bằng. Toàn bộ 1
25 Thay mới các đoạn đường ống còn lại của đường ống thải xỉ B, 950 m và 14 cút ống phi 273. - Lĩnh và vận chuyển ống phi 273x10 mới (950m), khớp nối ống về xưởng đơn vị thi công. - Khảo sát, lấy dấu và gia công 14 cút ống từ 90 độ đến 160 độ bằng phương pháp cắt lát hàn chắp ống phi 273. Mài sang phanh 2 đầu cút. - Vệ sinh bề mặt ống, cút ống, mối hàn ống sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 1 lớp: Tống 950m = 814 m2 - Tháo, cắt dỡ các đoạn ống, cút ống, khớp nối ống, quay nhê ống phần còn lại của đường ống thải xỉ B từ đầu đẩy bơm thải xỉ đến hồ thải xỉ (trừ phần ống đi ngầm đã xoay) thu hồi vận chuyển nhập kho. - Thay mới 950m ống (cả cút ống) phi 273x10 của đường thải xỉ B: + Vận chuyển ống, cút ống tới vị trí thay mới, dùng tó, pa lăng đưa vào các vị trí lắp đặt và hàn hoàn chỉnh đoạn ống từ đầu đẩy bơm đến ngã ba đường Quyết Tiến và từ ngã 3 đường đi Vành Danh đến đường vào nghĩa trang phường Quang Trung. + Vận chuyển ống, khớp nối ống đến vị trí đường ống đi trên cao đoạn từ đường vào nghĩa trang phường Quang Trung đến đầu ra hồ thải xỉ. Hàn gờ chắn gioăng bằng thép phi 6 tại các đầu ống mới, thay các khớp nối mòn hỏng. Cắt tháo các bu lông bắt khớp nối ống do bu lông đã rỉ sét và đã được tán đầu (chống tháo): Thay mới 20 khớp nối và sử dụng lại các khớp nối ống cũ (Mỗi khớp nối sau khi sử dụng lại phải thay 04 bu lông M16x100/1 khớp nối). Thay mới hoàn chỉnh đoạn ống. + Lắp đặt lại các quai nhê định vị ống đoạn đường ống đi trên cao.. - Sau khi thay mới xong đường ống thải xỉ B - Hoàn thiện sơ đồ, đăng ký chạy thử bơm kiểm tra độ kín và sửa chữa khiếm khuyết đường ống (nếu có) – Nghiệm thu chuyển giai đoạn tiếp theo. Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 943.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 943.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa Lò hơi và thiết bị phụ phần Cơ nhiệt của Nhà máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 200MW, trong đó có hệ thống nghiền than, hệ thống tro bay và hệ thống thải xỉ, với giá trị tối thiểu là 2,203 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->